vanban.org

Bản án 196

TAND tỉnh Đồng Tháp Tuyên án 14/07/2017 Phúc thẩm
Đã có hiệu lực pháp luật — từ ngày tuyên án 14/07/2017 Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

n n : 96/2017/HSPT
N : 14-7-2017

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Với thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:

Th

h n - h

hi n : Ôn Tô Phú Đôn .

Th

h n: Ông Huỳnh Thanh Mỹ

N u ễn Thị Mai

Th

T n hi i n n hi n : N u ễn H n Thanh Trúc -

n T n nh n d n nh Đ n Th

Đ i di n i n i

nh n d n nh Đ ha ia hi n : L u Thú Ái

- i

i n

Ngày 14 h n 7 nă 20 7 i Tr

T n nh n d n nh Đ n Th

hú h

n h nh h

s : 148/2017/HSPT ngày 31 tháng 5 nă 2017 i i ị

N u ễn ăn T (N).

h n

a ị

N u ễn ăn T (N) i i n n h nh h

: 07/2017 HSST n 18 h n 4 nă 20 7 a T n nh n d n hu n T1.

* Bị cáo có kháng cáo:

NGUYỄN VĂN T

T n ọi h : N;

Sinh nă : 1950;

HKTT: ấ LP 2, xã LĐ hu n C, nh A;

hỗ : h A1 h ờng A2 hị ã H nh Đ;

N hề n hi : L ru n ;

Tr nh

ăn h a: 04 2;

n : inh; Qu ị h: i Na ; Tôn i : Hòa H ;

n ôn : N u ễn ăn T2, sinh nă 923 ( ã hế );

n : N u ễn Thị

inh nă 1930 ( ã hế );

ợ: õ Thị Đ1 inh nă 950;

n: 03 n ời n nhấ inh nă 976 nhỏ nhấ inh nă 1984;

Anh hị e : 08 n ời ị

n ời hứ nhấ ;

Tiền n iền : hôn ;

T

i : N 04 7 20 6;

T

ia : N

3 7 20 6;

Hi n ị

an ị

ia i Tr i

ia ôn an nh Đ n Th

Ngoài ra, trong vụ án còn người bị hại, người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan không kháng cáo, Viện kiểm sát không kháng nghị.

NHẬN THẤY:

Theo bản cáo trạng của Viện kiểm sát nhân dân huyện T1 và bản án hình sự sơ th m của Toà án nhân dân huyện T1 thì nội dung vụ án được tóm tắt như sau:

h n i a nă 20 3 N u ễn ăn T n inh ịnh ừa

hiế

i n, n n

ịa ặ ra n hi nh nh N n h n uấ nhậ h u H a ỳ n i

33 hu n 1 nh L1. T ến h nh h L2 nh A hu hắ dấu h nh ầu d hi: Ti u an a i h nha - N N n h n uấ nhậ h u H a ỳ; dấu i

ịnh N uấ h u H a ỳ; h ị h H i n qu n rị; dấu n N u ễn ăn T – nh n i n i

ịnh; N u ễn Thị Nh ( h ị h H i n qu n rị);

n Thị S ( h h ị h H i n qu n rị) in 0 hẻ nh n i n i

ịnh Ngân hàng

n N u ễn ăn T; n hời T hu nh

i ính phô tô nhiều ẫu iấ ờ nh : hợ

n a hế hấ hi nh nh N n h n uấ nhậ h u H a ỳ n i

ịnh hi nh nh N n h n uấ nhậ h u H a ỳ; iấ

in ề i h iền h n hè ; iấ

in hi nhánh Ngân hàng uấ nhậ h u H a ỳ ề i h iền a hế hấ ; n in ấ iền h n hè hợ

n a

n hi nh nh N n h n uấ nhậ h u H a ỳ; i n nhận hiếu hu… Sau

T d n

iấ ờ i n

i dò

nh n n ời nhu ầu a

n N n h n

ian d i

i i hi u nh nh n i n i

ịnh N n h n uấ h u H a ỳ nhận i

ịnh h

a hế hấ qu ền d n ấ a hăn nuôi ò i ãi uấ 0 3% h n hời h n a 05 nă nếu ai a

iền 00 000 000 h h i a iền h T ừ 500 000 ến 4 000 000 ọi

iền hí h

ịnh

i d ỡn nếu a

iền 200 000 000 h n ời a h i n iền hí an ầu 8 000 000 ; T òn ịa ặ nhận h

N n h n

du hỗ rợ iền h n ời d n n hè

ỗi h n hè ẽ ợ hỗ rợ

iền ừ 20 000 000 ến 25 000 000

i iều i n h i n r

h T iền ừ 200 000 ến 200 000 h ỗi h n hè

ằn h

n n u r n N u ễn ăn T ã nhiều ần h hi n ian d i

nhận iền

hiế

a nhiều n ời r n hu

hu n T1

hị ã H

h nh au:

