vanban.org

Bản án 15/2025/HS-ST — Hình sự

TAND tỉnh Đồng Tháp Tuyên án 26/06/2025 Hình sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? án hình sự — "LỪA ĐẢO CHIẾM ĐOẠT TÀI SẢN - phạm tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản (điều 174 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của BLHS năm 2015)"
  • Căn cứ chính? Điều 468 Bộ luật Dân sự; Điều 52 Bộ luật h nh sự; Điều 548 Bộ luật Dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bản án số: 15/2025/HS-ST
Ngày: 26-6-2025

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Lê Khắc Thịnh.

Thẩm phán: Ông Phạm Minh Tùng.

Các Hội thẩm nhân dân:

1. Ông Nguyễn Chí Gót;

2. Bà Nguyễn Thị Hồng Phước;

3. Ông Nguyễn Văn Tệt.

- Thư ký phiên tòa: Bà Nguyễn Minh Châu - Thư ký Tòa án nhân dân tỉnh Đồng Tháp.

- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp tham gia phiên tòa: Ông Trần Văn Nên - Kiểm sát viên.

Ngày 26 tháng 6 năm 2 25 tại Tr s Tòa án nhân dân tỉnh Đồng Tháp t s th m c ng khai v án h nh sự s th m th lý số: 12 2 25 TLST-HS ngày 12 tháng 3 năm 2 25. Th o Quy t ịnh ưa v án ra t

số: 1 2 25 QĐXXST-HS ngày 29 tháng 4 năm 2 25 ối với ị cáo:

Họ và tên: Lư ng Thị N (Tên gọi khác: Út C) sinh năm 1978; N i thường trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp; Quốc tịch: Việt Nam; Dân tộc: Kinh; T n giáo: Phật giáo; Tr nh ộ văn hóa: 9 12; Nghề nghiệp: Mua bán; Con ông Lư ng Văn T (ch t) và à Nguyễn Thị B (ch t); Chồng: Dư ng Trúc P sinh năm 198 ; Có 2 con sinh năm 2 16 và năm 2 2 ; Anh chị m: Có 5 người ị cáo thứ út; Tiền án tiền sự: Kh ng; Tạm giữ: Kh ng; Bắt tạm giam ngày 17 1 2 23; Hiện ị cáo ang ị tạm giam tại Trại tạm giam Công an tỉnh Đ (có mặt).

- Người ào chữa cho ị cáo Lư ng Thị N th o yêu cầu: Luật sư Võ Phát T1 – Văn phòng L6 thuộc Đoàn Luật sư tỉnh Đ (có mặt).

- Bị hại:

1. Nguyễn Thị Tuy t M (Út B1) sinh năm 1974 (có mặt);

2. Trần Thị D (D) sinh năm 1972 (vắng mặt);

3. Phạm Thị L sinh năm 1966;

Người ại diện th o ủy quyền của Phạm Thị L: Trịnh Ngọc X sinh năm 196 (Văn ản ủy quyền ngày 6 5 2 25) (có mặt);

4. Nguyễn Thị Ủ sinh năm 1975 (vắng mặt);

5. Lê Thị T2 sinh năm 1978 (vắng mặt);

6. Trư ng Ngọc D1 sinh năm 1979 (vắng mặt);

7. Nguyễn Thị N1 sinh năm 1965 (vắng mặt);

8. Nguyễn Vũ Thái H sinh năm 1975 (vắng mặt);

Cùng cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp.

9. Võ Thị H1 sinh năm 196 (có mặt);

10. Nguyễn Thị S sinh năm 1956 (vắng mặt);

11. Lê Thị G sinh năm 1974 (vắng mặt);

12. Lê Thị T3 sinh năm 1953 (vắng mặt);

13. Nguyễn Thị Q sinh năm 198 (vắng mặt);

14. Trần Thị T4 sinh năm 1975 (vắng mặt);

15. Võ Văn P1 (C) sinh năm 1969 (có mặt);

16. Lê Thị T5 sinh năm 1973 (vắng mặt);

17. Nguyễn Thị H2 sinh năm 197 (vắng mặt);

18. Phan Hữu N2 sinh năm 1975 (vắng mặt);

19. Nguyễn Thị Như P2 sinh năm 1979 (vắng mặt);

20. Lê Kim C1 sinh năm 1982 (vắng mặt);

21. Võ Thị B2 (D 2 Hạo) sinh năm 1957 ( ã ch t);

Người ại diện hợp pháp của à B2: Lê Văn V sinh năm 1989 (con ruột) (vắng mặt);

Cùng cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp.

22. Nguyễn Thị C2 sinh năm 1969 (có mặt);

23. Ng Thị Tuy t M1 sinh năm 1978 (có mặt);

24. Trần Thị N3 sinh năm 1968 (có mặt);

25. Nguyễn Thị Ngọc T6 sinh năm 1967 (có mặt);

26. Nguyễn Thị H3 sinh năm 1979 (có mặt);

27. Nguyễn Thị N4 sinh năm 1979 (có mặt);

28. Nguyễn Thị Ngọc T6 sinh năm 1966 (có mặt);

29. Đặng Thị Bạch T7 sinh năm 1985 (có mặt);

30. Lê Vĩnh N5 sinh năm 1999 (vắng mặt);

31. Nguyễn Hồng T8 sinh năm 1984 (có mặt);

32. Nguyễn Thị T9 sinh năm 1972 (vắng mặt);

33. Trần Thị T1 sinh năm 1965 (vắng mặt);

34. Võ Thị D2 sinh năm 1966 (vắng mặt);

35. Phạm Thị S1 sinh năm 1973 (có mặt);

36. Trần Thanh T11 sinh năm 1972 (vắng mặt);

37. Trần Thị H4 sinh nặm 1955 (có mặt);

38. Nguyễn Thị C3 sinh năm 1983 (có mặt);

39. Nguyễn Ngọc G1 sinh năm 1992 (có mặt);

40. Nguyễn Lệ T12 sinh năm 1969 (có mặt);

41. Bùi Thị L1 sinh năm 1971 (vắng mặt);

Cùng cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp.

42. Nguyễn Thị D3 sinh năm 1975 (vắng mặt);

43. Phư ng Ngọc L2 sinh năm 1973 (vắng mặt);

44. Nguyễn Thị Đ sinh năm 197 (vắng mặt);

Cùng cư trú: Ấp L ã T huyện T tỉnh Đồng Tháp.

45. Võ Thị T13 sinh năm 1971 (có mặt);

46. Nguyễn Thị Ti t V1 sinh năm 1973 (có mặt);

47. Huỳnh Thị Thu T14 sinh năm 1958 (vắng mặt);

48. Lê Thị Đ1 sinh năm 1979 (có mặt);

49. Phan Thị N6 sinh năm 1993 (có mặt);

50. Lê Thị N7 sinh năm 1966 (có mặt);

51. Nguyễn Thị L3 sinh năm 1966 (vắng mặt);

52. Hà Thị N8 sinh năm 1965 (có mặt);

53. Lê Thị T15 sinh năm 1975 (vắng mặt);

54. Nguyễn Thị C4 (6 Cớm) sinh năm 196 ( ã ch t);

Cùng cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp.

Người ại diện hợp pháp của à C4: Nguyễn Văn D4 sinh năm 1952 (là chồng) (vắng mặt);

N i cư trú: Ấp T ã H huyện T tỉnh Long An.

55. Trịnh Ngọc H5 sinh năm 1981 (có mặt);

N i cư trú: Khóm B phường A thành phố H tỉnh Đồng Tháp.

56. Võ Thị Kim N9 sinh năm 1984 (vắng mặt);

N i cư trú: Ấp T ã T huyện H tỉnh Đồng Tháp.

57. Trần Thị P4 sinh năm 1968;

N i cư trú: Ấp C ã T huyện H Đồng Tháp.

58. Nguyễn Thị B3 sinh năm 1981 (có mặt);

N i cư trú: Khóm L phường L thị ã T tỉnh An Giang.

59. Phư ng Thị Nu E sinh năm 1967 (vắng mặt);

N i cư trú: Khóm B phường A thành phố H tỉnh Đồng Tháp.

60. Bùi Kim Q1 sinh năm 1987 (vắng mặt);

N i cư trú: Ấp T ã T huyện H Đồng Tháp.

61/ Đặng Thị Kim H6 sinh năm 1986 (vắng mặt);

N i cư trú: Ấp C ã T huyện H Đồng Tháp.

62. Nguyễn Thị Kim P3 sinh năm 1975 (có mặt);

N i cư trú: Ấp L ã L huyện H tỉnh Đồng Tháp.

- Người có quyền lợi và nghĩa v liên quan:

1. Phạm Thị T16 (Dì 4 T16) sinh năm 1964 (có mặt);

2. Trần Thị Trang P4 (Chị Đ2) sinh năm 1969 (có mặt);

3. Huỳnh Thị Mỹ D5 (Duyên 1 C a) sinh năm 1987 (có mặt);

4. Nguyễn Thị G2 (Gái cá) sinh năm 198 (vắng mặt);

5. Hồ Thị Tuy t M2 (M2 hột vịt) sinh năm 1972 (vắng mặt);

6. Võ Thị Bích T17 (Tiền cá) sinh năm 1987 (vắng mặt);

Cùng cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp.

7. Dư ng Trúc P sinh năm 198 (có mặt);

Thường trú: Khóm Thượng 2 thị trấn Thường Thới Tiền huyện Hồng Ngự tỉnh Đồng Tháp;

N i : Ấp 1 ã Mỹ Long huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp.

8. Huỳnh Thị H7 (H7 rau) sinh năm 1976 (có mặt);

9. Lê Thị D6 (Dững rau) sinh năm 1969 (có mặt);

10. Phan Thị B4 (Chị Hai S2) sinh năm 197 (vắng mặt);

11. Nguyễn Thị C5 (Chích gà) sinh năm 1964 (có mặt);

12. Trần Thị H8 (2 Húng) sinh năm 1954 (có mặt);

13. Nguyễn Văn Đ3 (Được Thùy L4) sinh năm 1993 (vắng mặt);

14. Nguyễn Thị P5 (D7) sinh năm 1942 (có mặt);

Cùng cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp.

15. Lê Thị N1 sinh năm 1973 (có mặt);

16. Nguyễn Thị Bích T18 (T18 may) sinh năm 1976 (vắng mặt);

17. Huỳnh Ngọc P6 sinh năm 1984 (vắng mặt);

18. Nguyễn Thị Q2 (Con Út hòa thượng) sinh năm 1988 (vắng);

19. Trần Thị M3 (Muỗi rau cải) sinh năm 1976 (vắng mặt);

20. Lê Thị N11 (Chị 3 Lạ) sinh năm 1967 (vắng mặt);

21. Lê Thị N12 (Chị 5 Lạ) sinh năm 1971 (vắng mặt);

22. Nguyễn Thị T19 (T19 cá) sinh năm 1975 (vắng mặt);

23. Võ Văn H9 (6 H9) sinh năm 1962 (có mặt);

Cùng cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp.

24. Võ Kim T20 (Tiền 1 C a) sinh năm 1993 (vắng mặt);

N i cư trú: Khóm C gốc phường A thành phố H tỉnh Đồng Tháp.

25. Phan Thị Tuy t T21 (T23) sinh năm 1975 (có mặt);

N i cư trú: Khóm A phường A thành phố H tỉnh Đồng Tháp.

26. Lư ng Thị Đ4 (Đẹp cá) sinh năm 1971 (vắng mặt);

N i cư trú: Ấp C ã T huyện H Đồng Tháp.

27. Trần Thị Quyền T22 (Trang Hồng N13) sinh năm 1983 (vắng);

N i cư trú: Khóm A phường A thành phố H tỉnh Đồng Tháp.

28. Trần Thị H4 (C6) sinh năm 197 (vắng mặt);

N i cư trú: Khóm Long An A phư ng L thị ã T tỉnh An Giang.

29. Mai Thị L5 (L m rau) sinh năm 1983 (vắng mặt);

N i cư trú: Ấp L ã L huyện H tỉnh Đồng Tháp.

NỘI DUNG V ÁN:

Th o các tài liệu có trong hồ s v án và diễn i n tại phiên tòa nội dung v án ược tóm tắt như sau:

Khoảng năm 2 18 Lư ng Thị N kinh doanh dịch v cho thuê

t (vay vốn ngân hang) mua án ất ộng sản và làm ầu thảo các dây h i. Trong quá trình mua án kinh doanh ch i h i do ị mất cân ối tài chính nên nợ tiền của nhiều người kinh doanh kh ng có lợi nhuận phải óng lãi ngân hàng nên N bán h t các tài sản ể trả nợ. Lợi d ng việc làm ầu thảo h i ể có tiền trả nợ oay vòng và tiêu xài cá nhân, N ã nảy sinh ý ịnh gian dối lợi d ng tin tư ng của h i viên kh ng trực ti p n khui h i mà chỉ tin tư ng qua lời nói của N, các h i viên tham gia ch i h i nhưng kh ng i t mặt nhau N ã dùng thủ oạn gian dối là: Tự ý lấy tên h i viên ể hốt h i; Lấy tên khống (kh ng có người ch i thật) ể tham gia ch i và hốt h i; Tự ý lấy phần h i của h i viên này án cho h i viên khác ể lấy tiền. Với thủ oạn như trên từ tháng 12 2 2

n khi vỡ h i (ngày 25/9/2022) N làm chủ 34 dây h i chưa mãn ã chi m oạt tiền óng h i của các h i viên c thể:

1. Dây 01: H i 1 . .

ồng khui ngày 15 2 2 21 (AL) 1 tháng khui một lần có 25 phần khui ược 19 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: Bị can N 4 phần (N; N3; 6 Siều; Tiền 6 Siều); P 7 Thảo 1 phần; Lê Thị Huyền T (Trang Đ ) 1 phần; Đỗ Nguyễn Thùy T1 (Thảo Nhà máy) 1 phần; Trần Thị B (Út Bưng) 1 phần; La Thị K (D Kim HN) 1 phần; Nguyễn Thị H (Hằng 5 Bổ) 1 phần; Trịnh Ngọc H1 (Chị 2 Lộc) 1 phần; Nguyễn Thị L (Út Lan) 1 phần; Võ Thị T2 (D 7 Thoa) 1 phần; Nguyễn Thị Tuy t M (Út B ) 1 phần; Huỳnh Thị H2 (Diệu Hiền) 1 phần; Nguyễn Thị T3 (Dì T) 1 phần; Trần Thị D (Dung Số) 1 phần; Lư ng Thị L1 (H) 1 phần; Võ Thị H3 (Chị H3 n phà) 1 phần; Phạm Thị L2 (Mợ 6 Xuân) 1 phần; Võ Thị H4 (M Siêu M) 1 phần; Nguyễn Thị C (Chị C1) 1 phần; Nguyễn Thị S (D 3 Vân) 1 phần; Lê Thị G (Vân cà phê) 1 phần; Nguyễn Thị Ủ (Út Ủi) 1 phần.

