vanban.org

Bản án 154/2022/HNGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Về hôn nh n: Chấp nhận yêu cầu hởi i n của b Lương Th G. Cho bà Lương Th G y hôn với ông han Văn N.

Về n ph : Nguyên đơn b Lương Th G phải ch u n ph hôn nh n gia đình sơ thẩ 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) nhưng được hấu trừ v o số tiền t Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "G-N"
  • Tòa quyết gì? Về hôn nh n: Chấp nhận yêu cầu hởi i n của b Lương Th G. Cho bà Lương Th G y hôn với ông han Văn N.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN THANH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH ĐỒNG THÁ
ản n số:154/2022/HNGĐ-ST
Ngày: 19/12/2022
V/v Ly hôn

NHÂN DANH

NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THANH BÌNH - TỈNH ĐỒNG THÁP

Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

- Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Nguyễn Văn Cương

- Các Hội thẩm nhân dân:

Ông Trần Quang Vinh

Ông Nguyễn Hoàng Minh

- Thư ký phiên tòa:

h Th ch Thư T a n nh n d n huy n Thanh ình, tỉnh Đồng Th p.

- Đại điện Viện kiểm sát nhân dân huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp tham gia phiên tòa: Ông Nguyễn Văn Ch – Kiể s t viên.

Trong ng y 19/12/2022, t i trụ sở T a n nh n d n huy n Thanh ình, tỉnh Đồng Th p, tiến h nh ở phiên t a xét xử sơ thẩ công hai vụ n thụ số: 267/2022/TLST-HNGĐ ng y 13 th ng 10 nă 2022 về vi c “Ly hôn” theo Quyết đ nh đưa vụ n ra xét xử số: 143/2022/QĐXXST-HNGĐ ng y 14 th ng 11 nă 2022 giữa c c đương sự:

1. Nguyên đơn: Lương Th G, sinh nă 1964.

2. Bị đơn: han Văn N, sinh nă 1969.

Cùng địa chỉ: Ấp xã , huy n T, tỉnh Đồng Th p.

(Bà Giàu có m, ông N vắng mặt).

NỘI DUNG VỤ ÁN:

Trong qu trình giải quyết vụ n, nguyên đơn b Lương Th G trình bày:

V o nă 1985, b G và ông N tì hiểu nhau, tổ chức đ cưới nhưng đến nay hông có đăng

ết hôn. Thời gian đầu sống có h nh phúc nhưng dần về sau xảy ra

u thuẫn do quan ni sống h c nhau. G yêu cầu giải quyết những vấn đề sau:

- Về hôn nh n: G yêu cầu y hôn với ông han Văn N.

- Về con chung: Có 02 con chung tên Phan Thanh N1, sinh nă 1986 v Phan Th Ngọc S, sinh nă 1991, đã th nh niên, hông yêu cầu T a n giải quyết,

- Về t i sản chung: Tự thỏa thuận, hông yêu cầu T a n giải quyết.

- Về nợ chung: Không có, hông yêu cầu T a n giải quyết.

Đối với ông han Văn N b đơn, trong suốt qu trình T a n giải quyết vụ n, đã được T a n tri u tập hợp nhưng ông N đều vắng ặt hông do, nên hông thu thập được iến của ông N.

Đ i di n Vi n iể s t nh n d n huy n Thanh ình ph t biểu: Thẩ ph n, Hội đồng xét xử, Thư phiên t a đả bảo vi c tu n theo ph p uật tố tụng trong qu trình giải quyết vụ n v người tha gia tố tụng b G đã chấp h nh đúng c c quy đ nh của ph p uật ể từ hi thụ vụ n cho đến trước thời điể Hội đồng xét xử ngh n. Riêng b đơn ông N chưa thực hi n đầy đủ quyền v nghĩa vụ tố tụng theo quy đ nh của ph p uật

hông có do ch nh đ ng nên cần phê ph n rút inh nghi . V Kiể s t viên ph t biểu iến về vi c giải quyết vụ n: êu cầu của nguyên đơn có cơ sở nên đề ngh Hội đồng xét xử chấp nhận.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Sau hi nghiên cứu c c t i i u có trong hồ sơ vụ n, được thẩ tra c c chứng cứ t i phiên t a, Hội đồng xét xử nhận đ nh:

Về ph p uật tố tụng:

Về thẩ quyền giải quyết: đơn ông Phan Văn N, hi n nay đăng hộ hẩu thường trú t i Ấp , xã , huy n T, tỉnh Đồng Th p, nguyên đơn hởi i n t i T a n nơi b đơn cư trú nên thuộc thẩ quyền của T a n nh n d n huy n Thanh ình, tỉnh Đồng Th p theo quy đ nh t i điể a hoản 1 Điều 35 v điể a hoản 1 Điều 39 ộ uật tố tụng d n sự.