h n u i nă 20 3 ến ầu nă 20 4 i h TĐ A và TĐ hu hị rấn T1 hu n T1 nh Đ T ặ

ế n i N u ễn ăn S1 rú ấ TL, xã TM hu n

nh A

i i hi u nh nh n i n N n h n nhận h

in

du h n iền hỗ rợ h n hè ôn S1 tin n n n un ấ iấ MN ( MN ) a nh

ợn h

iấ MN

a nh n n ời h n

: N u ễn Th nh Nh; N u ễn ăn R; N u ễn Thị T3; N u ễn Thị Thu L; N u ễn Thanh B, ùn

rú ấ TL, xã TM hu n

nh A Đỗ ăn 1

rú ấ 3 xã TM N u ễn Thị Anh Th,

rú ấ BH, xã BT hu n T1 nh Đ ôn S1 ăn

h

in h n iền hỗ rợ h n hè ôn S1

uấ iền a h T ba ần i

qu n n

i i h hu h TĐ A hị rấn T1 hu n T1 ổn n 2 800 000 T hi i n nhận

ấ iền i u i nh n N i ra hôn qua i i hi u a ôn S1 T ã ậ h

iền h n hè h Ph

ăn Tr trú ấ TL, xã TM hu n

nh A hiế

a ôn Tr iền 600 000

h n ầu nă 20 4 i h TĐ

hị rấn T1 hu n T1 T ặ dùn ời n i ian i i N u ễn ăn S3

rú ấ 9 ã PĐ hu n TN nh Đ nhận du h

in h n iền hỗ rợ h n hè Sau

ôn S3 ợn và s d n iấ CMND a õ Thị Thu H; h u Thị S4

ăn

i T h

in h n iền hỗ rợ h n hè ôn S3 a iền hí h T 2 050 000 T tiêu xài hế N i ra hôn qua ôn S2 T nhận a N u ễn Thị H n Nh 450 000

ậ h

ấ iền h nghèo.

u i nă 20 4 ến ầu nă 20 5 i ấ Đ, xã BT, và khóm TĐ A; khóm TĐ hị rấn T1 hu n T1, nh Đ, T

quen i ôn Trần ăn H,

rú ấ Đ, xã BT hu n T1 i i hi u nhận

du h

in h n iền hỗ rợ h n hè ừ N n h n uấ nhậ h u H a ỳ ôn H in ng là hậ n n un ấ

ợn h

iấ MN

a nh n n ời h n

: Đặn Thị H; Trần Thị Nh; Trần Tuấn A; Trần ăn Th N u ễn õ Minh

ăn

h

in h n iền ôn H r iế

a iền hí h T 3 600 000 T hiế

i u i hế .

ũn r n h n hời ian n T thông qua ông H ã i i hi u nhận ăn

h

in ợ h n iền hỗ rợ h n hè r i nhận iền hí a 3 n ời

:

n Thị í h Nh

rú: ấ Nh, xã AP hu n T1, chị Nh ấ h

MN

a h n

a ăn Nu A

rú: ấ BHH, xã TTH hu n H ậ h

a T 200 000 òn i 2 n ời ỗi n ời 600 000

: Trần Thị L

rú: ấ Nh, xã AP hu n T1; N u ễn Tr ờn S; Trần Thị ; N u ễn ăn Tr; N u ễn ăn Tr; Phan Thị Nh; Đặn Thị S; L Thị H n G; N u ễn Tr ờn A, cùng

rú: ấ

ã TM hu n T1 ; Trần Thị X; L ăn H cùng trú: ấ Đ, xã BT hu n T1; N u ễn Thị i X rú: ấ T ã TT hu n T1;, nh Đ ổn n T nhận iền 8 400 000 .

h n h n 9 nă 20 4 T ến ã TQ

quen i N u ễn ăn Đ và Ph

ăn N ùn

rú: ấ T ã TQ hu n T1 ằn h

n n u r n T hứa hẹn nhận

h

a

n hăn nuôi ò ỗi h

ợ a 200 000 000 n ời a h i n iền hí 8 000 000 Ôn Đ ông N tin n n n h n nhất ậ h

a

n

a iền hí h T. Lúc này, n ôn Đ N u ễn Thị H n

ũn ần a n n ùn ậ h

T nhận iền hí a ôn Đ 8 000 000 ôn N 8 000 000

4 000 000 ổn n 20 000 000 T ã hiế

i u i nh n.