Dây h i này ã khui ược 19 lần trong ó N ã 2 lần tự ý lấy tên của h i viên mà kh ng ược sự ồng ý của họ ể hốt h i gồm: Lấy tên h i viên Nguyễn Thị Tuy t M (Ú) hốt h i lần thứ 13; lấy tên h i viên Trần Thị D (D) hốt h i lần thứ 17. Đ n khi ể h i th còn 8 phần h i sống mỗi phần h i 13.25 .

ồng.

Như vậy: Trong dây h i này N ã tự ý lấy tên h i viên ể hốt h i 2 lần chi m oạt tiền óng h i của 8 h i viên gồm: 1 Nguyễn Thị Tuy t M (Ú): 13.25 .

ồng; 2 Trần Thị D (D số) 13.25 .

ồng; 3 Phạm Thị L2 (Mợ 6 Xuân) 13.25 .

ồng; 4 Võ Thị H4 (S) 13.25 .

ồng; 5 Nguyễn Thị C (Chị C1) 13.25 .

ồng; 6 Nguyễn Thị S (D 3 Vân) 13.25 .

ồng; 7 Lê Thị G (V cà phê) 13.25 .

ồng; 8 Nguyễn Thị Ủ (Ú) 13.25 .

ồng. Trong dây hui này N ã chi m oạt tiền óng h i của 8 h i viên với tổng số tiền: 106.000.000 ồng (Một trăm lẻ sáu triệu ồng).

2. Dây 02: H i 1 . .

ồng khui ngày 22/3/2021(AL), 01 tháng khui một lần có 22 phần khui ược 18 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: N ( ị can) 2 phần; Nguyễn Ngọc G1 (Dào Dùm) 1 phần; Trần Thị Mỹ K1 (3 Cọp) 1 phần; Nguyễn Thị N1 (Chị N1) 1 phần; Nguyễn Thị Q (Út Quyền) 1 phần; Lê Thị Huyền T (Trang Đ ) 1 phần; Huỳnh Thị H2 (Diệu Hiền) 1 phần; Lê Thị G (Vân cà phê) 1 phần; Đỗ Nguyễn Thùy T1 (Thảo Nhà máy) 1 phần; Nguyễn Thị H (Hằng 5 Bổ) 1 phần; Thảo Hằng 1 phần; Lý Hư ng L3 (Mai P1) 1 phần; Ng Thị Tuy t M1 (Chị M1) 2 phần; Nguyễn Thị Ủ (Út Ủi) 1 phần; Huỳnh Thị H2 (Diệu Hiền) 1 phần; Trần Thị N2 (7 Nhiểm) 1 phần; Lê Thị Ngọc T4 (Ngọc C2) 1 phần; Nguyễn Thị H5 (Hận rau) 1 phần; Lê Thị T5 (B B) 1 phần.

Dây h i này khui ược 18 lần th vỡ h i trong ó N ã tự ý lấy tên h i viên mà kh ng ược sự ồng ý của h i viên ể hốt h i 3 lần gồm: lấy tên h i viên Ng Thị Tuy t M1 (Chị M1) hốt h i lần thứ 15 và lần thứ 16; lấy tên h i viên Nguyễn Thị Ủ (Ú) hốt h i lần thứ 17. Đ n khi vỡ h i còn 7 phần h i sống mỗi phần h i 19.4 .

ồng.

Như vậy: Trong dây h i này N ã tự ý lấy tên h i viên hốt h i 3 lần chi m oạt tiền óng h i của các h i viên: 1 Ng Thị Tuy t M1 (Chị M1) (02 phần) 38.8 .

ồng; 2 Nguyễn Thị Ủ (Ú) 19.4 .

ồng; 3 Trần Thị N2 (7 Nhiểm) 19.4 .

ồng; 4 Lê Thị Ngọc T4 (N) 19.4 .

ồng; 5 Nguyễn Thị H5 (Hận R) 19.4 .

ồng; 6 Lê Thị T5 (Bác 02 bong bóng) 19.4 .

ồng. Trong dây h i này t i chi m oạt tiền óng h i của 6 h i viên với tổng số tiền: 135.800.000 ồng (Một trăm a mư i lăm triệu tám trăm ngàn ồng).

3. Dây 03: H i 1 . .

ồng khui ngày 9 4 2 22 (AL) 1 tháng khui một lần có 2 phần khui ược 6 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: Bị can (N, Thảo H6) 2 phần; Võ Thị T2 (7 Thoa) 1 phần; Lê Thị Huyền T (Trang Đ ) 1 phần; Nguyễn Thị Chúc L4 (Nam) 1 phần; Nguyễn Thị D1 (Chị Vợ N3) 1 phần; Nguyễn Thị D2 (Diễm án ồ) 1 phần; Võ Thị T6 (Thu Ú) 01 phần; Nguyễn Thị Q1 (Quỳnh) 1 phần; Trịnh Ngọc H1 (2 Lộc) 1 phần; Trần Thị Thanh T7 (Dịu Hồng N4) 01 phần; Lê Thị G (Vân cà phê) 1 phần; Ng Thị Tuy t M1 (M) 3 phần; Nguyễn Thị L (Út Lan) 1 phần; Lê Thị T (Trang 5 Tý) 1 phần; Võ Thị H4 (Siêu Muỗi) 1 phần; Nguyễn Thị Ủ (Út Ủi) 1 phần; Văn Thị Kim C3 (Chung may mùng) 1 phần.

Dây h i này ã khui ược 6 lần th vỡ h i trong ó N tự ý lấy tên h i viên mà kh ng ược sự ồng ý của họ ể hốt h i 1 lần gồm: lấy tên h i viên Nguyễn Thị D1 (Chị vợ N3) hốt h i lần thứ 6 chi m oạt 11 phần h i sống mỗi phần h i 6.3 .

ồng.

Như vậy: Trong dây h i này N tự ý lấy tên h i viên hốt h i 1 lần chi m oạt tiền của các h i viên: 1 Nguyễn Thị D1 (Chị Vợ N3) 6.3 .

; 2 Võ Thị T6 (Thu Ú) 6.3 .

; 3 Nguyễn Thị Q1 (Q) 6.3 .

; 4 Trịnh Ngọc H1 (2 Lộc) 6.3 .

; 5 Lê Thị G (Vân cà phê) 6.3 .

; 6 Ng Thị Tuy t M1 (Mai Xúp; 3 phần) 18.9 .

; 7 Lê Thị T (T8) 6.3 .

; 8 Võ Thị H4 (S) 6.3 .

; 9 Nguyễn Thị Ủ (Ú) 6.3 .

. Chi m oạt tiền óng h i của 8 h i viên với tổng số tiền: 69.3 .

ồng (Sáu mư i chín triệu a trăm ngàn ồng).

Đối với 4 phần h i sống của 4 h i viên Nguyễn Thị D2 (Diễm án ồ); Trần Thị Thanh T7 (Dịu Hồng N4); Văn Thị Kim C3 (C3 may mùng) Nguyễn Thị L (Ú) sau khi vỡ h i và ối chi u các ên ã tự cấn trừ nợ với nhau nên N kh ng chi m oạt tiền óng h i của 4 h i viên trên.

4. Dây 4: H i 5. .

ồng khui ngày 19 1 2 2 (AL) 1 tháng khui một lần có 25 phần khui ược 24 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: N ( ị can) 1 phần; Nguyễn Thị Đ (C 1 ) 1 phần; Ng Thị Tuy t M (M) 2 phần; Huỳnh Thị H (Diệu Hiền) 2 phần; Nguyễn Thị L (Vợ T) 1 phần; Nguyễn Văn N (Mây Ngàn) 2 phần; Nguyễn Nhật T1 (Thảo Hằng) 1 phần; Nguyễn Văn T2 (Tiền 6 Siều) 1 phần; Hồ Thị Hồng P (Hồng P) 1 phần; Hồ Thị K (Kiều Phư ng) 1 phần; Lê Thị Trúc G (T) 1 phần; Nguyễn Thị N1 (Nhung heo) 01 phần; Lê Kim C (Kim C) 1 phần; Lê Thị T3 (H1 gà) 01 phần; Nguyễn Thị G1 (Gái cá) 1 phần; Phạm Thị L1 (Mợ 6 Xuân) 1 phần; Trịnh Ngọc H2 (Chị 2 Lộc) 1 phần; Nguyễn Thị H3 (Chị H3) 1 phần; Đào Thị V (D 6 Cuốl) 1 phần; Phan Thị Tuy t T4 (Trinh 7 Thoa) 1 phần; Lư ng Thị Đ1 (Miên) 01 phần; Cậu S 1 phần.

Trong dây h i này hiện nay ã khui ược 24 lần các h i viên ều có ch i và hốt h i thật chỉ có à Phạm Thị L1 (Mợ 6 Xuân) hốt chót ược tổng số tiền 12 . .

ồng trừ 2.5 .

ồng tiền huê hồng còn lại 117.5 .

ồng N2 chưa giao tiền h i cho à Phạm Thị L1 nên còn nợ à L1 số tiền trên.

Như vậy: Trong dây h i này N2 kh ng có lấy tên h i viên ể hốt chỉ còn nợ tiền h i chót của à Phạm Thị L1 (M X) số tiền 117.5 .

ồng.

5. Dây 05: H i 5. .

ồng khui ngày 6 11 2 21 (AL) 1 tháng khui một lần có 21 phần khui ược 1 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: N ( ị can) 2 phần; Trần Thị Huyền T5 (Trang Đ ) 1 phần; Trần Thị Thanh T6 (Dịu Hồng N3) 1 phần; Huỳnh Thị Bích T7 (Tiền shop ồ) 1 phần; La Thị K1 (Dì K) 1 phần; Trịnh Ngọc H2 ( 2 Lộc) 1 phần; Lư ng Văn N4 (Nam) 1 phần; Lê Thị Huyền T8 (Trang Đ ) 1 phần; Võ Thị T9 (7 Thoa) 1 phần; Lý Hư ng L2 (Mai P1) 1 phần; Nguyễn Thị Q (Quỳnh karaok ) 1 phần; Ng Thị Tuy t M (M) 2 phần; Nguyễn Thị B (B c m chay) 1 phần; Võ Thị H4 (Siêu muỗi) 1 phần; Phạm Thị L1 (Mợ 6 Xuân) 2 phần; Nguyễn Thị Q1 (Út Quyền) 1 phần; Phan Thị Tuy t T4 (T26) 1 phần; Võ Văn P2 (9 C t) 1 phần; Võ Thị Kim N5 (Ngân 7 Thoa) 1 phần; Võ Văn H5 (6 Hậu) 1 phần.

Dây h i này khui ược 11 lần th vỡ h i trong ó N2 hỏi mượn phần h i của à Võ Thị T9 (C T) ể hốt lần thứ 1 (Bà T9 khai có cho N2 mượn). Ngoài ra trong dây h i này N2 còn tự ý lấy 1 phần h i của h i viên Nguyễn Thị Q1 (Út Q2) án cho chị Võ Thị Kim N5 (Ngân 7 Thoa) vào ngày 06/4/2022, trong ó có ( 5 phần ch t + 17 phần sống) ược 87.9 .

ồng. N lấy phần h i Út Quyền án cho chị N5 ể lấy tiền kh ng ược sự ồng ý của h i viên Nguyễn Thị Q1 (Ú). Sau khi án h i cho chị N5, N2 ã trả tiền lãi cho chị N5 5 lần tổng số tiền 7. 5 .

ồng n khi vỡ h i còn chi m oạt của chị N5 số tiền 8 .85 .

ồng.

Như vậy: Trong dây h i này N2 tự ý lấy 1 phần h i tên Nguyễn Thị Q1 (Út Q2) án cho chị Võ Thị Kim N5 ể chi m oạt của chị Võ Thị Kim N5 (N T) số tiền: 8 .85 .

ồng (T10 mư i triệu tám trăm năm mư i ngàn ồng).

6. Dây 06: H i 5. .

ồng khui ngày 18 2 2 22 (AL) 1 tháng khui một lần có 26 phần khui ược 8 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: N ( ị can) 1 phần; Ng Thị Tuy t M (Mai Xúp) 2 phần; Lư ng Thị N6 (Chị N6) 02 phần; Văn Thị Kim C1 (C1 may mùng) 1 phần; Võ Thị T9 (7 Thoa) 1 phần; Nguyễn Thị Chúc L3 (Vợ N) 1 phần; Nguyễn Thị Q1 (Út Quyền) 1 phần; Nguyễn Thị Ngọc T11 (Vợ 3 Đoàn) 1 phần; Đào Thị V (6 Bu l) 1 phần; Nguyễn Thị D (Diễm án ồ) 1 phần; Võ Thị T12 (Thu út C6) 1 phần; Trần Thị P3 (Chú 8 H) 2 phần; Phư ng Ngọc L4 (Chị vợ N4) 1 phần; Nguyễn Thị D2 (Loan N7) 2 phần; Nguyễn Thị N1 (Nhung H6) 1 phần; Nguyễn Thị H7 (Hận rau) 1 phần; Võ Thị H4 (Siêu Muỗi) 1 phần; Hồ Thị Hồng P (Hồng P) 1 phần; Trư ng Ngọc D1 (Thu Sâm) 1 phần; Hồ Minh P4 (Chị K3) 1 phần; Lê Thị G2 (Vân cà phê) 1 phần; Nguyễn Thị B (B c m chay) 1 phần.

Trong dây h i này N2 tự ý lấy tên h i viên mà kh ng ược sự ồng ý của h i viên ể hốt h i 2 lần gồm: lấy tên h i viên Ng Thị Tuy t M (M) hốt h i lần thứ 2 và lần thứ 8 chi m oạt 15 phần h i mỗi phần 7.2 .

ồng.

C thể chi m oạt của các h i viên: 1 Ng Thị Tuy t M (M) ( 2 phần) 14.4 .

; 2 Nguyễn Thị Ngọc T11 (D Đ) 7.2 .

; 3 Võ Thị T12 (C6) 7.2 .

; 4 Trần Thị P3 (C Hồ N) (02 phần) 14.4 .

; 5 Nguyễn Thị D2 (Loan N) ( 2 phần) 14.4 .

; 6 Phư ng Ngọc L4 (Chị Vợ N8) 7.2 .

; 7/ Nguyễn Thị N1 (N13) 7.2 .

; 8 Nguyễn Thị H7 (Hận rau) 7.2 .

; 9/ Võ Thị H4 (Siêu muỗi) 7.2 .

; 1 Trư ng Ngọc D1 (T) 7.2 .

; 11 Lê Thị G2 (Vân cà phê) 7.2 .

; 12 Nguyễn Thị B (Bé C chay) 7.2 .

.

Như vậy: Trong dây h i này N2 chi m oạt 15 phần h i sống của 12 người với tổng số tiền: 1 8. .

ồng (Một trăm lẻ tám triệu đồng).

Riêng ối với phần h i sống của các h i viên Nguyễn Thị D (Diễm án ồ); Đào Thị V (6 Buol); Hồ Thị Hồng P (Hồ N); Hồ Minh P4 (Chị K2) sau khi vỡ h i các ên ã tự cấn trừ nợ với nhau kh ng yêu cầu nên kh ng m t giải quy t.