Về quan h ph p uật: G và ông N tổ chức ễ cưới v sống chung từ nă 1985 đến nay nên đ y hôn nh n thực tế theo Ngh quyết 35/2000/NQ-QH10 ng y 09/6/2000 của Quốc hội về vi c thi h nh uật Hôn nh n v gia đình. Nay b G yêu cầu y hôn với ông N nên đ y vụ n y hôn, T a n thụ giải quyết vụ n theo quy đ nh t i hoản 1 Điều 28 ộ uật tố tụng d n sự.

Về ph p uật p dụng: Ly hôn nên Hội đồng xét xử p dụng quy đ nh của Luật hôn nh n v gia đình nă 2014 để giải quyết.

Ông N đã được T a n tri u tập hợp ần thứ hai nhưng vắng ặt hông có do. Do đó, T a n tiến h nh xét xử vắng ặt ông N theo quy đ nh t i điể b hoản 2 Điều 227 v hoản 3 Điều 228 của ộ uật tố tụng d n sự.

Về nội dung:

Về quan h hôn nh n: Căn cứ ời trình b y của nguyên đơn v t i i u, chứng cứ h c do nguyên đơn cung cấp x c đ nh b G và ông N tổ chức đ cưới v sống chung với nhau do tự nguy n, Qu trình chung sống, ông b ph t sinh u thuẫn do ông N thường xuyên nhậu nhẹt dẫn đến thiếu tr ch nhi với gia đình v cũng có h nh vi b o ực gia đình với b G

cho cuộc sống hôn nh n

v o tình tr ng trầ trọng, đời sống chung hông thể éo d i, ục đ ch của hôn nh n hông đ t được. Nên căn cứ Điều 56 của Lu t Hôn nh n v gia đình, chấp nhận yêu cầu y hôn của b G phù hợp.

Về con chung: Đã th nh niên, hông yêu cầu T a n giải quyết,

Về t i sản chung v nợ chung: Do c c đương sự hông có yêu cầu nên Hội đồng xét xử hông xe xét giải quyết.

Về n ph : Căn cứ hoản 4 Điều 147 ộ uật tố tụng d n sự; điể a hoản 5 Điều 27 Ngh quyết số 326/2016/U TVQH14 ng y 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội.

Nguyên đơn phải ch u n ph hôn nh n gia đình sơ thẩ .

đơn hông phải ch n ph hôn nh n gia đình sơ thẩ .

Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

Căn cứ điể a hoản 1 Điều 35, điể a hoản 1 Điều 39, hoản 1 Điều 28, hoản 4 Điều 147; điể b, hoản 2 Điều 227, hoản 3 Điều 228 của ộ uật tố tụng d n sự; hoản 1 Điều 51, Điều 56 Luật hôn nh n gia đình; điể a hoản 5 Điều 27 Ngh quyết 35/2000/NQ-QH10 ng y 09/6/2000 của Quốc hội về vi c thi h nh uật Hôn nh n v gia đình. Ngh quyết số: 326/2016/U TVQH14 ng y 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Tuyên xử:

- Về hôn nh n: Chấp nhận yêu cầu hởi i n của b Lương Th G. Cho bà Lương Th G y hôn với ông han Văn N.

2. Về n ph : Nguyên đơn b Lương Th G phải ch u n ph hôn nh n gia đình sơ thẩ

300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) nhưng được hấu trừ v o số tiền t

ứng n ph

b G đã nộp 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng), theo biên lai thu tiền t ứng n ph số 0010426 ng y 10/10/2022 của Chi cục Thi h nh n d n sự huy n Thanh ình, tỉnh Đồng Th p. G đã nộp đủ.

Ông han Văn N hông phải ch u tiền n ph hôn nh n gia đình sơ thẩ .

3. Nguyên đơn b Lương Th Gi u c quyền h ng c o trong thời h n 15 ng y ể từ ng y tuyên n (19/12/2022). đơn ông han Văn N có quyền h ng c o trong thời h n 15 ng y ể từ ng y nhận hoặc bản n được niê yết theo quy đ nh ph p uật.

4. Trường hợp quyết đ nh được thi h nh theo quy đ nh t i Điều 2 Luật thi h nh n d n sự, thì người được thi h nh n d n sự, người phải thi h nh n d n sự có quyền thoả thuận thi h nh n, quyền yêu cầu thi h nh n, tự nguy n thi h nh n hoặc cưỡng chế thi h nh n theo quy đ nh t i c c Điều 6,7,7a,7b v 9 Luật thi h nh n d n sự sửa đổi, bổ sung nă 2014; thời hi u thi h nh n được thực hi n theo quy đ nh t i Điều 30 Luật thi h nh n d n sự.

Cỡ chữ