Đến h n 0 20 4 ũn i ấ T ã TQ, T ian d i i ba n ời

: N u ễn Thị Tu ế N ; N u ễn H i L N u ễn ăn Nh, T hứa hẹn ậ h

N n h n uấ h u H a ỳ hỗ rợ h n hè ỗi n ời 20 000 000 - 25 000 000

i iều i n ỗi h hi iền hí h T 800 000 T nhận ổn n 2 400 000 hiế

i u i

ầu nă 20 5 i h TĐA hị rấn T1 hu n T1 ấ

ã TM, hu n T1, N u ễn ăn T

i i hi u nhận du h

in h n iền hỗ rợ h n hè i i ôn N u ễn ăn H

rú: ấ

ã TM hu n T1. Ông H tin n n n au

ợn

d n iấ CMND a 7 n ời

: ùi Thị L; N u ễn Thị ; N u ễn Thị Tr; N u ễn ăn Th; õ Thị

ùn

rú: ấ

ã TM hu n T; N u ễn ăn L; N u ễn Thị

h T; N u ễn Thị Th; Lê ăn S; N u ễn ăn ; N u ễn Thị Thu Th; L Thị ; Ngu ễn ăn L, cùng trú: ấp 2, xã TM hu n T; N u ễn Thị Ú ; Phan Thị Th; N u ễn Thị N ; N u ễn ăn H ùn

rú: ấ 4 ã Phú Lợi hu n T ôn H ăn

i T

h

in h n iền hỗ rợ n ời n hè ôn H r iế

a h T ổn n

iền hí 3 800 000 T ấ iền i u i hế .

Đến h n i a nă 20 5 N u ễn ăn T ến khóm TĐ A và khóm TĐ hị rấn T hu n T, dò tìm và quen iế i ôn N u ễn Thanh T

rú: ấ TL, xã TM hu n 1 nh A ũn ằn h

n ian d i T i i hi u nhân i n i

ịnh N n h n nhận h

du

in h n iền hỗ rợ h n hè

i iều i n n iền hí

ôn T in n n n ợn

d n iấ CMND a hai n ời à ôn õ ăn

ôn ùi ăn M, cùng trú: ấ TL, xã TM hu n

nh A ăn

h

T hiế

a ôn T iền 800 000

Thông qua ông T, T òn nhận iền a nă n ời in hỗ rợ h n hè

: Trần ăn Ph; Trần Thị Th; N u ễn ăn Đ; N u ễn N ọ ; N u ễn ăn E nh n n ời trú: ấ TH ấ TH ấ TL hu ã TM hu n C1 nh A ỗi n ời a iền hí 400 000 , ổn n T hiế

2 000 000

h n i a h n 6 20 5 T iế

ến h TĐ A hị rấn T hu n T

quen i ôn ùi ăn A qua T

i i hi u nh n i n i

ịnh N n h n uấ h u H a ỳ r iế h

ịnh i a

n i ãi uấ hấ h 0 3% hời h n r

d i 5 nă ôn A tin n

an ần a iền n n ra ổi h hứ a T e iấ hứn nhận qu ền d n ấ (G N QS ấ ) a ông A di n í h 3 400 2 h iế N n h n ẽ h a

ợ 500 000 000

i iều i n n iền hí 20 000 000 T i ờ n i i ôn A ranh h h

ị i i n n

u i h n ến n 24 6 20 5 T ến nh ôn A iế ờ hợ n he ẫu iấ

ẳn nhận n hô ô iấ hứn nhận QS ấ ổ h h u ông A a h n iền hí 20 000 000 T

i n nhận nhận iền i u i nhân.

Như vậy tại địa bàn huyện T1, Nguyễn Văn T đã thực hiện 10 lần chiếm đoạt của 32 người với tổng số tiền là 76.900.000đ.

* Đ i i h nh i ừa

hiế

i n a N u ễn ăn T h hi n i hị ã H h hi n nh au:

h n h n 8 20 5 i h TĐ, ph ờn AL hị ã H nh Đ ũn ằn h

n

nh n n ời nhu ầu a n iế ận

quen r i ian d i d n iấ ờ i i i hi u nh nh n i n i

ịnh N n h n uấ h u H a ỳ nhận

h

a nhận ậ h

N n hàng xét du hỗ rợ iền h n hè T ặ

nhận du h

in h n iền hỗ rợ h n hè h N u ễn Thị Th Sau

Th ợn

d n h

iấ CMND a hai n ời n

N u ễn Th nh Th N u ễn Thị i Th un ấ hôn in T

Th n h

hí a a h d T un ấ

: N u ễn ăn Đ Trần Qu H

h

ợ nhận iền hỗ rợ

Th tin ng n n ã a h T iền hí (6 h ) ổn n 4 800 000 T hiế

i u i hế .