7. Dây 07: H i 5. .

ồng khui ngày 25/5/2022 (AL), 01 tháng khui một lần có 2 phần khui ược 5 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: N ( ị can) 2 phần; Võ Thị T9 (7 Thoa) 1 phần; Nguyễn Thị Q1 (Út Quyền) 1 phần; Lê Thị Huyền T8 (Trang Đ ) 1 phần; Nguyễn Thị H8 (Hằng 5 Bổ) 2 phần; Trần Thị T13 (T13 gạo) 1 phần; Nguyễn Thị Ủ (Út ủi) 1 phần; Nguyễn Thị Q (Quỳnh karaok ) 1 phần; Lê Thị G2 (Vân cà phê) 2 phần; Võ Thị H9 (Hi u n phà) 1 phần; Phư ng Ngọc L4 (Chị 2 T) 1 phần; Nguyễn Thị Đ (Cô 10 ly) 1 phần; Võ Thị H4 (Siêu Muỗi) 1 phần; Võ Văn P2 (9 C t) 1 phần; Đặng Thị Bạch T14 (Tuy t 8 Sinh) 1 phần; Nguyễn Thị H7 (Hận rau) 1 phần; Võ Thị B1 (D 2 Hạo) 1 phần; Nguyễn Thị C2 (5 Mỹ C 1 phần; Lê Thị Trúc Đ2 (Trúc Đ2) 1 phần.

Trong dây h i này N2 lấy tên khống tham gia ch i h i (kh ng có người ch i thật) ể hốt h i gồm: Lấy tên khống Út Quyền hốt h i lần thứ 4; lấy tên khống Trang Đ hốt h i lần thứ 5. Tuy nhiên lần thứ 5 th mới có 3 phần h i th vỡ h i (Lê Thị G2 1 phần; Nguyễn Thị H7 1 phần; Võ Thị H4 01 phần).

Như vậy: Trong dây h i này N2 lấy tên khống ể hốt h i 2 lần chi m oạt tiền của các h i viên: 1 Lê Thị G2 ( 2 phần) 1 .4 .

; 2 Nguyễn Thị H7 6.85 .

; 3 Võ Thị Hồng 6.85 .

; 4 Trần Thị T13 3.55 .

; 5 Nguyễn Thị Q 3.55 .

; 6 Phư ng Ngọc L4 3.55 .

; 7 Nguyễn Thị Đ (C 1 ly) 3.55 .

; 8 Võ Văn P2 3.55 .

; 9 Đặng Thị Bạch T14 3.55 .

; 1 Võ Thị B1 3.55 .

; 11 Nguyễn Thị Ủ 3.55 .

. Tổng cộng: 52.500.000 ồng (Năm mư i hai triệu năm trăm ngàn ồng).

Riêng ối với phần h i sống của các h i viên Nguyễn Thị H8 (Hằng 5 Bổ); Trần Thị H1 (Hi u n phà); Nguyễn Thị C2 (5 M); Lê Thị Trúc Đ2 (Trúc ầy) sau khi vỡ h i các ên ã tự cấn trừ nợ với nhau kh ng có yêu cầu nên không xem xét.

8. Dây 08: H i 5. .

ồng khui ngày 19 9 2 22 (AL) 1 tháng khui một lần có 13 phần khui ược 1 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: N ( ị can) 3 phần; Huỳnh Thị H (H tạp hóa) 1 phần; Nguyễn Thị N1 (Nhung heo) 01 phần; Lê Thị T3 (H1 gà) 1 phần; Nguyễn Thị C3 (Chện) 1 phần; Nguyễn Thị H3 (Chị H3) 1 phần; Huỳnh Thị Thu T15 (Mợ Ú) 1 phần; La Thị K1 (Dì K) 1 phần; Ng Thị Tuy t M (M) 02 phần; (T Hậu Giang) 1 phần.

Trong dây h i này N2 nói dối với các h i viên là có người ỏ h i 1.3 .

ể tự hốt h i lần thứ 1 chi m oạt của 6 phần óng h i của các h i viên: Lê Thị T3 (H) 1 phần; Nguyễn Thị C3 (Chị C4) 1 phần; Nguyễn Thị H3 (Chị H3) 1 phần; Huỳnh Thị Thu T15 (Mợ Ú) 1 phần; Ng Thị Tuy t M (M) 2 phần mỗi phần h i là 3.7 .

ồng.

Như vậy: Trong dây h i này N2 tự ý hốt h i 1 lần chi m oạt tiền óng h i của các h i viên: 1 Ng Thị Tuy t M ( 2 phần) 7.4 .

; 2 Lê Thị T3 (H1 gà) 3.7 .

; 3 Nguyễn Thị C3 (Chị C4) 3.7 .

; 4 Nguyễn Thị H3 (Chị H3) 3.7 .

; 5 Huỳnh Thị Thu T15 (Mợ Ú) 3.7 .

. Chi m oạt tiền óng h i của 5 h i viên tổng số tiền: 22.2 .

ồng (Hai mươi hai triệu, hai trăm ngàn đồng).

9. Dây 9: H i 3. .

ồng khui ngày 26/9/2020 (AL), 01 tháng khui một lần có 48 phần chia làm 2 dây mỗi lần khui có 2 người hốt ã khui h i ược 24 lần cho nên dây h i này ã mãn h i. Dây h i này hiện còn h i viên Võ Thị H4 (S) và Trần Thị N9 (7 Nhiểm) hốt chót nhưng N2 chưa giao tiền h i. Dây h i này N2 kh ng có lấy tên h i viên ể hốt h i các h i viên ều có ch i và hốt h i thật.

10. Dây 10: H i 3. .

ồng khui ngày 4 12 2 2 (AL) 1 tháng khui một lần có 25 phần khui ược 21 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: N ( ị can) 2 phần; Nguyễn Thị Tuy t M1 (Út B ) 3 phần; Thầy Nam 1 phần; Nguyễn Thị B (D 3 C m chay) 1 phần; Võ Thị T9 (D 7 Thoa) 2 phần; Võ Thị H9 (Hi u n phà) 1 phần; Phạm Hữu N1 (Thầy Ngãi) 1 phần; Trúc Giang 1 phần; Nguyễn Thị Q1 (Út Quyền) 2 phần; Lê Thị Trúc Đ2 (Trúc Đ2) 1 phần; Nguyễn Thị T11 (Dì T) 1 phần; Phạm Thị L1 (Mợ 6 Xuân) 2 phần; Võ Thị L5 (Loan M2) 1 phần; Hồ Ngọc K3 (Khỏ trái cây) 1 phần; Trần Thị N9 (D 7 Nhiểm) 3 phần; Nguyễn Thị H7 (Hận rau) 1 phần.

Trong dây h i này N2 tự ý lấy tên mà kh ng ược sự ồng ý của h i viên ể hốt h i 4 lần gồm: lấy tên h i viên Phạm Hữu N1 (T) hốt h i lần thứ 1 ; lấy tên h i viên Nguyễn Thị T11 (Dì T) hốt h i lần thứ 15; lấy tên h i viên Phạm Thị L1 (M X) hốt h i lần thứ 16 và thứ 19 chi m oạt 7 phần h i mỗi phần 8.75 .

ồng.

Như vậy: Trong dây h i này N2 lấy tên h i viên hốt h i 4 lần chi m oạt của các h i viên: 1 Trần Thị N9 (7 Nhiểm) ( 3 phần) 26.25 .

; 2 Phạm Thị L1 (M X) ( 2 phần) 17.5 .

; 3 Nguyễn Thị H7 (Hận rau) 8.75 .

; 4 Phạm Hữu N1 (T) 8.75 .

. Tổng cộng: 61.25 .

ồng (Sáu mư i mốt triệu hai trăm năm mư i ngàn ồng).

Riêng phần h i sống của à Nguyễn Thị T11 (Dì Thanh Công T16) sau khi vỡ h i các ên ã thỏa thuận cấn trừ nợ với nhau hiện à T11 không yêu cầu nên kh ng m t.

11. Dây 11: H i 3. .

ồng khui ngày 15 2 2 21 (AL) 1 tháng khui một lần có 29 phần khui ược 19 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: Nguyễn Thị T17 (Mỹ Trưa) 1 phần; Nguyễn Thị C3 (Chị C4) 1 phần; Lê Thị G2 (Vân cà phê) 3 phần; Bị can N (Bị can N2; H11 hải sản; 7 Dum; A Hồ) 05 phần; Võ Văn P2 (9 C t) 2 phần; Hồ Thị E (Út Em) 1 phần; Nguyễn Thị N11 (Cá lóc) 1 phần; Võ Thị T9 (7 Thoa) 02 phần; Nguyễn Thị P5 (Chị P5) 01 phần; Nguyễn Thị P6 (5 Ph ng) 1 phần; Trần Thị T13 (T13 gạo) 1 phần; Đặng Thị K4 (H o quay) 1 phần; C Ni 1 phần; Lê Thị T18 (Bác 2 Bong óng) 2 phần; Ng Thị Tuy t M (M) 2 phần; Trần Thị T19 (Tẽn 7 Điện) 1 phần; Võ Thị T12 (Thu Ú) 1 phần; Nguyễn Thị H7 (Hận rau) 1 phần; Lê Vĩnh N12 (Tài N12) 1 phần.

Trong dây h i này N2 tự ý lấy tên h i viên mà kh ng ược sự ồng ý của h i viên ể hốt h i 1 lần gồm: lấy tên h i viên Võ Văn P2 (9 C t) hốt h i lần thứ 12 chi m oạt 11 phần h i của các h i viên: Lê Thị T18 2 phần; Ng Thị Tuy t M 2 phần; Võ Thị T12 1 phần; Trần Thị T13 1 phần; Nguyễn Thị H7 1 phần; Nguyễn Thị N11 1 phần; Võ Văn P2 1 phần; Lê Vĩnh N12 1 phần; Nguyễn Thị T17 1 phần. Mỗi phần h i 2.29 .

ồng.

Như vậy: Trong dây h i này N2 tự ý lấy tên h i viên hốt h i 1 lần chi m oạt 11 phần h i sống của các h i viên: 1 Võ Văn P2 (9 C t) 2.29 .

; 2 Lê Thị T18 (Bác 2 óng óng) ( 2 phần) 4.58 .

; 3 Ng Thị Tuy t M (M) (02 phần) 4.58 .

; 4 Võ Thị T12 (C6) 2.29 .

; 5 Trần Thị T19 (T Đ) 2.29 .

; 6 Nguyễn Thị H7 (Hnậ rau) 2.29 .

; 7 Nguyễn Thị N11 (Cá lóc) 2.29 .

; 8 Nguyễn Thị T17 (M) 2.290.

; 8 Lê Vĩnh N12 (Tài N) 2.29 .

. Chi m oạt 11 phần h i của 8 h i viên tổng cộng: 25.190.000 ồng (Hai mư i lăm triệu một trăm chín mư i ngàn ồng).

12. Dây 12: H i 3. .

ồng khui ngày 29 4 2 21 (AL) 1 tháng khui một lần có 24 phần khui ược 17 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: N ( ị can) 3 phần; Trần Thanh T2 (T21 cá) 1 phần; Nguyễn Thị Q (Quỳnh karaok ) 1 phần; Lê Thị T18 (Bác 2 Bong óng) 1 phần; Lê Thị G2 (Vân cà phê) 2 phần; Nguyễn Thị Q1 (Út Quyền) 2 phần; Nguyễn Thị Kiều P7 (Kiều Phư ng) 1 phần; Võ Thị T9 (07 Thoa) 02 phần; Nguyễn Hồng T22 (Thi heo) 1 phần; Phư ng Thị Nu E1 (Chị 4 (2 Võng) 1 phần; Nguyễn Thị Ngọc G3 (Giàu 2 Tân) 1 phần; Hồ Thị M3 (Kiều Muội) 1 phần; Hồ Thị E (Út Em) 01 phần; Trư ng Ngọc Đ3 (Ngọc Đ3) 1 phần; Võ Thị B1 (D 2 Hạo) 1 phần; Huỳnh Thị H (Diệu Hiền) 2 phần; Lư ng Thị Đ1 (Miên) 2 phần.

Trong dây h i này N2 mượn của h i viên Võ Thị T9 (7 Thoa) hốt h i lần thứ 8 và lần thứ 1 ( à T9 khai có cho N2 mượn); lấy tên h i viên Đặng Thị Kim H12 (P8 Văn hóa) hốt h i lần thứ 3 lấy tên h i viên Nguyễn Thị Q1 (Ú) hốt h i lần thứ 12. Chi m oạt 6 phần h i mỗi phần 4.36 .

ồng.

Như vậy: Trong dây h i này N2 tự ý lấy tên h i viên hốt h i 2 lần chi m oạt của các h i viên: 1 Đặng Thị Kim H12 (P8 văn hóa) 4.36 .

; 2 Lê Thị T18 (Bác 2 Bong óng) 4.36 .

; 3 Lê Thị G2 (Vân cà phê) ( 2 phần) 8.72 .

; 4 Nguyễn Hồng T22 (Thi h o) 4.36 .

; 5 Phư ng Thị Nu E1 (C -2 Võng) 4.36 .

. Tổng cộng: 26.16 .

ồng (Hai mư i sáu triệu một trăm sáu mư i ngàn ồng).

Riêng 2 phần h i sống của h i viên Út Q2 và 1 phần h i sống của h i viên Diệu H13 sau khi vỡ h i các ên ã tự thỏa thuận cấn trừ nợ với nhau kh ng có yêu cầu nên kh ng m t.

13. Dây 13: H i 3. .

ồng khui ngày 22 9 2 21 (AL) 1 tháng khui một lần có 24 phần khui ược 13 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: N ( ị can) 4 phần; Nguyễn Thị H7 (Hận rau) 1 phần; Nguyễn Thị Ngọc D2 (Dung vợ P2) 1 phần; Lê Thị Huyền T8 (T8 ) 2 phần; Trư ng Ngọc T23 (Ten) 01 phần; Võ Thị T9 (7 Thoa) 2 phần; Nguyễn Thị Kiều P7 (Kiều P7) 1 phần; 4 Hướng 1 phần; Lư ng Thị N6 (Chị N6) 1 phần; Lê Thị Ngọc T24 (Ngọc cá) 1 phần; Trần Thị N9 (7 Nhiểm) 1 phần; Hồ Thị Hồng P (Hồ N) 1 phần; Trịnh Ngọc H2 (2 Lộc) 1 phần; La Thị K1 (Dì K) 1 phần; Bùi Thị L6 (Cô L6) 1 phần; Trần Thị D3 (Dung số) 1 phần.

Trong dây h i này N2 mượn 2 phần h i của à Võ Thị T9 (7 Thoa) ể hốt h i lần thứ 6 ( óng h i 2.3 .

) và lần thứ 9 ( óng h i 2.13 .

