vanban.org

Bản án 166 — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Chấp nhận êu cầu kh i kiện của n u ên ơn b Bùi Thị T.

Về quan hệ hôn nhân: B Bùi Thị T ư c l hôn với ôn Bùi Văn B B Ghi nhận bà Bùi Thị T khôn êu cầu cấp dưỡn i a v và chồn sau khi ly hôn.

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Bùi Thị T - Bùi Văn Bé B"
  • Tòa quyết gì? Chấp nhận êu cầu kh i kiện của n u ên ơn b Bùi Thị T.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 228 Bộ luật t t n dân sự; Điều 56 Luật Hôn nhân v ia ình

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH BẾN T E
________________________
B n n s : 166/2023/HNGĐ-ST
N : 10/7/2023.
V/v: “Ly hôn”

NHÂN DANH

,

- V i th nh ph n H i ng t s th m g m c :

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Đ o Chí Cườn .

Các Hội thẩm nhân dân:

1. Ôn Đo n Kim Sơn.

2. B Dươn Thị Mỹ Trân.

- Th

phiên tòa: Bà N u ễn Thị Diễm - Thư ký T a n nhân dân hu ện Ch L ch t nh B n Tre.

- Đại diện Viện iểm sát nhân dân huyện C, tỉnh Bến Tre tham gia phiên tòa: B Huỳnh Thanh Th o- Kiểm s t viên.

N 10 th ng 7 năm 2023, tại tr s , T a n nhân dân hu ện Ch L ch t nh B n Tre m phiên t a t

sơ th m côn khai v n th lý s 98/2023/TLST - HNGĐ n 30 tháng 3 năm 2023 về việc “Ly hôn” theo Qu t ịnh ưa v n ra t s 43/2023/QĐST - HNGĐ n 01 tháng 6 năm 2023 i a:

*N u ên ơn: B Bùi Thị T, sinh năm 1972.

Địa ch : 525/17 ấp H ã H, hu ện C t nh B n Tre.

* Bị ơn: Ôn Bùi Văn B B, sinh năm 1977.

Địa ch : 525/17 ấp H ã H, hu ện C t nh B n Tre.

Tại phiên tòa sơ thẩm nguyên đơn vắng mặt và có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt, bị đơn vắng không có lí do mặc dù đã được triệu tập hợp lệ.

Ụ :

Theo h i iện, văn bản trình b y iến, n ề nghị t vắng mặt nguyên n bà Bùi Thị T c lời trình bày:

N u ên v o năm 2004, bà và ông Bùi Văn Bé B quen bi t tìm hiểu tự n u ện ti n hôn nhân v có ăn ký k t hôn tại Ủ Bn nhân dân ã H a N hĩa hu ện C t nh B n Tre. Thời ian sau khi k t hôn s n chun hạnh phúc ư c 18 năm n năm 2021 thì ph t sinh nhiều mâu thu n n u ên nhân l do sư bất ồng quan iểm tron cuộc s n dẫn n hai n ười s n l thân nhau c ch nay kho n 01 năm.

Nay bà êu cầu T a n nhân dân hu ện C i i qu t cho bà ư c l hôn với ông Bùi Văn B B, b khôn êu cầu i i qu t cấp dưỡn i a v chồn khi l hôn.

Về con chung: Tron thời kì hôn nhân có 01 con chun tên Bùi Thị Th o Nhi, sinh ngày 05/3/2004, hiện ã trên 18 tuổi có kh năn tự nuôi s n b n thân khôn êu cầu cấp dưỡn .

T i s n chun : Không có, khôn êu cầu T a n i i qu t.

N chun : Không có, khôn êu cầu T a n i i qu t.

Trong quá trình giải quyết vụ án ông Bùi Văn b T dù ã ợc triệu tập hợp lệ nh ng ều vắng mặt hông c lí do nên hông c lời trình b y.

Đại diện Viện kiểm s t ph t biểu ý ki n về việc tuân theo ph p luật t t n v nội dun i i qu t v n:

Tron qu trình i i qu t v n Th m ph n ư c phân côn i i qu t v n ã ti n h nh i i qu t v n theo ún qu ịnh của ph p luật t t n . Tại phiên t a Hội ồn t

ã thực hiện ún theo trình tự thủ t c t t n .