h n h n

20 5 i khóm AT h ờn AL hị ã H T iế ận i N u ễn Thị Thù Tr dùn ời n i ian d i hứa

h

in i

h Tr Ngân h n uấ nhậ h u H a ỳ T n ẫu hợ n a n iền n ậ hợ n

n dấu i hía n N n h n uấ nhậ h u H a ỳ

ịa ặ a Tr i họ l hí

6 h n i r ờn Đ i họ Qu ế nh

0 000 000 bà Th tin n n n ia iền r

h T 8 000 000 au T iế

ịa hu n ậ h

hỗ rợ iền h n hè è he iều i n n hí 00 000 h hị Tr ợn h

MN

a anh ru n N u ễn H u N h un ấ h T n hời Tr r iế a iền hí h T 2 300 000 Tổn n T ã hiế

a hị Tr iền 0 300 000

h n h n 3 20 6 T nhận

du h

in h n iền h n hè a N u ễn Thi n ,

rú: khóm AT h ờn AL hị ã H ôn

ợn h iấ MN

a N u ễn ăn

ăn

hai h T nhận iền

hiế

a ôn

2 400 000

Tháng 4/20 6 i h 2 h ờn AT hị ã H T iế ú ra ổi ian d i ề i nhận i

ịnh h

a hế hấ nh ấ i i ôn Bùi Hòa D ề hợ n a h n iền 300 000 000 i hí 3 000 000 anh ã a iền h T

T ã hiế

i u i

Ngà 5 4 20 6 i h AT h ờn AL hị ã H T nhận i

ịnh h

a hế hấ nh

ấ

a ôn Trần ăn Th hứa hẹn h a 500 000 000

u ầu anh Th a iền

hí

i d ỡn h T 7 500 000 h ng h n au anh Th

ợn i T 000 000 òn iền 6 500 000 T hiế

Ngày 27/6/2016 ũn i h AT h ờn AL hị ã H, T ian d i nhận

du h

in h n iền h n hè h ôn L

ăn A

rú: h A

h ờn AL hị ã H nhận hiế

a ôn A

iền 800 000

h n 07 iờ 30 phút n 04 7 20 6 i h 4 h ờn A hị ã H nh Đ T ặ ra ổi i ùi ăn Th

rú: h

h ờn A hị ã H, nói d i r n i nhận i

ịnh h

a hế hấ nh ấ i h n a 50 000 000 ãi uấ hấ hời h n r 5 nă

è he iều i n hí

i d ỡn

a r

2 500 000 , anh Th tin n n n h n nhấ ia h T 2 500 000 T iế i n nhận h anh Th ấ iền ỏ

úi quần Lú n ợn ôn an hị ã H ắ qu an iến h nh hu i an ậ

iền i nhận

iấ ờ i i u i n quan

Như vậy, Nguyễn Văn T thực hiện 7 lần lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của 7 người trong địa bàn thị xã H với số tiền tổng cộng là: 30.300.000đ.

Qu r nh iều ra N u ễn ăn T ã hai nhận n h nh i h

i a nh Đ n hời òn hai nhận h

ã h hi n i ừa

hiế iền a

n ời hu hu n PT hu n

nh A; hu n TN nh Đ.

quan nh

iều ra ôn an hu n Thanh nh ã an h nh ôn ăn hôn

ến quan nh

iều ra ôn an

ịa h n n u r n iến h nh iều ra

he qu ịnh a h uậ

Tại bản án hình sự sơ th m số: 07/2017 H T ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Toà án nhân dân huyện T1 đã quyết định:

Tu n

ị

N u ễn ăn T (N) h

i “Lừa đảo chiếm đoạt tài sản” .

Á d n i

e h n 2 Điều 39 i

h n

h n 2 Điều 46

uậ h nh .

X h ị

N u ễn ăn T (N) 04 ( n) nă 06 ( u) h n ù Thời h n hấ h nh h nh h ù ính ừ n

i n 04 7 20 6

Ngoài ra, án sơ th m còn tuyên về trách nhiệm dân sự, xử lý vật chứng, án phí và quyền kháng cáo theo luật định.

Ngày 27 tháng 4 nă 20 7 ị

N u ễn ăn T (N) c

n h n i n i dun in i nhẹ h nh h .