) và ược à T9 ồng ý. Hiện tại còn lại 11 phần h i sống gồm: Nguyễn Thị H7 (Hận rau) 1 phần; Nguyễn Thị N1 (Nhung h o) 1 phần; Lê Thị Ngọc T24 (Ngọc C5) 1 phần; Trần Thị N9 (7 Nhiểm) 1 phần; Hồ Thị Hồng P (Hồ N) 1 phần; Trịnh Ngọc H2 (2 Lộc) 2 phần; La Thị K1 (Dì K) 1 phần; Bùi Thị L6 (Cô L6) 1 phần; Trần Thị D3 (Dung số) 1 phần; Huỳnh Ngọc P9 (P) 1 phần. Hiện nay ị can N2 còn nợ tiền óng h i của 11 phần h i mỗi phần h i ã óng là 28.54 .

11 phần = 313.94 .

.

14. Dây 14: H i 3. .

ồng khui ngày 19 6 2 22 (AL) 1 tháng khui một lần có 16 phần khui ược 4 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: N ( ị can) 4 phần; Lê Thị Trúc Đ2 (Trúc Đ2) 2 phần; Lê Thị T18 (Bác 2 Bong óng) 2 phần; Lê Thị Thanh T25 (Thúy à sáu) 1 phần; Nguyễn Thị B (Bé C m chay) 1 phần; Võ Thị Bảo L7 (Loan án thịt) 1 phần; Nguyễn Thị Q1 (Con út hòa thượng) 2 phần; Võ Thị H4 (S) 2 phần.

Trong dây h i này N2 tham gia ch i 4 phần h i và ã hốt h t 4 phần h i này từ lần khui thứ 1 n lần khui thứ 4 th vỡ h i. Kh ng có lấy tên kh ng hay lấy tên h i viên ể hốt h i.

Như vậy: Trong dây h i này N2 còn nợ tiền óng h i của các h i viên tại 12 phần h i sống mỗi phần h i ã óng là 8.83 .

12 phần = 1 5.96 .

.

15. Dây 15: H i 3. .

ồng khui ngày 16/7/2022 (AL), 01 tháng khui một lần có 21 phần khui ược 3 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: N ( ị can) 3 phần; Trư ng Thị L (Vợ T) 1 phần; Trần Thị H ( 2 Húng) 1 phần; Nguyễn Văn T1 (T1 cầm ồ) 1 phần; Phan Thị Kha L1 (Kha Li l) 2 phần; Hồ Thị Hồng P (Hồ N) 2 phần; Trần Thị D (Dung số) 1 phần; Trần Thị H1 (H) 01 phần; Lư ng Thị L2 (H) 1 phần; Phạm Thị S (C ún) 1 phần; Huỳnh Thị Mỹ D1 (Duyên 1 c a) 1 phần; Võ Thị Kim T2 (Tuyền 1 c a) 1 phần; Lê Thị Huyền T3 (Trang Đ ) 2 phần; Lê Thị Ngọc T4 (T4 cá) 1 phần; Nguyễn Ngọc G (Dào 1 nhiều) 1 phần.

Trong dây h i này N tham gia 3 phần h i hốt hui 3 lần từ lần thứ 1 n lần thứ 3. N không ưa tên khống và kh ng lấy tên h i viên ể hốt h i.

Như vậy: Trong dây h i này N còn nợ tiền óng h i của các h i viên tại 18 phần h i sống mỗi phần h i là 6.49 .

18 phần = 116.82 .

.

16. Dây 16: H i 3. .

ồng khui ngày 26 7 2 22 (AL) 1 tháng khui một lần có 18 phần khui ược 2 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: N ( ị can) 2 phần; Nguyễn Thị Tuy t M (M bánh mì) 1 phần; Trần Thị T5 (T5 gạo) 1 phần; Ng Thị T6 (Ti p) 2 phần; Trần Thị T7 (Chị L3) 1 phần; Nguyễn Thị H2 (Chị H2) 2 phần; Bùi Thị N1 (Nhí Cá) 1 phần; Nguyễn Ngọc G (Dào 1 Nhiều) 1 phần; Nguyễn Thị H3 (H3 tạp hóa) 1 phần; Phạm Thị L4 (6 Xuân) 1 phần; Nguyễn Thị Ngọc D2 (Vợ P6) 1 phần; Nguyễn Thị N2 (Cá lóc) 4 phần; Trần Thị T5 (Thủy căn tin) 1 phần.

Trong dây h i này, N tham gia ch i 2 phần h i và ã hốt h t 2 phần h i này lần khui thứ 1 n lần khui thứ 2 th vỡ h i. N kh ng có ưa tên khống và kh ng có tự ý lấy tên h i viên ể hốt h i.

Như vậy: Trong dây h i này N còn nợ tiền óng h i của các h i viên tại 16 phần h i sống mỗi phần h i là 4.3 .

16 phần = 68.8 .

.

17. Dây 17: H i 2. .

ồng khui ngày 5 1 2 22 (AL) 15 ngày khui một lần có 3 phần khui ược 18 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: N ( ị can) 2 phần; Nguyễn Thị Kiều P1 (Kiều Phư ng) 1 phần; Hồ Thị Hồng P (Hồng P) 1 phần; So Ha 1 phần; Ng Thị Tuy t M1 (M1) 2 phần; Trần Thị C1 (Chị C1) 1 phần; Chị Đ 1 phần; Võ Thị B (2 Hạo) 2 phần; Nguyễn Ngọc H4 (H4 hủ ti u) 2 phần; Lê Thị G1 (Vân cà phê) 4 phần; Võ Thị Bích T8 (Tuyền cá) 2 phần; Hồ Thị Tuy t M2 (Mai hột vịt) 1 phần; Trần Thị Mỹ K (3 Cọp) 1 phần; Phạm Thị Bích C2 (Vợ Nhiều) 1 phần; Nguyễn Thị Q (Út Quyền) 2 phần; Võ Thị T9 (7 Thoa) 2 phần; H4 hải sản 1 phần; Nguyễn Ngọc G (1 Nhiều) 1 phần; Hứng cá 1 phần; Trần Thị V (Vân thịt h o) 1 phần.

Dây h i này ã khui 18 lần hiện có 18 phần h i ch t và còn 12 phần h i sống N tham gia ch i 2 phần ã hốt h t 2 phần h i. Trong dây h i này N kh ng có ưa tên khống vào và kh ng tự ý lấy tên h i viên ể hốt h i. Ngoài ra N còn mượn 1 phần h i của chị Võ Thị T9 (7 Thoa) ể hốt h i lần thứ 18 ( à T9 khai có cho N mượn).

Như vậy: Trong dây h i này N còn nợ tiền của các h i viên tại 12 phần h i sống mỗi phần h i là 27.77 .

12 phần = 333.24 .

.

18. Dây 18: H i 2. .

ồng khui ngày 25 2 2 22 (AL) 15 ngày khui một lần có 32 phần khui ược 14 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: N ( ị can) 3 phần; Lê Thị G1 (Vân cà phê) 3 phần; Hồ Thị Hồng P (Hồng P) 01 phần; Hi n 1 phần; Trần Thị Thanh T1 (Dịu) 2 phần; La Thị K1 (Dì K) 02 phần; Nguyễn Thị H3 (H3 tạp hóa) 1 phần; Nguyễn Thị G2 (Gái cá) 1 phần; Nguyễn Thị H5 (Hận rau) 1 phần; Nguyễn Thị N3 (Nhung h o) 1 phần; Nguyễn Thị Thùy T11 (T11 quỳnh) 1 phần; Võ Thị T9 (7 Thoa) 1 phần; Liên ún 1 phần; Trần Thanh T12 (Vợ T13) 1 phần; Văn Thị Kim C3 (Chung may mùng) 1 phần; Võ Thị T14 (Thu út chim) 2 phần; Nguyễn Thị Q (Út Quyền) 1 phần; Huỳnh Ngọc P2 (P L) 1 phần; Lê Thị Ngọc T4 (Ngọc cá) 1 phần; Phạm Thị S (C ún) 1 phần; Nguyễn Thị P3 (2 D n) 1 phần; Nguyễn Thị Tuy t M (Út ) 1 phần.

Dây h i này ã khui 14 lần hiện có 14 phần h i ch t và còn 18 phần h i sống trong dây h i này N kh ng có ưa tên khống vào và cũng kh ng có tự ý lấy tên h i viên ể hốt h i N tham gia ch i 3 phần h i và ã hốt h t 3 phần h i này. Ngoài ra N còn mượn 2 phần h i của chị Võ Thị T9 (7 Thoa) ể hốt h i lần thứ 1 và thứ 13 ( à T9 khai có cho N mượn).

Như vậy: Trong dây h i này N còn nợ tiền của các h i viên tại 18 phần h i sống mỗi phần h i 15. 21.

18 phần = 27 .378.

.

19. Dây 19: H i 1. .

ồng khui ngày 25 9 2 2 (AL) 1 ngày khui một lần có 45 phần dây h i này ã mãn h i. Gồm các h i viên: Bị can N 01 phần; Thu số 1 phần; Trần Thanh T12 (T12 thả) 1 phần; Phan Thị B1 (Chị 2 Su ng) 1 phần; Nguyễn Thị Q (Út Quyền) 2 phần; Võ Thị T9 (7 Thoa) 02 phần; Lê Thị Ngọc T4 (Ngọc C4) 2 phần; Trần Thị T5 (Căn tin) 1 phần; Nguyễn Thị Q1 (Q1) 2 phần; Bành Thị Này H6 (Hui Ú) 2 phần; Phạm Thị L4 (6 Xuân) 2 phần; Võ Thị H7 (H7) 2 phần; Lê Thị Đ1 (T) 9 phần; Nguyễn Thị H5 (Hận rau) 1 phần; Trần Thị N4 (7 Nhiểm) 2 phần; Lê Thị N5 (Chị L5) 1 phần; Lê Thị T15 (Mợ 4 Thạ) 1 phần; Lê Thị N6 (Chị 5 Lạ) 1 phần; Võ Thị T14 (Thu Út chim) 1 phần; Huỳnh Thị S1 (9 Sống) 1 phần; Trần Thị L6 (Lan chả cá) 1 phần; Kiều k Phi 1 phần; Nguyễn Thị P4 (5 Ph ng) 1 phần; Võ Thị B (D 2 Hạo) 1 phần; Nguyễn Thị H2 (Chị H2) 1 phần; Trần Thị T7 (Chị L3) 1 phần; Nguyễn Thị P5 (Út Chùa) 1 phần; Nguyễn Thị P5 (L7 số) 1 phần.

Dây h i này ã khui 43 lần hiện ã mãn h i N kh ng có lấy tên khống ể ch i h i và cũng kh ng có lấy tên h i viên ể hốt h i mà ều có người hốt thật dây h i này ã mãn hiện còn 2 phần h i của chị Phạm Thị L4 (M X) hốt chót nhưng N chỉ mới giao có 5 . .

.

20. Dây 20: H i 1. .

ồng khui ngày 05/3/2021 (AL), 10 ngày khui một lần có 49 phần dây h i này ã khui ược 47 lần th vỡ h i. Hiện nay dây h i này còn 4 phần h i sống gồm có: Trần Thị Ủ (Út Ủ1) 2 phần; Trần Thị N4 (7 Nhiểm) 2 phần. Trong dây h i này N kh ng có lấy tên khống hay lấy tên h i viên ể hốt h i. Sau khi vỡ h i th N còn nợ tiền h i chót tại 4 phần h i của 2 h i viên trên.

21. Dây 21: H i 1. .

ồng khui ngày 16/10/2021 (AL), 01 tháng khui một lần có 18 phần dây h i này ã khui ược 12 lần th vỡ h i. Hiện nay dây h i này còn 6 phần h i sống gồm có: Nguyễn Thị B2 (B C m chay) 2 phần; Lê Thị T16 (H8 gà) 1 phần và ị can (C m) 3 phần. Trong dây h i này N kh ng có lấy tên h i viên ể hốt h i và cũng kh ng có lấy tên h i viên khống ể ch i h i. Hiện nay khi vỡ h i th N còn nợ tiền tại 3 phần h i sống của 2 h i viên trên.

22. Dây 22: H i 1. .

ồng khui ngày 15 4 2 22 (AL) 1 ngày khui một lần có 42 phần dây h i này ã khui ược 16 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: Bị can N 2 phần; Đào Thị V1 (6 Bu l) 2 phần; Võ Thị H7 (H7) 1 phần; Nguyễn Thị L8 (Út Lan) 1 phần; Lê Kim C5 (Kim C5) 2 phần; Lý Thị T17 (Thu số) 1 phần; Vợ Tuốt 1 phần; Nguyễn Thị C6 (5 M) 1 phần; Lê Thị T3 (Trang 5 Tý) 2 phần; Trần Thanh T12 (Vợ T13) 2 phần; Hồ Thị E (Út Em) 01 phần; Lê Thị Thanh T18 (T Hậu Giang) 1 phần; Nguyễn Thị Như P5 (Vợ anh N7) 2 phần; Nguyễn Thị B2 (C m chay) 2 phần; Võ Thị T14 (Thu Ú chim) 2 phần; Nguyễn Thị L8 (Út Lan) 1 phần; Võ Văn P6 (9 C t) 1 phần; Võ Thị D3 (8 Dung) 1 phần; Lê Thị T19 (Bác 2 Bong óng) 2 phần; Nguyễn Thị N3 (Nhung heo) 01 phần; Phạm Thị S (C ún) 1 phần; Trần Thị N4 (7 Nhiểm) 2 phần; Lê Thị Ti t V2 (Vân 2 Ch m) 1 phần; Võ Thị H9 (6 Siêu M) 2 phần; Bùi Kim Q2 (Cô Q2) 1 phần; Nguyễn Thị H2 (Chị H2) 1 phần; Trần Thị D (Dung số) 2 phần; Nguyễn Vũ Thái H1 (Thầy N) 2 phần; Trần Thị H11 (Ú) 1 phần.

Trong dây h i này N tự ý ã lấy phần h i của h i viên Nguyễn Thị Như P5 (Vợ Thầy N7) ể hốt h i lần thứ 16 chi m oạt tiền óng h i của 26 phần h i tổng số tiền là 26 phần 75 .

= 19.5 .

.

C thể chi m oạt của các h i viên như sau: 1 Nguyễn Thị Như P5 (Vợ Thầy N) 2 phần 1.5 .

; 2 Nguyễn Thị B2 (B c m chay) 2 phần 1.5 .

; 3 Võ Thị T14 (Thu Ú chim) 2 phần 1.5 .

; 4 Lê Thị T19 (Bác 2 ong óng) 2 phần 1.5 .

; 5 Trần Thị N4 (7 Nhiểm) 2 phần 1.500.

; 6 Võ Thị H9 (S) 2 phần 1.5 .

; 7 Trần Thị D (Dung số) 2 phần 1.5 .

; 8 Nguyễn Vũ Thái H1 (Thầy N) 2 phần 1.5 .

; 9 Võ Văn P6 (9 C t) 75 .

