- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Dân sự"
- Tòa quyết gì? Chấp nhận yêu cầu kh i ki n của nguyên đ n ông Nguyễn Kim H. Buộc ông R Lan T ph i tr cho Nguyễn Kim H s tiền 350.
- Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật T t ng dân sự; Điều 26 Bộ luật T t ng dân sự; Điều 271 Bộ luật T t ng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHƯ PRÔNG T NH GIA AI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| B n n s : 19/2018/DSST Ng y 21/12/2018 Về tranh chấp hợp đồng vay t i s n |
NHÂN DANH
NƯ C CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHƯ PRÔNG
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ t a phiên t a: Ông ê Khả Thế
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Bà Bế Thị Hợi.
2. Ông Trương Công Chự
- Thư ký phiên tòa: Bà Vũ Thị Thùy Nhung – Thư ký T a n nhân dân huy n Chư Prông, tỉnh Gia Lai.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai tham gia phiên toà: Bà Mai Thị Bích Ngọc - Kiểm s t viên.
Ng y 21 th ng 12 năm 2018, tại tr s To n nhân dân huy n Chư Prông, tỉnh Gia Lai t ử s thẩm công khai v n dân sự th lý s 72/2018/TLST-DS ng y 22 th ng 10 năm 2018 về vi c “Tranh chấp hợp đồng vay t i s n” theo Quy t định đưa v n ra t ử s : 16/2018/QĐXXST- DS ng y 28 th ng 11 năm 2018 gi a c c đư ng sự:
- Nguyên đ n: Ông Nguyễn Kim H, sinh năm 1967 Địa chỉ: Thôn 2, ã I, huy n Chư Pr, tỉnh Gia Lai. (Có mặt).
- Bị đ n: Ông Rơ an T, (tên gọi kh c: Siu T), sinh năm 1987
Địa chỉ: Làng K, xã I, huy n Chư Pr, tỉnh Gia Lai. (Có mặt).
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo đơn khởi kiện 12/10/2018 và lời khai trong quá trình giải quyết vụ án cũng như tại phiên t a nguyên đơn ông Nguyễn Kim H trình bày: Ngày 03/5/2018 ông R Lan T có vay của ông s tiền 350.000.000đ (ba trăm năm mư i tri u đồng) để đ o hạn ngân h ng, hai bên thỏa thuận với nhau đ n ng y 14/5/2018 ông T sẽ tr cho ông s tiền trên, đ n hẹn ông đ n đ i nhiều lần nhưng ông R Lan T không chịu tr cho ông. Nay ông yêu cầu T a n buộc ông R Lan T tr cho ông s tiền 350.000.000đ (ba trăm năm mư i tri u đồng), ngoài ra ông không yêu cầu tính lãi đ i với kho n nợ nêu trên.
Bị đơn ông Rơ Lan T trình bày tại các bản khai, cũng như tại phiên t a ông thừa nhận: Ngày 03/5/2018 ông có vay của ông Nguyễn Kim H, sinh năm 1967, địa chỉ: Thôn 2, ã I, huy n Chư Pr, tỉnh Gia Lai s tiền 350.000.000 đồng (ba trăm năm mư i tri u đồng) để đ o hạn ngân h ng, hai bên thỏa thuận với nhau đ n ngày 14/5/2018 ông sẽ tr cho ông H s tiền trên. Đ n hẹn tr nợ do mẹ ông bị đau nên ông ph i đưa mẹ đi cấp cứu nên chưa tr được cho ông H. Nay do điều ki n gia đình khó khăn nên ông chưa có tiền tr cho ông H, khi nào ông lấy nợ được của ông Siu L ông sẽ tr ông H.
*Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Chư Pr, tỉnh Gia Lai tham gia phiên t a có ý kiến như sau:
- Về thủ tục tố tụng: Trong qu trình gi i quy t v n, Thẩm ph n được phân công gi i quy t v n đã thực hi n đúng quy định của Bộ luật t t ng dân sự trong vi c c định nội dung tranh chấp, thẩm quyền gi i quy t tranh chấp, tư c ch người tham gia t t ng, thời hi u kh i ki n; Ti n h nh thu thập chứng cứ đầy đủ, ti n h nh m phiên họp kiểm tra vi c giao nộp, ti p cận công khai chứng cứ v h a gi i đúng quy định, vi c cấp, t ng đạt v giao nhận văn b n t t ng dân sự đúng quy định của ph p luật; Tại phiên t a Hội đồng t ử v Thư ký phiên t a đã tuân thủ đúng c c quy định của Bộ luật t t ng dân sự về vi c t ử s thẩm v n dân sự, thủ t c t t ng tại phiên t a đúng trình tự luật định, Nguyên đ n, Bị đ n thực hi n đầy đủ quyền v nghĩa v t t ng.
- Về nội dung vụ án: Đề nghị Hội đồng t ử chấp nhận yêu cầu kh i ki n của Nguyên đ n.
- Về án phí: Bị đ n ph i chịu n phí theo quy định của ph p luật.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ vụ án được thẩm tra tại phiên toà và căn cứ kết quả tranh tụng tại phiên toà, Hội đồng xét xử nhận định:
[1] Về quan hệ tranh chấp và thẩm quyền giải quyết:
- Về quan hệ tranh chấp: Ông Nguyễn Kim H kh i ki n yêu cầu ông R Lan T tr s tiền theo giấy vay tiền ng y 03/5/2018. Căn cứ v o kho n 3 Điều 26 của Bộ luật T t ng dân sự năm 2015; Điều 463 Bộ luật dân sự năm 2015, Hội đồng t ử c định đây l quan h tranh chấp hợp đồng vay t i s n.