Về nội dun : Đề n hị HĐXX chấp nhận êu cầu kh i kiện của n u ên ơn c thể chấp nhận êu cầu kh i kiện của n u ên ơn qu t ịnh cho n u ên ơn ư c l hôn với bị ơn; về con chun hên ã trư n th nh có kh năn lao ộn v tự nuôi s n ư c b n thân vì vậ ề n hị khôn em t i i qu t; về t i s n chun v n chun do n u ên ơn trình b khôn có không êu cầu T a n i i qu t vì vậ ề n hị khôn em t.

Ậ Ị

:

au hi nghiên c u các t i liệu c trong h s vụ án ợc th m tra tại phiên tòa, H i ng t nhận ịnh:

[1].Về t t n :

N u ên ơn vắn mặt tại phiên t a sơ th m nhưn có ơn ề n hị T a n t vắn mặt vì vậ Hội ồn t căn cứ v o kho n 1 Điều 228 Bộ luật t t n dân sự năm 2015 vẫn ti n h nh t vắn mặt ươn sự l ún qui ịnh.

Bị ơn tron v n vắn mặt khôn vì sự kiện bất kh kh n hoặc tr n ại kh ch quan mặc dù ã ư c T a n triệu tập h p lệ theo qu ịnh tại iểm b kho n 2 Điều 227 kho n 3 Điều 228 Bộ luật t t n dân sự năm 2015 Hội ồn t vẫn ti n h nh t v n vắn mặt bị ơn.

[2]. Về nội dun :

N u ên ơn v bị ơn có ăn ký k t hôn tại Ủ Bn nhân dân xã Hòa N hĩa, hu ện C t nh B n Tre vào ngày 13/5/2004, â l hôn nhân h p ph p ư c ph p luật b o vệ. Sau khi k t hôn cuộc s n v chồn hạnh phúc trong thời ian 18 năm thì ph t sinh mâu thu n m n u ên nhân theo n u ên ơn nêu do do bất ồn quan iểm tron cuộc s n dẫn n cuộc s n v chồn khôn hạnh phúc cuộc s n khôn thể k o d i m c ích hôn nhân khôn như mon mu n và hai n ười s n l thân từ năm 2021 cho n na v tron thời ian n c hai bên vẫn chưa có biện ph p ì ể h n ắn tình c m v chồn .

Sau khi th lý v n T a n ã ti n h nh thôn b o h p lệ c c phiên h a i i với m c ích l h a i i ộn viên nhằm h n ắn tình c m quan hệ i a v chồn cho hai bên tu nhiên n u ên ơn vẫn i êu cầu l hôn và có ơn yêu cầu T a n khôn h a i i v n bị ơn khôn ồn ý l hôn nhưn khôn có biện ph p ì ể h n ắn lại tình c m v chồn ồn thời cũn khôn n Tòa án ể i i qu t v n.

Từ nh n phân tích nh i như trên Hội ồn t nhận ịnh n u ên ơn cươn qu t l hôn c n bị ơn dù bi t l hôn l chấm dứt quan hệ hôn nhân nhưn bị ơn ã bỏ mặc cho n u ên ơn tự i i qu t khôn cùn n u ên ơn có c c biện ph p tích cực nhằm c i thiện tình trạn hôn nhân của c hai ể k o d i m i quan hệ hôn nhân. Như vậ tình trạn hôn nhân của c hai ã trầm trọn ời s n chun của v chồn khôn thể k o d i m c ích của hôn nhân khôn ạt ư c Hội ồn t cần thi t ph i chấp nhận êu cầu của n u ên ơn cho n u ên ơn cho n u ên ơn ư c l hôn với bị ơn l phù h p với qu ịnh tại kho n 1 Điều 56 Luật Hôn nhân v ia ình năm 2014.

N u ên ơn khôn êu cầu bị ơn cấp dưỡn cho n u ên ơn sau khi l hôn l do sự tự n u ện của n u ên ơn vì vậ ư c hi nhận bị ơn khôn có mặt tại phiên t a ể trình b êu cầu về cấp dưỡn i a v chồn vì vậ Hội ồn t khôn em t êu cầu n .