; 1 Võ Thị D3 (8 D) 75 .

; 11 Nguyễn Thị N3 (N8) 75 .

; 12 Lê Kim C5 (K) 75 .

; 13 Phạm Thị S (C bún) 75 .

; 14 Nguyễn Thị Ti t V3 (V C) 75 .

; 15 Bùi Kim Q2 (Cô Q) 75 .

; 16 Trần Thanh T12 (Vợ T13) 75 .

; 17 Nguyễn Thị H2 (Chị H2) 75 .

; 18 Trần Thị H11 (Ú) 75 .

.

Như vậy: Trong dây h i này N ã tự ý lấy tên h i viên ể hốt h i chi m oạt 26 phần h i sống của 18 h i viên chi m oạt số tiền 19.500.000 ồng (Mười chín triệu năm trăm ngàn ồng).

22. Dây 22: H i 1. .

ồng khui ngày 15 4 2 22 (AL) 1 ngày khui một lần có 42 phần dây h i này ã khui ược 16 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: Bị can N 2 phần; Đào Thị V (6 Bu l) 2 phần; Võ Thị H (H) 1 phần; Nguyễn Thị L (Út Lan) 1 phần; Lê Kim C4 (Kim C4) 2 phần; Lý Thị T (Thu số) 1 phần; Vợ Tuốt 1 phần; Nguyễn Thị C (5 M) 1 phần; Lê Thị T17 (Trang 5 Tý) 2 phần; Trần Thanh T1 (Vợ T2) 2 phần; Hồ Thị E (Út Em) 1 phần; Lê Thị Thanh T3 (T Hậu Giang) 1 phần; Nguyễn Thị Như P (Vợ anh N3) 2 phần; Nguyễn Thị B (C m chay) 2 phần; Võ Thị T4 (Thu Ú chim) 2 phần; Nguyễn Thị L (Út Lan) 1 phần; Võ Văn P1 (9 C t) 1 phần; Võ Thị D (8 Dung) 01 phần; Lê Thị T5 (Bác 2 Bong óng) 2 phần; Nguyễn Thị N (Nhung heo) 01 phần; Phạm Thị S (C1 ún) 1 phần; Trần Thị N1 (7 Nhiểm) 2 phần; Lê Thị Ti t V1 (Vân 2 Ch m) 1 phần; Võ Thị H1 (6 Siêu M) 2 phần; Bùi Kim Q (Cô Q) 1 phần; Nguyễn Thị H2 (Chị H2) 1 phần; Trần Thị D1 (Dung số) 2 phần; Nguyễn Vũ Thái H3 (Thầy N) 2 phần; Trần Thị H4 (Ú) 1 phần.

Trong dây h i này N2 tự ý ã lấy phần h i của h i viên Nguyễn Thị Như P (Vợ Thầy N3) ể hốt h i lần thứ 16 chi m oạt tiền óng h i của 26 phần h i tổng số tiền là 26 phần 75 .

= 19.5 .

.

C thể chi m oạt của các h i viên như sau: 1 Nguyễn Thị Như P (Vợ Thầy N) 2 phần 1.5 .

; 2 Nguyễn Thị B (B c m chay) 2 phần 1.5 .

; 3 Võ Thị T4 (Thu Ú chim) 2 phần 1.5 .

; 4 Lê Thị T5 (Bác 2 ong óng) 2 phần 1.5 .

; 5 Trần Thị N1 (7 Nhiểm) 2 phần 1.5 .

; 6 Võ Thị H1 (S) 2 phần 1.5 .

; 7 Trần Thị D1 (Dung số) 2 phần 1.5 .

; 8 Nguyễn Vũ Thái H3 (Thầy N) 2 phần 1.5 .

; 9 Võ Văn P1 (9 C t) 75 .

; 1 Võ Thị D (8 D) 75 .

; 11 Nguyễn Thị N (N12) 75 .

; 12 Lê Kim C4 (K) 75 .

; 13 Phạm Thị S (C1 bún) 75 .

; 14 Nguyễn Thị Ti t V2 (V C) 75 .

; 15 Bùi Kim Q (Cô Q) 75 .

; 16 Trần Thanh T1 (Vợ T2) 75 .

; 17 Nguyễn Thị H2 (Chị H2) 75 .

; 18 Trần Thị H4 (Ú) 75 .

.

Như vậy: Trong dây h i này N2 ã tự ý lấy tên h i viên ể hốt h i chi m oạt 26 phần h i sống của 18 h i viên chi m oạt số tiền 19.500.000 ồng (Mười chín triệu năm trăm ngàn ồng).

23. Dây 23: H i 1. .

ồng khui ngày 17 5 2 22 (AL) 7 ngày khui một lần có 42 phần khui ược 18 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: N ( ị can) 4 phần; Võ Thị H (H) 2 phần; Lê Thị T6 (T6 gạo) 1 phần; Nguyễn Thị Thùy T7 (Trang Quỳnh) 1 phần; Lư ng Thị Đ (Thủ) 2 phần; Lê Thị G (Vân cà phê) 3 phần; Phan Thị M (1 Liễm) 1 phần; Phan Thị Q1 (Quyên ún) 1 phần; Lê Thị Đ1 (Vợ T8) 03 phần; Phan Thị N4 (Vợ T8 ph ng) 2 phần; Lê Thị N5 (Chị 2 Nhuộm) 3 phần; Trư ng Thị L1 (Vợ T) 2 phần; Phạm Thị S (C1 bún) 01 phần; Võ Thị T4 (Thu Ú chim) 1 phần; Nguyễn Thị C2 (C8) 2 phần; Trần Thị D1 (Dung số) 4 phần; Nguyễn Thị Ti t V2 (Vân 2 Ch m) 1 phần; Nguyễn Thị S1 (D 3 Vân) 1 phần; Nguyễn Ngọc G1 (Dào 1 Nhiều) 2 phần; Võ Thị Bảo L2 (Loan thịt h o) 1 phần; Hà Thị N6 (7 Nhan) 1 phần; Nguyễn Thị C3 (6 Cớm) 1 phần; Lê Thị T5 (Bác 2 bóng bóng) 01 phần.

Dây h i này ã khui 18 lần hiện có 18 phần h i ch t và còn 27 phần h i sống. Trong dây h i này N2 lấy tên h i viên Lê Thị Đ1 (Vợ T8) ể hốt h i 3 lần gồm: lấy tên Vợ T8 ể hốt h i lần thứ 16 lần thứ 17 và lần thứ 18. Chi m oạt 26 phần h i mỗi phần là 2.38 .

ồng.

C thể chi m oạt tiền óng h i của các h i viên sau: 1 Lê Thị Đ1 (Vợ T8) 3 phần 7.14 .

; 2 Trần Thị D1 (Dung số) 4 phần 9.52 .

; 3 Lê Thị N5 (chị 2 Nhuộm) 3 phần 7.14 .

; 4 Phan Thị N4 (vợ Tuấn P2) 02 phần 4.76 .

; 5 Nguyễn Thị L3 (Vợ T) 2 phần 4.76 .

; 6 Nguyễn Ngọc G1 (Dào 1 Nhiều) 2 phần 4.76 .

; 7/ Hà Thị N6 (7 Nhan) 2 phần 4.76 .

; 8 Nguyễn Thị C2 (C8) 2 phần 4.76 .

; 9 Phạm Thị S (C1 ún) 2.38 .

; 1 Võ Thị T4 (T25) 2.38 .

; 11 Nguyễn Thị Ti t V2 (V C) 2.38 .

; 12 Nguyễn Thị S1 (D V) 2.38 .

; 13 Nguyễn Thị C3 (6 Cớm) 2.38 .

; 14 Lê Thị T5 (Bác 2 ong óng) 2.38 .

.

Như vậy: Trong dây h i này ị can N2 chi m oạt tiền h i của 14 h i viên tại 26 phần h i sống mỗi phần 2.38 .

26 phần = 61.88 .

ồng (Sáu mư i mốt triệu tám trăm tám mư i ngàn ồng).

Riêng phần h i của h i viên Võ Thị Bảo L2 (L2 thịt h o) sau khi vỡ h i các ên ã tự thỏa thuận cấn trừ nợ với nhau kh ng yêu cầu nên kh ng m t.

24. Dây 24: H i 1. .

ồng khui ngày 12 6 2 22 (AL) 7 ngày khui một lần có 34 phần khui ược 15 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: N ( ị can) 5 phần; Lê Thị G (Vân cà phê) 2 phần; Nguyễn Ngọc H5 (H5 hủ ti u) 1 phần; Nguyễn Thị Thanh T9 (T Hậu Giang) 1 phần; Nguyễn Thị H6 (H6 tạp hóa) 1 phần; Trần Thanh T1 (T2 nu i cá) 1 phần; Lê Thị Kim C4 (Kim C4) 2 phần; Lâm Thị C m L4 (Loan vợ Q2) 1 phần; Hồ Thị E (Út Em) 1 phần; Trư ng Thị L5 (Liễm án cá) 1 phần; Dung 3 phần; Nguyễn Ngọc G1 (Mợ 1 Nhiều) 1 phần; Lê Thị G (Vân cà phê) 2 phần; Nguyễn Thị Q3 (Quỳnh karaok ) 1 phần; Lê Thị T5 (Bác 2 ong óng) 3 phần; Trần Thị Trang P3 (Chị Đ2) 1 phần; Chị T10 trái cây 1 phần; Lê Thị T11 (4 Tha) 2 phần; Võ Thị Bích T12 (Tiền cá) 1 phần; Phan Thị T13 (4 Thuận) 2 phần.

Dây h i này ã khui 15 lần hiện có 15 phần h i ch t và còn 19 phần h i sống. Trong dây h i này N2 tham gia ch i 5 phần ã hốt h t 5 phần h i N2 kh ng có ưa tên khống vào và cũng kh ng có tự ý lấy tên h i viên ể hốt h i các phần h i ch t ều có h i viên hốt thật.

Như vậy: Trong dây h i này N2 còn nợ tiền của các h i viên tại 19 phần h i sống mỗi phần h i 11.91 .

19 phần = 226.29 .

.

25. Dây 25: H i 1. .

ồng khui ngày 3 6 2 22 (AL) 1 ngày khui một lần có 32 phần khui ược 9 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: Bị can N (C m) 2 phần; Bùi Thị N7 (Nhí cá) 1 phần; Phan Thị Q1 (Quyên bún) 01 phần; Phan Thị Kha L6 (Kha Ki l) 2 phần; Lâm Thị H7 (Vợ T14 cúc) 1 phần; Nguyễn Thị L (Út Lan) 1 phần; Lê Thị Kim C4 (Kim C4) 2 phần; Huỳnh Thị H8 (Dịu Hiền) 2 phần; Nguyễn Thị C (5 M) 1 phần; Trần Thị Trang P3 (Chị Đ2) 1 phần; Nguyễn Thị Q3 (Quỳnh karaok ) 1 phần; Nguyễn Thị N8 (Cá lóc) 1 phần; Nguyễn Thị H9 (Hận rau) 2 phần; S2 cá ( 1 phần) Kha Bảo H1 (Hùng D) 1 phần; Nguyễn Thị H2 (Chị H2) 2 phần; Phạm Thị S (Cường ún) 2 phần; Lê Thị N9 (Chị 5 của L7) 1 phần; Nguyễn Thị Ngọc G1 (Dào 10 Nhiều) 1 phần; Hà Xuân T15 (Mỹ Thanh) 1 phần; Nguyễn Thị L (Út Lan) 01 phần; Lê Thị Ngọc T16 ( 2 phần); Võ Thị H1 (Siêu Muỗi) 1 phần.

Dây h i này ã khui 9 lần hiện có 9 phần h i ch t còn 23 phần h i sống. Trong dây h i này N2 kh ng có ưa tên khống vào và cũng kh ng có tự ý lấy tên h i viên ể hốt h i N2 tham gia ch i 2 phần h i và ã hốt h t 2 phần h i này các phần h i ch t khác ều có h i viên hốt thật.

Như vậy: Trong dây h i này N2 còn nợ tiền của các h i viên tại 23 phần h i sống mỗi phần 6.868.

23 phần = 157.964.

.

26. Dây 26: H i 1 .

ồng khui ngày 12 6 2 22 (AL), 01 ngày khui một lần có 1 phần dây h i này ã khui ược 8 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: Bị can N2 (C m) 1 phần; Lê Kim C4 (Kim C4) 10 phần; L4 mátxa 02 phần; Hứng án cá 2 phần; Võ Thị L8 (Loan mủ) 5 phần; Nguyễn Thị C5 (chị C6) 1 phần; Sư ng cá 1 phần; Thắm n phà 5 phần; Lê Thị G (Vân cà phê) 1 phần; Vợ Tuốt 3 phần; Võ Thị T4 (Thu Út chim) 2 phần; Nguyễn Ngọc G1 (Giàu 1 Nhiều) 5 phần; Lê Thị Huyền T17 (T17 ) 1 phần; Nguyễn Thị Như P (Vợ Ngãi) 1 phần; Nguyễn Thị H6 (H6 tạp hóa) 3 phần.

Hiện nay dây h i này còn 2 phần h i sống của chị Võ Thị T4 (Thu Ú chim) hốt chót khi vỡ h i N2 chưa giao tiền h i cho chị T4. Trong dây h i này ều có người ch i và hốt thật N2 kh ng có lấy tên khống hoặc tự ý lấy tên h i viên ể hốt h i mà các h i viên ều có hốt thật.

27. Dây 27: H i 1 .

ồng khui ngày 25 6 2 22 (AL) 1 ngày khui một lần có 1 phần dây h i này ã khui ược 9 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: Võ Thị H (H) 5 phần; Lê Thị G (Vân cà phê) 5 phần; Bị can (C m) 11 phần; Bùi Thí N10 (Nhí) 2 phần; Nguyễn Ngọc G1 (Dào 1 Nhiều) 5 phần; T18 cá ( 3 phần) Trư ng Thị L5 (Liễm cá) 5 phần; 5 Chích 2 phần; Nguyễn Thị L3 (Vợ T8 chú 8) 8 phần; Võ Thị T4 (Thu Ú chim) 1 phần; Nguyễn Thị C (5 M) 2 phần; Nguyễn Thị H9 (Hận rau) 1 phần; Trần Thị N1 (7 Nhiểm) 1 phần.

Trong dây h i này N2 tự ý lấy tên h i viên Nguyễn Thị H9 (H9 rau) ể hốt h i 1 lần từ lần thứ 8 n lần thứ 89 chi m oạt tiền óng h i của 2 h i viên gồm: Nguyễn Thị H9 (1 phần) 9 .

= 9. .

; Trần Thị N1 (10 phần) 9 .

= 9. .

.

Như vậy: Trong dây h i này ị can N2 chi m oạt tiền óng h i của 2 h i viên: 1 Nguyễn Thị H9 (1 phần) 9. .

; 2 Trần Thị N1 (1 phần) 9. .

. Tổng cộng 18.000.000 ồng (Mười tám triệu ồng).