Căn cứ vào các chứng cứ, tài liệu đã được th m tra tại phiên tòa phúc th m; căn cứ vào kết quả tranh luận tại phiên tòa, trên cơ sở xem xét đầy đủ, toàn diện tài liệu, chứng cứ, ý kiến của Viện kiểm sát, lời khai của bị cáo.

XÉT THẤY:

T i hi n òa hô na ị

N u ễn ăn T ã hai nhận n h nh i h

i a nh nh au:

h n hời ian ừ i a nă 2013 ị

T

ặ ra n “Chi nhánh Ngân hàng xuất nhập kh u Hoa Kỳ”

ịa h

33 hu n

nh L hu hắ dấu

n in ô ô hẻ nh n i n i

ịnh… r i ị

T d n nh n ôn

iấ ờ i n và dò

quen i nh n n ời nhu ầu a

n N n h n h ặ

h

ợ h n rợ ấ h n hè

h hi n hành vi ừa . Bị

T

i i hi u nh nh n i n i

ịnh a hi nh nh N n h n Xuấ nhậ h u H a ỳ

a ra nh n iấ ờ i n quan ến N n h n , làm cho họ in ng, ậ h

a

a iền hí i

ịnh h ặ iền i d ỡn he u ầu a ị

i

hí a r

ừ 500 000 n ến 8 000 000 n N i ra ị

T còn ịa ra hu n N n h n hỗ rợ n h n ời n hè ừ 20 000 000 ến 25 000 000 h

h nh n i iều i n n iền hí r

ừ 400 000 ến 200 000 0 h . i h nh i r n ị

ã hiế

a 39 n ời ị h i i iền là 07 200 000 n các ịa h n nh hị ã H hu n T1 hu n TN

ịa h n khác.

X hấ ị

u n

iền hi i h

í h nh n mà không ần h i a n ấ

ị

ã ợi d n lòng tin a n ời h

i i mình

h hi n h nh i hiế

i n

h r i h uậ H nh i a ị

ã

ếu ấu h nh i “Lừa

hiế

i n”, Tòa n ấ

h

h ị

i ứ h nh h

04 ( n) nă 06 (sáu) tháng ù

ún n ời ún i ún h uậ .

ị

h n

in i nhẹ h nh h , H i n

hấ hành vi h

i a ị

n u hi

h ã h i

h

r iế qu ền h u i n a n ời h

h r i h uậ

h an an h quần hún nh n d n

nh h n ến nh h nh rậ

rị an ịa h n

ần h i

ứ h nh h

n ứn ần hiế

h ị

ra hỏi ã h i

hời ian nhấ ịnh nhằ i d ị

r h nh ôn d n

d n hòn n ừa hun h ã h i H n n a i phiên òa hú h

ị

hôn uấ r nh ợ nh iế gì i n i

nh iế

n h

ã e

, hôn

ăn ứ

hấ nhận h n

a ị

i n u n qu ế ịnh a n h

Ngoài h nh i ừa

r n ịa n

hu n T hị ã H a nh Đ, ị T còn h nh i ừa

nh n n ời ị h i r n ịa n hu n PT nh A

ị Tòa n nh n d n hu n PT nh A

ề i Lừa

hiế

i n i ứ n 0 nă ù hời h n ù ính ừ n 04 7 20 6 he

n n 07/2017/HSST n 24 3 20 7 a Tòa n nh n d n hu n PT nh A.

T i hi n òa hú h

ị i di n i n i

T nh h i u quan i

ề n hị H i n

hôn hấ nhận h n

in i nhẹ h nh h

a ị

N u ễn ăn T. X ề n hị a Đ i di n i n i

nh n d n T nh

n n hấ nhận

Do khán

a ị

hôn

ợ hấ nhận n n ị

h i hịu n hí h nh

hú h .

ởi các lẽ trên,

ăn ứ

i a h n 2 Điều 248

uậ

n h nh ,

QUYẾT ĐỊNH:

Không chấ nhận h n

in i nhẹ h nh h

a ị

N u ễn ăn T Gi n uyên n n h nh

h

i i ị

N u ễn ăn T.

Tu n

ị

N u ễn ăn T h

i “Lừa

hiế

i n”.

Á d n i

e h n 2 Điều 39; i

h n h n 2 Điều 46 a

uậ h nh .

X h ị

N u ễn ăn T 04 ( n) nă 06 (sáu) tháng tù. Thời h n ù ính ừ n 04/7/2016.

ề n hí: ị

N u ễn ăn T h i hịu 200 000 n n hí h nh hú h

hần òn i a n n h

hôn

h n

h n n hị ã

hi u

h uậ

ừ n hế h n h n

h n n hị

n n hú h

hi u

h uậ

ừ n

u n n

Cỡ chữ