Về con chun : N u ên ơn trình b có 01 con chung là cháu Bùi Thị Th o N sinh ngày 05/3/2004, hiện ã trư n th nh có kh năn lao ộn v tự nuôi s n ư c b n thân vì vậ Hội ồn t khôn em t i i qu t.

Về t i s n chun : N u ên ơn trình b khôn có vì vậ Hội ồn t

không xem xét.

Về n chun : N u ên ơn trình b khôn có khôn có vì vậ Hội ồn t khôn em t.

Lời ph t biểu của Vị ại diện Viện kiểm s t nhân dân hu ện Ctại phiên tòa về hình thức nội dun v n l phù h p với việc em t nh i chứn cứ của Hội ồn t vì vậ ư c Hội ồn t chấp nhận.

Về n phí dân sự sơ th m l 300.000 ồn (B trăm n hìn ồn ) theo quy ịnh tại Điều 27 N hị qu t s 326/2016/UBTVQH14 của Uỷ Bn thườn v Qu c hội n 30/12/2016 qu ịnh về mức thu miễn i m thu nộp qu n lý v s d n n phí v lệ phí T a n thì n u ên ơn ph i có n hĩa v chịu nhưn ư c khấu trừ v o s tiền 300.000 ồn (B trăm n hìn ồn ) theo biên lai thu tạm ứn n phí lệ phí t a n s 0004343 ngày 28 tháng 3 năm 2023 của Chi c c Thi h nh n dân sự hu ện C, t nh B n Tre.

Vì các lẽ trên,

Ị :

Căn cứ v o kho n 1 Điều 28 iểm a kho n 1 Điều 35 iểm a kho n 1 Điều 39 iểm b kho n 2 Điều 227 và kho n 1 kho n 3 Điều 228 Bộ luật t t n dân sự năm 2015; Điều 56 Luật Hôn nhân v ia ình năm 2014 và Điều 27 N hị qu t s 326/2016/UBTVQH14 n 30/12/2016 qu ịnh về mức thu miễn i m thu nộp qu n lý v s d n n phí v lệ phí T a n. Cụ thể tuyên:

Chấp nhận êu cầu kh i kiện của n u ên ơn b Bùi Thị T.

1. Về quan hệ hôn nhân: B Bùi Thị T ư c l hôn với ôn Bùi Văn B B

Ghi nhận bà Bùi Thị T khôn êu cầu cấp dưỡn i a v và chồn sau khi ly hôn.

2. Về con chun :

Con chung là cháu Bùi Thị Th o N sinh ngày 05/3/2004, hiện ã trư n th nh có kh năn lao ộn v tự nuôi s n ư c b n thân.

3. Về t i s n chun : Khôn có.

4. Về n chun : Khôn có.

5. Về n phí dân sự sơ th m:

B Bùi Thị T có n hĩa v chịu s tiền 300.000 ồn (B trăm n hìn ồn ) n phí dân sự sơ th m về việc l hôn nhưn ư c trừ v o s tiền tạm ứn n phí dân sự sơ th m ã nộp là 300.000 ồn (B trăm n hìn ồn ) theo biên lai thu tạm ứn n phí lệ phí t a n s 0004343 ngày 28 tháng 3 năm 2023 của Chi c c Thi h nh n dân sự hu ện C, t nh B n Tre của Chi c c Thi h nh n dân sự hu ện C, t nh B n Tre.

6. Về qu ền kh n c o: C c ươn sự vắn mặt có qu ền kh n c o tron thời hạn 15 n kể từ n nhận ư c b n n hoặc b n n ư c t n ạt h p lệ.

Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự. N i nhận:

.

Ồ

É Ử SƠ Ẩ

- C c ươn sự;

Ẩ P

-

Ọ P Ê -TAND t nh B n Tre; -VKSND hu ện C t nh BT;

- Chi c c THADS hu ện C t nh BT;

- UBND xã H, hu ện C t nh BT; -Lưu: VT hồ sơ v n.

à

í ườ g

Cỡ chữ