28. Dây 28: H i 1 .

ồng khui ngày 6 7 2 22 (AL) 1 ngày khui một lần có 1 phần dây h i này ã khui ược 79 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: Bị can N2 (C m) 15 phần; Võ Thị D (8 Dung) 5 phần; L9 trái cây 01 phần; Trần Thị T19 (Thúy gạo) 5 phần; Trần Thị Thúy H11 (Lê Q4) 5 phần; Nguyễn Thị N11 (Chị N11) 5 phần; Nguyễn Thị Bích T2 (T20 may) 5 phần; Nguyễn Thị T9 (Thúy cá) 1 phần; Nguyễn Thị Q5 (Út Quyền) 2 phần; Nguyễn Thị Q3 (Quỳnh karaok ) 1 phần; Nguyễn Thị C2 (C8) 5 phần; Nguyễn Thị Kim P4 (P4 rau) 5 phần; Nguyễn Thị C5 (Chị C6) 12 phần; Nguyễn Lệ T21 (Thúy án rau) 5 phần.

Trong dây h i này N2 tự ý ã lấy tên h i viên ể hốt h i 34 lần gồm: lấy tên h i viên Nguyễn Thị Q3 (Q) ể hốt h i 1 lần (lần thứ 46 n lần thứ 55); lấy tên h i viên Nguyễn Thị C2 (C8) hốt h i 5 lần (từ lần thứ 56 n lần thứ 6 ); lấy tên h i viên Nguyễn Thị Kim P4 (P4 rau) hốt h i 5 lần (lần thứ 61 n lần thứ 65); lấy tên h i viên Nguyễn Thị C5 (Chị C6) hốt h i 12 lần (từ lần thứ 66 n lần thứ 77); lấy tên h i viên Nguyễn Lệ T21 (T21 rau) hốt h i 2 lần (từ lần thứ 78 n lần thứ 79).

Như vậy: Trong dây h i này N2 ã chi m oạt tiền óng h i của các h i viên: 1/ Nguyễn Thị Q3 (Quỳnh karaok ) 1 phần 9 .

34 lần = 3 .6 .

; 2 Nguyễn Thị C2 (C8) 5 phần 9 .

34 lần = 15.3 .

; 3/ Nguyễn Thị Kim P4 (Phượng rau) 5 phần 9 .

34 lần = 15.3 .

; 4/ Nguyễn Thị C5 (Chị C6) 12 phần 9 .

34 lần = 36.72 .

; 5 Nguyễn Lệ T21 (Thủy án rau) 5 phần 9 .

34 lần = 15.3 .

. Tổng cộng: 113.220.000 ồng (Một trăm mười a triệu hai trăm hai mư i ngàn ồng).

29. Dây 29 (dây 1): H i 1 .

ồng khui ngày 16 7 2 22 (AL) 1 ngày khui một lần có 1 phần dây h i này ã khui ược 68 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: Bị can N2 (C m) 2 phần; Hiền D2 3 5 phần; Nguyễn Thị Huyền N11 (Nga trọ) 3 phần; Nguyễn Thị Thúy L1 (Chị L10 rau) 1 phần; Lê Thị Huyền T17 (Trang Đ ) 1 phần; Võ Thị T22 (7 Thoa) 2 phần; Nguyễn Thị C2 (C8) 1 phần; Phạm Thị S (C1 ún) 1 phần; Nguyễn Thị Q5 (Út Quyền) 14 phần; Võ Thị Bích T12 (Tiền án cá) 5 phần.

Trong dây h i này N2 ã mượn của chị Võ Thị T22 (7 Thoa) ể hốt 2 phần h i ( à T22 ồng ý cho mượn); ngoài ra ị can N2 còn tự ý 9 lần lấy tên h i viên Nguyễn Thị C2 (C8) hốt 9 phần h i của chị C2 (từ lần thứ 6 n lần thứ 68).

Như vậy: Trong dây h i này N2 chi m oạt tiền của các h i viên: 1 Nguyễn Thị C2 (C8) 1 phần 9 .

9 lần = 8.1 .

; 2 Phạm Thị S (C1 ún) 1 phần 9 .

9 lần = 8.1 .

. Tổng cộng: 16.200.000 ồng (Mười sáu triệu hai trăm ngàn ồng).

Riêng ối với chị Nguyễn Thị Q5 (14 phần h i); Võ Thị Bích T12 (05 phần h i) sau khi vỡ h i các ên ã tự thỏa thuận cấn trừ h i ch t với nhau kh ng yêu cầu nên kh ng m t.

29. Dây 29 (dây 2): H i 1 .

ồng khui ngày 16 7 2 22 (AL) 1 ngày khui một lần có 1 phần dây h i này ã khui ược 68 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: Bị can N (C m) 25 phần; Văn Thị Kim C7 (C7 may mùng) 15 phần; Võ Thị T4 (Thu Ú chim) 1 phần; Trần Thị H12 (H) 1 phần; Nguyễn Thị Q5 (Út Quyền) 1 phần; Trần Thị D1 (Dung số) 1 phần; Bùi Thị L11 (Cô L11) 1 phần; Nguyễn Thị Ti t V2 (Vân 5 Ch m) 5 phần; Võ Thị Bích T12 (Tiền cá) 5 phần; Trần Thị T23 (4 Tha) 1 phần.

Trong dây h i này N2 ã tự ý ã lấy tên h i viên ể hốt h i 28 lần gồm: lấy tên của chị Võ Thị T4 (T25) ể hốt 1 phần h i (từ lần thứ 41 n lần thứ 5 ); lấy tên h i viên Trần Thị H12 (H) hốt h i 1 lần (từ lần thứ 51 n lần thứ 6 ); lấy tên h i viên Nguyễn Thị Q5 (Ú) hốt h i 8 lần (từ lần 61 n lần thứ 68).

Như vậy: Trong dây h i này ị can N6 chi m oạt tiền của các h i viên: 1/ Võ Thị T4 (Thu Ú chim) 1 phần 9 .

28 lần = 25.2 .

; 2 Trần Thị D1 (Dung số) 1 phần 9 .

28 lần = 25.2 .

; 3 Bùi Thị L11 (Cô L11) 1 phần 9 .

28 lần = 25.2 .

; 4 Trần Thị T24 (4 Thạ) 1 phần 9 .

28 lần = 25.2 .

; 5 Nguyễn Thị Ti t V2 (Vân 2 Ch m) 5 phần 9 .

28 lần = 12.6 .

. Tổng cộng: 113.400.000 ồng (Một trăm mười a triệu ốn trăm ngàn ồng).

Riêng ối với chị Nguyễn Thị Q5 (Ú) (14 phần h i); Trần Thị H12 (H) (1 phần h i); Võ Thị Bích T12 (Tiền cá) ( 5 phần h i) sau khi vỡ h i các ên ã tự thỏa thuận cấn trừ h i ch t với nhau kh ng yêu cầu nên kh ng m t.

3 . Dây 3 : H i 1 .

ồng khui ngày 2 8 2 22 (AL) 1 ngày khui một lần có 1 phần dây h i này ã khui ược 4 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: Bùi Thị N (Nhí cá; Má Nhí) 4 phần; Nguyễn Thị C (Ngọc C1) 1 phần; Trần Thị T (Thủy căn tin) 3 phần; Văn Thị Kim C2 (Chung may mùng) 15 phần; Lê Thị Huyền T1 (T1 ) 1 phần; Trư ng Thị Thu H (Hồng hủ ti u) 4 phần; Nguyễn Thị H1 (Hiền tạp hóa) 3 phần; Út Sư ng ánh tầm 2 phần; Hồ Minh P (Quán K1) 5 phần; Võ Thị T2 (7 Thoa) 1 phần; Nguyễn Thị Q (Út Quyền) 2 phần; Võ Thị T3 (Thu Ú chim) 10 phần; Ng Thị Tuy t M (M) 10 phần.

Dây h i này ã khui ược 4 lần th vỡ h i các h i viên ều có tham gia và hốt thật N3 không có lấy tên ai ể hốt h i hiện nay còn nợ 6 phần h i sống của các h i viên mỗi phần h i 4 lần óng 9 .

= 3.6 .

6 phần = 216. .

(Hai trăm mười sáu triệu ồng).

31. Dây 31: H i 1 .

ồng khui ngày 29 8 2 22 (AL) 1 ngày khui một lần có 1 phần dây h i này ã khui ược 26 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: N (C m) 2 phần; Kha Bảo H2 (D 3 C m chay) 2 phần; Nguyễn Thị H3 (Vợ P1 c a sắt) 2 phần; Trần Thị C3 ( 2 phần); Văn Thị Kim C2 (C2 may mùng) 1 phần; T4 rau câu 1 phần; Nguyễn Thị H1 (H1 tạp hóa; Em H1) 04 phần; T5 cá 3 phần; Trần Thị T (T gạo) 5 phần; Lê Thị T6 (H4 gà) 5 phần; Lê Thị N1 (vợ T7) 1 phần; Nguyễn Lệ T8 (Thúy rau) 05 phần; Phạm Thị S (C4 ún) 5 phần; Võ Thị T2 (7 Thoa) 1 phần; Lê Thị Đ (Em T7) 1 phần.

Dây h i này ã khui ược 26 lần th vỡ h i các h i viên ều có tham gia và hốt thật N3 không có lấy tên ai ể hốt h i hiện nay còn nợ 74 phần h i sống của các h i viên mỗi phần h i là 26 lần óng 9 .

= 2.34 .

74 phần = 173.16 .

(Một trăm ảy mư i a triệu một trăm sáu mư i ngàn ồng).

32. Dây 32: H i 1 .

ồng khui ngày 14/9/2022 (AL), 01 ngày khui một lần có 67 phần dây h i này ã khui ược 11 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: Bị can N (C m) 2 phần; Vợ Tuốt 2 phần; Chị H5 cá 2 phần; Võ Thị Bảo L (Loan thịt h o) 1 phần; Văn Thị Kim C2 (C2 may mùng) 1 phần; Trần Thị Thúy H6 (Lê Q1) 1 phần; Nguyễn Thị H7 (Hận rau) 1 phần; Lê Thị D (Dững rau) 1 phần; Nguyễn Thị C5 (5 Chích gà) 2 phần; Nguyễn Lệ T9 (Thúy rau) 5 phần; Phạm Thị T1 (4 Thuận) 1 phần.

Dây h i này ã khui ược 11 lần th vỡ h i các h i viên ều có tham gia và hốt thật N3 kh ng có lấy tên ai ể hốt h i hiện nay còn nợ 56 phần h i sống mỗi phần h i 11 lần óng 9 .

= 99 .

74 phần = 55.44 .

(Năm mư i lăm triệu ốn trăm ốn mư i ngàn ồng).

33. Dây 33: H i 5 .

ồng khui ngày 2 8 2 22 (AL) 1 ngày khui một lần có 1 phần dây h i này ã khui ược 52 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: Bị can N (C m) 2 phần; Trần Thị C3 (Chị C3) 1 phần; Huệ cá 1 phần; Trư ng Thị L1 (Liễm cá) 2 phần; Trư ng Thị Thu H (Hồng hủ ti u) 2 phần; H2 án nước 1 phần; B chồng H 2 phần; H1 án nước 5 phần; Nguyễn Thị Thúy L2 (Loan rau cải) 6 phần; Huỳnh Thị H8 (H8) 1 phần; Trần Thị Chúc L3 (Nam) 1 phần; Nguyễn Ngọc H9 (Hạnh hủ tíu) 1 phần; N2 1 phần; 5 Ph ng 2 phần; 5 Ly 5 phần; Lê Thị Thanh T11 (T Hậu Giang) 1 phần; Tiên làm móng 1 phần; Nguyễn Thị Ngọc D1 (Dung phúc) 5 phần; Lư ng Thị Đ1 (Đẹp cá) 1 phần; Thịt ò 1 phần; Nguyễn Vũ Thái H1 (Thầy N) 5 phần; Vợ T7 1 phần; Nguyễn Lệ T8 (T8 rau) 1 phần; Nguyễn Thị V (Chị G) 2 phần; Nguyễn Thị B1 (B C m chay) 1 phần; Trần Thị H11 (Chè) 1 phần; Võ Thị T3 (Thu Ú chim) 2 phần; Nguyễn Thị Tuy t M1 (Út B ) 5 phần; Lê Thị G1 (Vân cà phê) 1 phần; Nguyễn Văn Đ2 (Được thùy L4) 4 phần.

Dây h i này ã khui ược 52 lần th vỡ h i các h i viên ều có tham gia và hốt thật N3 kh ng có lấy tên ai ể hốt h i hiện nay còn nợ 48 phần h i sống mỗi phần h i là 52 lần óng 45.

= 2.34 .

48 phần = 112.32 . (Một trăm mười hai triệu a trăm hai mư i ngàn ồng).

34. Dây 34: H i 5 .

ồng khui ngày 19 9 2 22 (AL) 1 ngày khui một lần có 68 phần dây h i này ã khui ược 6 lần th vỡ h i. Gồm các h i viên: Bị can N (C m) 2 phần; Ng Thị Tuy t M (M) 1 phần; Lê Thị Thanh T11 (Thúy à 6) 8 phần; Văn Thị Kim C2 (Chung may mùng) 1 phần; Trần Thị M2 (Mũi rau cải) 5 phần; Trần Thị Quyền T12 (T12 hồng ngự) 5 phần; Nguyễn Thị Hồng N2 (Nga làm móng) 2 phần; Nguyễn Thị Thúy T13 (T13 quỳnh) 2 phần; Đặng Thị K (4 heo quay).

Dây h i này ã khui ược 6 lần th vỡ h i các h i viên ều có tham gia và hốt thật N3 kh ng có lấy tên ai ể hốt h i hiện nay còn nợ 62 phần h i sống mỗi phần h i là 6 lần óng 45.

= 27 .

62 phần = 16.74 . (Mười sáu triệu ảy trăm ốn mư i ngàn ồng).

K t quả ối chi u sổ sách nợ h i giữa các ên Lư ng Thị N và các ị hại ã thống nhất các dây h i nêu trên.

Quá tr nh iều tra thu giữ Lư ng Thị N giao nộp:

+ 1 (một) cuốn tập ghi các dây h i ược ánh số từ 1 n 25;

+ 1 (một) số h i 3. .

ồng, khui ngày 26/9/2020;

+ 1 (một) sổ h i 5. .

ồng khui ngày 19 1 2 2 ;

+ 1 (một) sổ h i 3. .

ồng khui ngày 4 12 2 2 ;

+ 1 (một) sổ h i 1 . .

ồng khui ngày 15 2 2 21;

+ 1 (một) sổ h i 3. .

ồng khui ngày 15 2 2 21;

+ 1 (một) sổ h i 1 . .

ồng khui ngày 22 3 2 21;

+ 1 (một) sổ h i 1. .

ồng khui ngày 5 3 2 21;

+ 1 (một) sổ h i 3. .

ồng khui ngày 29 4 2 21;

+ 1 (một) sổ h i 5. .

ồng khui ngày 18 2 2 22.

