vanban.org

Bản án 18/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

ChÞ Chu Thị X và anh Lê Ngọc T. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "chị Xuyến và anh Thảo thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
  • Căn cứ chính? Điều 27 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 6 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HOẰNG HOÁ
Tỉnh Thanh Hoá

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18 /2018/QĐST-HNGĐHoằng Hoá, ngày 05 tháng 2 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

- Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 09/2018/TLST- HNGĐ, ngày 09 tháng 01 năm 2018 giữa:

- Nguyên đơn: ChÞ Chu Thị X – Sinh năm: 1995.

Địa chỉ: thôn 2, xã Đ, huyện H, tỉnh T.

-Bị đơn: Anh Lê Ngọc T – Sinh năm: 1986.

Địa chỉ: thôn 1, xã N, huyện H, tỉnh T.

- Căn cứ vào các Điều 144; khoản 4 Điều 147 Điều 212 và Điều 213 của Bé luËt Tè tông D©n sù n¨m 2015;

- Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82 vµ §iÒu 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình 2014.

- Căn cứ Điều 6, điểm a khoản 5, điểm a khoản 6 Điều 27 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 Quy định về án phí và lệ phí Tòa án.

- Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 26/01/2018.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 26/1/2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

ChÞ Chu Thị X và anh Lê Ngọc T.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

- Về hôn nhân: ChÞ Chu Thị X và anh Lê Ngọc T thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Công nhận cháu Lê Ngọc M - sinh ngày 09 tháng 3 năm 2016 là con chung của chÞ Chu Thị X và anh Lê Ngọc T . Chị X, anh T thỏa thuận giao ch¸u Lê Ngọc M cho chị X trực tiếp nuôi d ìng đến khi cháu thành niên.

Anh T có quyền qua l¹i thăm nom, chăm sóc, gi¸o dôc con chung không ai được c¶n trë. Nh ng anh T còng kh«ng ® îc l¹m dông quyÒn th¨m nom con ®Ó g©y ¶nh h ëng xÊu tíi viÖc nu«i con cña chÞ X.

Về cấp dưỡng nuôi con: Chị X và anh T thỏa thuận anh T cấp dưỡng tiền nuôi cháu Lê Ngọc M cùng chị X mỗi tháng là 2.000.000đ (hai triệu đồng), thời gian cấp dưỡng được tính từ tháng 2 năm 2018 cho đến khi cháu M đủ tuổi thành niên.

Về tài sản và công nợ chung: chÞ Chu Thị X và anh Lê Ngọc T không yªu cÇu Toà án giải quyết.

- Về án phí: ChÞ Chu Thị X tự nguyện chịu 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí ly hôn sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí mà chÞ X đã nộp là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu số AA/2016/0005960 ngày 06/01/2018 tại Chi cục Thi hành án d©n sù huyện Hoằng Hoá, chÞ X cßn ® îc nhËn l¹i 150.000® (Mét tr¨m n¨m m ¬i ngh×n ®ång). Anh Lê Ngọc T phải chịu án phí đối với người có nghĩa vụ cấp dưỡng định kỳ là 150.000đ ( một trăm năm mươi nghìn đồng).

Trường hợp bản án được thi hành theo QĐ tại Điều 2 luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo QĐ tại các điều 6,7 và 9 luật thi hành án dân sự. Thời hiệu thi hành án dân sự được thực hiện theo quy định tại Điều 30 luật thi hành án dân sự.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