- Về thẩm quyền: Bị đ n có địa chỉ cư trú tại làng K, xã Ia K, huy n Chư Pr, tỉnh Gia Lai căn cứ điểm a kho n 1 Điều 35; điểm a kho n 1 Điều 39 Bộ luật t t ng dân sự, v n thuộc thẩm quyền gi i quy t của T a n nhân dân huy n Chư Prông, tỉnh Gia Lai.
[2] Xét yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn:
Ông Nguyễn Kim H yêu cầu ông R Lan T tr s tiền theo thỏa thuận gi a hai bên s tiền 350.000.000 đồng (ba trăm năm mư i tri u đồng) do ông T vay. Chứng cứ l hợp đồng cho c nhân vay tiền ng y 03/5/2018 do nguyên đ n cung cấp b n chính cho T a n em t, T a n đã kiểm tra đ i chi u đúng với b n chính; Tại b n tự khai v biên b n lấy lời khai, biên b n h a gi i cũng như tại phiên tòa, bị đ n ông R Lan T thừa nhận có nợ của ông Nguyễn Kim H s tiền 350.000.000 đồng (ba trăm năm mư i tri u đồng) do điều ki n gia đình khó khăn khi n o lấy được nợ của ông Siu L ông T tr cho ông H nhưng không được ông H đồng ý.
Trên c s em t chứng cứ do nguyên đ n cung cấp, lời trình b y của nguyên đ n, bị đ n v trên c s chứng cứ do T a n thu thập, Hội đồng t ử t thấy yêu cầu kh i ki n của nguyên đ n l có căn cứ, có đủ c s để c định ông R Lan T có vay của ông Nguyễn Kim H s tiền 350.000.000 đồng (ba trăm năm mư i tri u đồng) nên chấp nhận yêu cầu của nguyên đ n, buộc ông R Lan T ph i thanh toán s tiền 350.000.000 đồng (ba trăm năm mư i tri u đồng) cho ông Nguyễn Kim H.
[3] Về số nợ lãi: Nguyên đ n trong qu trình gi i quy t v n không yêu cầu nên Hội đồng t ử không đặt vấn đề gi i quy t.
[4] Về án phí: Do yêu cầu kh i ki n của nguyên đ n được chấp nhận to n bộ nên bị đ n ph i chịu n phí dân sự s thẩm theo quy định của ph p luật, c thể: 350.000.000 đồng (ba trăm năm mư i tri u đồng) x 5% = 17.500.000 đồng (mười b y tri u năm trăm nghìn đồng).
Ho n tr to n bộ s tiền nguyên đ n đã nộp tạm ứng n phí trước đây.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ kho n 3 Điều 26, điểm a kho n 1 Điều 35; điểm a kho n 1 Điều 39; Điều 147; Điều 271; Điều 273; Điều 278; Điều 280 của Bộ luật T t ng dân sự năm 2015;
Căn cứ Điều 463; Điều 466 của Bộ luật Dân sự năm 2015;
Căn cứ kho n 2 Điều 27 Nghị quy t 326/2016/UBTVQH ngày 30/12/2016 của Uỷ ban thường v Qu c hội quy định về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n lý v sử d ng n phí, l phí T a n.
- Tuyên xử:
1. Chấp nhận yêu cầu kh i ki n của nguyên đ n ông Nguyễn Kim H. Buộc ông R Lan T ph i tr cho Nguyễn Kim H s tiền 350.000.000 đồng (ba trăm năm mư i tri u đồng).
2. Về n phí:
Buộc ông R Lan T ph i chịu 17.500.000 đồng (mười b y tri u năm trăm nghìn đồng) án phí dân sự s thẩm. Ông R Lan T chưa nộp n phí dân sự s thẩm.
Ho n tr cho ông H s tiền đã nộp tạm ứng trước đây l 8.750.000đ (tám triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng n phí dân sự s thẩm đã nộp theo biên lai thu tạm ứng phí, l phí To n s 0000089 ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Chi c c Thi h nh n dân sự huy n Chư Pr, tỉnh Gia Lai.
Kể từ ng y b n n có hi u lực ph p luật (đ i với c c trường hợp c quan thi h nh n có quyền chủ động ra quy t định thi h nh n) hoặc kể từ ng y có đ n yêu cầu thi h nh n của người được thi h nh n (đ i với c c kho n tiền ph i tr cho người được thi h nh n) cho đ n khi thi h nh n ong, tất c c c kho n tiền, h ng th ng bên ph i thi h nh n c n ph i chịu kho n tiền lãi của s tiền c n ph i thi h nh n theo mức lãi suất quy định tại kho n 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015.
Trường hợp b n n n y được thi h nh theo quy định tại điều 2 Luật Thi h nh n dân sự thì người được thi h nh n dân sự, người ph i thi h nh n dân sự có quyền tho thuận thi h nh n, quyền yêu cầu thi h nh n, tự nguy n thi h nh n hoặc bị cư ng ch thi h nh n theo c c Điều 6, 7, 7a, 7b v 9 của Luật thi h nh n dân sự; thời hi u thi h nh n được thực hi n theo quy định tại Điều 30 Luật thi h nh n dân sự.
3. Về quyền kh ng c o: C c đư ng sự có quyền l m đ n kh ng c o trong thời hạn 15 ng y kể từ ng y tuyên n, ngày 21/12/2018.
| Nơi nhận -TAND tỉnh; -VKSND huy n; -THA DS; -C c đư ng sự; -Lưu HS. | T/M HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA ê Khả Thế |