- Ông Dư ng Trúc P (chồng N) tự nguyện giao nộp khắc ph c hậu quả 1 . .

(Mười triệu ồng).

Về dân sự:

- 62 ị hại yêu cầu Lư ng Thị N ồi thường số tiền ị chi m oạt với tổng số tiền: 1.029.450.000 ồng.

- Ngoài ra, N còn phải chịu trách nhiệm ồi thường phần nợ dân sự còn lại của 62 (sáu mư i hai) ị hại trong v án với tổng số tiền: 7.760.154.000 ồng.

- Đối với các h i viên: Nguyễn Thị Q (Ú), Võ Thị T (7 Thoa); Nguyễn Thị L (Ú); Nguyễn Thị T14 (D Thanh C ng tại); Hồ Minh P (Quán K1); La Thị K (Dì K); Nguyễn Văn T1 (T1 cầm ồ); Trần Thị H (H) kh ng có yêu cầu giải quy t về h nh sự và dân sự nên kh ng ề cập m t.

- Kh ng m t giải quy t ối với các h i viên yêu cầu Lư ng Thị N còn nợ tiền h i do N kh ng có hành vi gian dối ể chi m oạt của các h i viên này do quan hệ dân sự n u các h i viên trên có yêu cầu th kh i kiện dân sự ể ược giải quy t gồm 28 h i viên:

1/ Phạm Thị T2 (Dì 4 T2) sinh năm 1964 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 225.38 .

ồng.

2/ Trần Thị Trang P1 (Chị Đ) sinh năm 1969 cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 135.42 .

ồng.

3/ Huỳnh Thị H1 (H1 rau) sinh năm 1976 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 13.32 .

ồng.

4/ Lê Thị D (Dững rau) sinh năm 1969 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 24.16 .

ồng.

5/ Lê Thị N1 (N1) sinh năm 1973 cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 61.89 .

ồng.

6/ Phan Thị B (Chị 2 Su ng) sinh năm 197 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 12.6 .

ồng.

7/ Nguyễn Thị Bích T3 (T3 may, T3 2 Mộng) sinh năm 1976 cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 21.8 5.

ồng.

8/ Võ Kim T4 (Tiền 1 C a) sinh năm 1993 cư trú: Khóm C phường A thành phố H tỉnh Đồng Tháp số tiền 6.5 .

ồng.

9/ Huỳnh Thị Mỹ D1 (Duyên 1 C a) sinh năm 1987 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 5.5 .

ồng.

10/ Huỳnh Ngọc P2 (P8) sinh năm 1984 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 48.12 .

ồng.

11/ Nguyễn Thị Q (Con Út hòa thượng) sinh năm 1988 cư trú: Khóm T, thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 16.66 .

ồng.

12/ Nguyễn Thị G (Gái cá) sinh năm 198 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 11.7 .

ồng.

13/ Phan Thị Tuy t T5 (T25) sinh năm 1975 cư trú: Khóm A phường A thành phố H tỉnh Đồng Tháp số tiền óng h i kh ng nhớ.

14/ Nguyễn Thị C (Chích gà) sinh năm 1964 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 39.7 .

ồng.

15/ Trần Thị H2 (2 Húng) sinh năm 1954 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 54.21 .

ồng.

16/ Nguyễn Văn Đ1 (Được Thùy L1) sinh năm 1993 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp, số tiền 2.284.

ồng.

17/ Hồ Thị Tuy t M (M hột vịt) sinh năm 1972 cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 27.64 .

ồng.

18/ Lư ng Thị Đ2 (Đẹp cá) sinh năm 1971 cư trú: Ấp C ã T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 2.5 .

ồng.

19/ Trần Thị Quyền T6 (Trang Hồng N2) sinh năm 1983 cư trú: Khóm A phường A thành phố H tỉnh Đồng Tháp số tiền 1.2 .

ồng.

20/ Trần Thị M1 (Muỗi rau cải) sinh năm 1976 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 1.47 .

ồng.

21/ Võ Thị Bích T7 (Tiền cá) sinh năm 1987 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 7. .

ồng.

22/ Nguyễn Thị P3 (Dì 2 D7) sinh năm 1942 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 1 .36 .

ồng.

23/ Lê Thị N3 (Chị 3 Lạ) sinh năm 1967 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 79.28 .

ồng.

24/ Lê Thị N4 (Chị 5 Lạ) sinh năm 1971 cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 6 . .

ồng.

25/ Trần Thị H3 (C1) sinh năm 197 cư trú: Khóm L phường L thị ã T tỉnh An Giang số tiền 1.475.

ồng.

26/ Nguyễn Thị T8 (T8 cá) sinh năm 1975 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 14. .

ồng.

27/ Mai Thị L2 (L m rau) sinh năm 1983 cư trú: Ấp L ã L huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền óng h i kh ng nhớ.

28/ Võ Văn H4 (6 H4) sinh năm 1962 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 44. .

ồng.

- Đối với các phần h i ch t của các h i viên tham gia trong 34 dây h i sau khi hốt h i ong còn phải thực hiện nghĩa v óng h i ch t cho n khi N vỡ h i ây là trách nhiệm dân sự giữa những h i viên ã hốt h i với N. Do ó N và những h i viên này tự thỏa thuận hoặc giải quy t ằng một v án dân sự khác.

- Đối với ng Dư ng Trúc P (chồng N) là giáo viên c ng tác tại Trường Trung học c s T26 huyện H tỉnh Đồng Tháp. K t quả iều tra ng P4 không tham gia vào việc làm chủ h i của N kh ng àn ạc với ị can N trong việc lấy tên khống và tên h i viên ể hốt h i kh ng chi m oạt hoặc s d ng số tiền chi m oạt từ N có một số lần ng P4 thu tiền h i là do N ghi ra giấy và nhờ ông P4 i dạy học gh nhận tiền óng h i dùm rồi về ưa lại cho N, ông P4 kh ng i t và kh ng chi m oạt tiền óng h i cho nên kh ng có căn cứ xem xét vai trò ồng phạm trong v án.

- Đối với n tố giác của à Trần Thị Bích C2 sinh năm 1986 cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp và ông Lê Văn Đ3 sinh năm 1976 cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp cùng tố giác Lư ng Thị N có hành vi Lạm d ng tín nhiệm chi m oạt tài sản ã ược C quan Cảnh sát iều tra C ng an huyện H th lý giải quy t tin áo và ã k t thúc ác minh tin áo ác ịnh v việc dân sự kh ng có sự việc phạm tội ảy ra C quan CSĐT C ng an huyện H tỉnh Đồng Tháp ã th ng áo k t quả giải quy t tin áo tố giác tội phạm cho người tố giác nên kh ng ề cập giải quy t trong v án này.

Th o cáo trạng số 15 CT-VKSĐT-P2 ngày 11 tháng 3 năm 2 25 của Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp ã truy tố ị cáo Lương Thị N về tội “Lừa ảo chi m oạt tài sản” th o iểm a khoản 4 Điều 174 Bộ luật H nh sự.

Tại phiên tòa ại diện Viện kiểm sát thực hành quyền c ng tố giữ nguyên quy t ịnh truy tố phân tích hành vi phạm tội các t nh ti t tăng nặng giảm nhẹ ối với ị cáo và ề nghị Hội ồng t :

Tuyên ố ị cáo Lư ng Thị N phạm tội “Lừa ảo chi m oạt tài sản”;

Áp d ng iểm a khoản 4 Điều 174; iểm s khoản 1 khoản 2 Điều 51; iểm g khoản 1 Điều 52 Bộ luật h nh sự ề nghị phạt ị cáo Lư ng Thị N từ 14 năm n 15 năm tù.

Do gia nh của ị cáo hiện ang gặp khó khăn về kinh t nên ề nghị kh ng áp d ng h nh phạt ổ sung ối với ị cáo.

Về trách nhiệm dân sự và lý vật chứng ề nghị m t th o phần Quy t ịnh của Cáo trạng ã nêu.

Luật sư ào chữa cho ị cáo Lương Thị N phát iểu quan iểm: Thống nhất với vị ại diện Viện kiểm sát về tội danh iều khoản của tội danh áp d ng ối với ị cáo N. Đồng thời vị luật sư còn viện d n về nguyên nhân iều kiện ý thức m c ích phạm tội của ị cáo cùng các t nh ti t giảm nhẹ như ị cáo có nhân thân tốt thành kh n khai áo tỏ ra ăn năn hối cải; sau khi phạm tội ã khắc ph c ược một phần thiệt hại cho phía ị hại; ị cáo là lao ộng chính trong gia nh có hoàn cảnh hiện tại ang gặp khó khăn có 2 con còn nhỏ. Bản thân ị cáo mắc ệnh tiểu ường thoái hoá ốt sống. Gia nh ị cáo có c ng với Cách mạng cha ruột của ị cáo ược tặng thư ng huân chướng kháng chi n. Xin Hội ồng t

m t giảm nhẹ h nh phạt cho ị cáo.

Bị cáo Lư ng Thị N kh ng có ý ki n tranh luận hay ào chữa ổ sung mà chỉ thừa nhận hành vi của ị cáo là sai ị cáo rất hối hận ị cáo in lỗi các ị hại và in Hội ồng t

m t giảm nhẹ h nh phạt.

Các ị hại kh ng có ý ki n tranh luận.

NH N Đ NH CỦA TÒA ÁN:

Trên c s nội dung v án căn cứ vào các tài liệu trong hồ s v án ã ược tranh t ng tại phiên tòa Hội ồng t nhận ịnh như sau:

[1] Trong quá tr nh iều tra truy tố các c quan và người ti n hành tố t ng ã thực hiện úng th m quyền tr nh tự thủ t c quy ịnh của Bộ luật tố t ng h nh sự. Giai oạn iều tra cũng như tại phiên tòa những người tham gia tố t ng trong v án kh ng có ý ki n khi u nại g về hành vi quy t ịnh của các c quan người ti n hành tố t ng. Do ó các hành vi tố t ng quy t ịnh tố t ng của các c quan người ti n hành tố t ng ều hợp pháp.

Đối với ị hại những người có quyền lợi và nghĩa v liên quan vắng mặt tại phiên tòa kh ng có lý do. X t thấy những người này ã ược triệu tập hợp lệ nhưng họ v n vắng mặt. Trong quá tr nh iều tra ã có lời khai rõ ràng và sự vắng mặt của những người này kh ng gây tr ngại cho việc t . Do ó căn cứ Điều 292 Bộ luật Tố t ng h nh sự Hội ồng t

t vắng mặt những người này.

[2] Tại phiên tòa s th m ị cáo Lư ng Thị N ã thừa nhận hành vi phạm tội của m nh. Bị cáo kh ng ịnh hành vi phạm tội ược nêu trong ản cáo trạng số 15 CT-VKSĐT-P2 ngày 11 tháng 3 năm 2 25 của Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp là úng với hành vi của ị cáo. Để có tiền tiêu ài ph c v lợi ích cá nhân th ng qua việc làm chủ h i Lư ng Thị N ã dùng nhiều thủ oạn gian dối như: Tự ý lấy tên h i viên tham gia ch i trong các dây h i ể hốt h i mà kh ng ược sự ồng ý của h i viên; lấy tên khống ể hốt h i; tự ý lấy phần h i của h i viên này án cho h i viên khác ể lấy tiền chi m oạt tài sản là tiền óng h i của 62 h i viên tại 15 dây h i với tổng số tiền 1. 29.45 .

ồng.

Lời khai nhận tội của ị cáo hoàn toàn phù hợp với lời khai của các ị hại người có quyền lợi và nghĩa v liên quan cùng các chứng cứ khác có trong hồ s v án ã ủ c s k t luận hành vi của ị cáo Lư ng Thị N ã phạm vào tội “Lừa ảo chi m oạt tài sản” th o quy ịnh tại iểm a khoản 4 Điều 174 Bộ luật h nh sự;

Tại iểm a khoản 4 Điều 174 Bộ luật h nh sự quy ịnh:

1. Người nào bằng thủ đoạn gian dối chiếm đoạt tài sản của người khác trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:

a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi chiếm đoạt tài sản mà còn vi phạm;

b) …

…

4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân:

a) Chiếm đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên;”

[3] Bị cáo là người ã trư ng thành khi thực hiện hành vi phạm tội ị cáo có ủ năng lực chịu trách nhiệm h nh sự. Bị cáo hoàn toàn nhận thức ược việc chi m oạt tài tài sản của người khác là vi phạm phạm pháp luật nhưng v ộng c tư lợi muốn nhanh chóng có ược nhiều tiền ể tiêu ài cá nhân th ng qua việc làm chủ h i ị cáo ã có hành vi dùng thủ oạn gian dối ằng cách tự ý lấy tên h i viên tham gia ch i trong các dây h i ể hốt h i mà kh ng ược sự ồng ý của h i viên; lấy tên khống ể hốt h i; tự ý lấy phần h i của h i viên này án cho h i viên khác ể lấy tiền chi m oạt tài sản là tiền óng h i của 62 h i viên tại 15 dây h i với tổng số tiền 1. 29.45 .

ồng.

[4] Hành vi của ị cáo là nguy hiểm cho ã hội mang tính chất ặc iệt nghiêm trọng âm phạm n quyền lợi hợp pháp của những người ị hại một cách trái pháp luật gây mất trật tự trị an ịa phư ng. Bị cáo thực hiện với lỗi cố ý trực ti p ằng thủ oạn gian dối ị cáo ã chi m oạt tài sản của nhiều ị hại với số tiền lớn kh ng chỉ âm phạm trực ti p n quyền s hữu về tài sản hợp pháp của ị hại mà còn ảnh hư ng trực ti p n iều kiện làm ăn sinh sống nh thường của họ ảnh hư ng ấu n t nh h nh an ninh trật tự an toàn ã hội

ịa phư ng gây n ao dư luận ức úc trong quần chúng nhân dân. Khi thực hiện hành vi ị cáo nhận thức rõ hành vi của m nh là trái pháp luật là có tội nhưng ị cáo v n thực hiện. Chứng tỏ hành vi của ị cáo là cố ý trực ti p và tội phạm ã hoàn thành.

[5] Về t nh ti t tăng nặng giảm nhẹ trách nhiệm h nh sự:

- T nh ti t tăng nặng trách nhiệm h nh sự: Do ị cáo thực hiện hành vi phạm tội nhiều lần ối với nhiều ị hại nên ị cáo phải chịu t nh ti t tăng nặng trách nhiệm h nh sự là “Phạm tội 2 lần tr lên” th o iểm g khoản 1 Điều 52 Bộ luật h nh sự.

- T nh ti t giảm nhẹ trách nhiệm h nh sự:

Trong quá tr nh iều tra cũng như tại phiên tòa s th m ã thành kh n khai áo tỏ ra ăn năn hối cải. Sau khi phạm tội ị cáo ã tác ộng gia nh ồi thường khắc ph c một phần hậu quả cho ị hại. Bản thân ị cáo là lao ộng chính trong gia nh có hoàn cảnh hiện tại ang gặp khó khăn có 2 con còn nhỏ. Gia nh ị cáo có c ng với Cách mạng cha ruột của ị cáo ược tặng thư ng huân chư ng kháng chi n hạng nh . Đây là các t nh ti t giảm nhẹ trách nhiệm h nh sự ược quy ịnh tại các iểm s khoản 1 khoản 2 Điều 51 Bộ luật H nh sự.

Về h nh phạt ổ sung: Do gia nh của ị cáo hiện ang gặp khó khăn về kinh t nên kh ng áp d ng h nh phạt ổ sung ối với ị cáo.

[6] X t lời ề nghị của vị ại diện Viện kiểm sát về tội danh iều khoản của tội danh mức h nh phạt áp d ng ối với ị cáo cũng như ề nghị miễn h nh phạt ổ sung cho ị cáo là có căn cứ và phù hợp nên chấp nhận.

Đối với ý ki n của luật sư ào chữa cho ị cáo là có căn cứ và phù hợp nên chấp nhận.

[7] Về trách nhiệm dân sự: Trong quá tr nh iều tra các ị hại yêu cầu ị cáo N ồi thường lại số tiền ã chi m oạt và nợ dân sự c thể:

1/ Nguyễn Thị Tuy t M2 số tiền ị chi m oạt 13.25 .

ồng và nợ dân sự 155.96 .

ồng.

2/ Trần Thị D2 số tiền ị chi m oạt 49.47 .

ồng và nợ dân sự: 282.785.

ồng.

3/ Phạm Thị L3 số tiền ị chi m oạt: 3 .75 .

ồng và nợ dân sự: 45 .365.

ồng.

4/ Võ Thị H5 số tiền ị chi m oạt: 35.1 .

ồng và nợ dân sự: 336.235.

ồng.

5/ Nguyễn Thị C3 số tiền ị chi m oạt 53.67 .

ồng và nợ dân sự 14 .875.

ồng.

6/ Nguyễn Thị S số tiền ị chi m oạt 15.63 .

ồng và nợ dân sự: 137.87 .

ồng.

7/ Lê Thị G1 số tiền ị chi m oạt 45.87 .

ồng và nợ dân sự: 114.13 .

ồng.

8/ Nguyễn Thị Ủ số tiền ị chi m oạt 42.5 .

ồng và nợ dân sự: 347.97 .

ồng.

9/ Ng Thị Tuy t M3 số tiền ị chi m oạt 84. 8 .

ồng và nợ dân sự 778.7 .

ồng.

10/ Trần Thị N5 số tiền ị chi m oạt 56.15 .

ồng và nợ dân sự 571.1 5.

ồng.

11/ Lê Thị Ngọc T9 số tiền ị chi m oạt 19.4 .

ồng và nợ dân sự 319.16 .

ồng.

12/ Nguyễn Thị H6 số tiền ị chi m oạt 53.49 .

ồng và nợ dân sự 347.795.

ồng.

13/ Lê Thị T1 số tiền ị chi m oạt 32.22 .

ồng và nợ dân sự 257.21 .

ồng.

14/ Nguyễn Thị D3 số tiền ị chi m oạt 2 .7 .

ồng và nợ dân sự 79.84 .

ồng.

15/ Võ Thị T11 số tiền ị chi m oạt 44.87 .

ồng và nợ dân sự 296.125.

ồng.

16/ Nguyễn Thị Q1 số tiền ị chi m oạt 4 .45 .

ồng và nợ dân sự 32.14 .

ồng.

17/ Trịnh Ngọc H7 số tiền ị chi m oạt 6.3 .

ồng và nợ dân sự 121.8 .

ồng.

18/ Lê Thị T12 số tiền ị chi m oạt 6.3 .

ồng và nợ dân sự 19.7 .

ồng.

19/ Trần Thị T13 số tiền ị chi m oạt 3.55 .

ồng và nợ dân sự 5 .58 .

ồng.

20/ Võ Văn P5 số tiền ị chi m oạt 6.59 .

ồng và nợ dân sự 92.8 5.

ồng.

21/ Võ Thị Kim N6 số tiền ị chi m oạt 8 .85 .

ồng và nợ dân sự 46. .

ồng.

22/ Nguyễn Thị Ngọc T14 số tiền ị chi m oạt 7.2 .

ồng và nợ dân sự 22.29 .

ồng.

23/ Trần Thị P1 số tiền ị chi m oạt 14.4 .

ồng và nợ dân sự 4 .39 .

ồng.

24/ Phư ng Ngọc L4 số tiền ị chi m oạt 1 .75 .

ồng và nợ dân sự 33.77 .

ồng.

25/ Nguyễn Thị N7 số tiền ị chi m oạt 7.95 .

ồng và nợ dân sự 13 .755.

ồng.

26/ Trư ng Ngọc D4 số tiền ị chi m oạt 7.2 .

ồng và nợ dân sự 52.955.

ồng.

27/ Nguyễn Thị B1 số tiền ị chi m oạt 8.7 .

ồng và nợ dân sự 12 .55 .

ồng.

28/ Nguyễn Thị Đ4 số tiền ị chi m oạt 3.55 .

ồng và nợ dân sự 92.2 .

ồng.

29/ Đặng Thị Bạch T15 số tiền ị chi m oạt 3.55 .

và nợ dân sự 9.55 .

ồng.

30/ Lê Văn V sinh năm 1989 cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp (được ủy quyền đại diện cho bị hại Võ Thị B2 (Dì 2 Hạo), sinh năm 1957, cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp, hiện đã chết) số tiền ị chi m oạt 3.55 .

ồng và nợ dân sự 56.45 .

ồng.

31/ Lê Thị T16 số tiền ị chi m oạt 3.7 .

ồng và nợ dân sự 112.25 .

ồng.

32/ Nguyễn Thị H8 số tiền ị chi m oạt 4.45 .

ồng và nợ dân sự 34.445.

ồng.

33/ Huỳnh Thị Thu T17 số tiền ị chi m oạt 3.7 .

ồng.

34/ Phan Hữu N8 số tiền ị chi m oạt 8.75 .

ồng và nợ dân sự 37.52 .

ồng.

35/ Nguyễn Thị T18 số tiền ị chi m oạt 2.29 .

ồng và nợ dân sự 8.955.

ồng.

36/ Trần Thị T19 số tiền ị chi m oạt 2.29 .

ồng và nợ dân sự 38.955.

ồng.

37/ Nguyễn Thị N9 số tiền ị chi m oạt 2.29 .

ồng và nợ dân sự 114.224.

ồng.

38/ Lê Vĩnh N1 số tiền ị chi m oạt 2.29 .

ồng và nợ dân sự 5 .71 .

ồng.

39/ Nguyễn Hồng T2 số tiền ị chi m oạt 4.36 .

ồng và nợ dân sự 100.64 .

ồng.

40/ Phư ng Thị Nu E số tiền ị chi m oạt 4.36 .

ồng và nợ dân sự 32.6 .

ồng.

41/ Nguyễn Thị Như P6 số tiền ị chi m oạt 1.5 .

ồng và nợ dân sự 2 .68 .

ồng.

42/ Võ Thị D5 số tiền ị chi m oạt 75 .

ồng và nợ dân sự 49.25 .

ồng.

43/ Lê Kim C4 số tiền ị chi m oạt 75 .

ồng và nợ dân sự 135.25 .

ồng.

44/ Phạm Thị S1 số tiền ị chi m oạt 11.23 .

ồng và nợ dân sự 194.375.

ồng.

45/ Nguyễn Thị Ti t V1 số tiền ị chi m oạt 15.73 .

ồng và nợ dân sự 57.79 .

ồng.

46/ Bùi Kim Q2 số tiền ị chi m oạt 75 .

ồng và nợ dân sự 8. 8 .

ồng.

47/ Trần Thanh T21 (Vợ T22) số tiền ị chi m oạt 75 .

ồng và nợ dân sự 1 .25 .

ồng.

48/ Nguyễn Vũ Thái H9 số tiền ị chi m oạt 1.5 .

ồng và nợ dân sự 4 .5 .

ồng.

49/ Trần Thị H3 số tiền ị chi m oạt 75 .

ồng và nợ dân sự 12.49 .

ồng.

50/ Lê Thị Đ5 số tiền ị chi m oạt 7.14 .

ồng và nợ dân sự 147.86 .

ồng.

51 Phan Thị Nghiệm số tiền ị chi m oạt 4.76 .

ồng và nợ dân sự 33.24 .

ồng.

52/ Lê Thị N11 số tiền ị chi m oạt 7.14 .

ồng và nợ dân sự 131.76 .

ồng.

53/ Nguyễn Thị L5 số tiền ị chi m oạt 4.76 .

ồng và nợ dân sự 33.24 .

ồng.

54/ Nguyễn Thị C5 số tiền ị chi m oạt 28.16 .

ồng và nợ dân sự 57.62 .

ồng.

55/ Nguyễn Ngọc G2 số tiền ị chi m oạt 4.76 .

ồng và nợ dân sự 12 .99 .

ồng.

56/ Hà Thị N12 số tiền ị chi m oạt 4.76 .

ồng và nợ dân sự 21.6 .

ồng.

57/ Nguyễn Văn D6 sinh năm 1952 cư trú: ấp T ã H huyện T tỉnh Long An (được ủy quyền đại diện bị hại Nguyễn Thị C6 (6 Cớm), sinh năm 1960, cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp đã chết) số tiền ị chi m oạt 2.38 .

ồng và nợ dân sự 1 .32 .

ồng.

58/ Nguyễn Lệ T23 số tiền ị chi m oạt 15.3 .

ồng và nợ dân sự 92.16 .

ồng.

59/ Nguyễn Thị Kim P7 số tiền ị chi m oạt 15.3 .

ồng và nợ dân sự 65.65 .

ồng.

60/ Bùi Thị L6 số tiền ị chi m oạt 25.2 .

ồng và nợ dân sự 295.35 .

ồng.

61/ Lê Thị T24 số tiền ị chi m oạt 25.2 .

ồng và nợ dân sự 12 .74 .

ồng.

62/ Đặng Thị Kim H1 số tiền ị chi m oạt 4.36 .

ồng và nợ dân sự 32.6 .

ồng.

X t yêu cầu của các ị hại nêu trên là có căn cứ. Bị cáo Lư ng Thị N ồng ý ồi thường th o yêu cầu của các ị hại. Đồng thời tại phiên toà s th m anh Dư ng Trúc P cũng ồng ý liên ới cùng ị cáo ồi thường phần nợ dân sự của ị cáo th o yêu cầu của các ị hại nên chấp nhận sự tự nguyện này của ị cáo và anh P4. Th o ó ị cáo Lư ng Thị N có trách nhiệm ồi thường cho các ị hại số tiền chi m oạt là 1. 29.45 .

ồng và có trách nhiệm liên ới cùng anh Dư ng Trúc P ồi thường phần nợ dân sự còn lại của 62 (sáu mư i hai) ị hại trong v án với tổng số tiền là 7.76 .154.

ồng.

[8] Các vấn ề khác có liên quan n v án:

- Đối với các h i viên: Nguyễn Thị Q (Ú), Võ Thị T (7 Thoa); Nguyễn Thị L (Ú); Nguyễn Thị T14 (D Thanh C ng tại); Hồ Minh P (Quán K1); La Thị K (Dì K); Nguyễn Văn T1 (T1 cầm ồ); Trần Thị H (H) kh ng có yêu cầu giải quy t về h nh sự và dân sự nên kh ng ề cập m t.

- Kh ng m t giải quy t ối với yêu cầu của các h i viên có tên sau ây yêu cầu ị cáo Lư ng Thị N còn nợ tiền h i do ị cáo N không có hành vi gian dối ể chi m oạt của các h i viên này ây là quan hệ dân sự n u các h i viên trên có yêu cầu th kh i kiện ằng v kiện dân sự khác ể ược giải quy t gồm 28 h i viên:

1/ Phạm Thị T2 (Dì 4 T2) sinh năm 1964 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 225.38 .

ồng.

2/ Trần Thị Trang P1 (Chị Đ) sinh năm 1969 cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 135.42 .

ồng.

3/ Huỳnh Thị H1 (H1 rau) sinh năm 1976 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 13.32 .

ồng.

4/ Lê Thị D (Dững rau) sinh năm 1969 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 24.16 .

ồng.

5/ Lê Thị N1 (N1) sinh năm 1973 cư trú: khóm T, thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 61.89 .

ồng.

6/ Phan Thị B (Chị 2 Su ng) sinh năm 197 cư trú: Khóm T, thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 12.6 .

ồng.

7/ Nguyễn Thị Bích T3 (T3 may, T3 2 Mộng) sinh năm 1976 cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 21.8 5.

ồng.

8/ Võ Kim T4 (Tiền 1 C a) sinh năm 1993 cư trú: Khóm C phường A thành phố H tỉnh Đồng Tháp số tiền 6.5 .

ồng.

9/ Huỳnh Thị Mỹ D1 (Duyên 1 C a) sinh năm 1987 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 5.5 .

ồng.

10/ Huỳnh Ngọc P2 (P8) sinh năm 1984 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 48.12 .

ồng.

11/ Nguyễn Thị Q (Con Út hòa thượng) sinh năm 1988 cư trú: Khóm T, thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 16.66 .

ồng.

12/ Nguyễn Thị G (Gái cá) sinh năm 198 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 11.7 .

ồng.

13/ Phan Thị Tuy t T5 (T25) sinh năm 1975 cư trú: Khóm A phường A thành phố H tỉnh Đồng Tháp số tiền óng h i kh ng nhớ.

14/ Nguyễn Thị C (Chích gà) sinh năm 1964 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 39.7 .

ồng.

15/ Trần Thị H2 (2 Húng) sinh năm 1954 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 54.21 .

ồng.

16/ Nguyễn Văn Đ1 (Được Thùy L1) sinh năm 1993 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 2.284.

ồng.

17/ Hồ Thị Tuy t M (M hột vịt) sinh năm 1972 cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 27.64 .

ồng.

18/ Lư ng Thị Đ2 (Đẹp cá) sinh năm 1971 cư trú: Ấp C ã T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 2.5 .

ồng.

19/ Trần Thị Quyền T6 (Trang Hồng N2) sinh năm 1983 cư trú: Khóm A phường A thành phố H tỉnh Đồng Tháp số tiền 1.2 .

ồng.

20/ Trần Thị M1 (Muỗi rau cải) sinh năm 1976 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 1.47 .

ồng.

21/ Võ Thị Bích T7 (Tiền cá) sinh năm 1987 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 7. .

ồng.

22/ Nguyễn Thị P3 (Dì 2 D7) sinh năm 1942 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 1 .36 .

ồng.

23/ Lê Thị N3 (Chị 3 Lạ) sinh năm 1967 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 79.28 .

ồng.

24/ Lê Thị N4 (Chị 5 Lạ) sinh năm 1971 cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 6 . .

ồng.

25/ Trần Thị H3 (C1) sinh năm 197 cư trú: Khóm L phường L thị ã T tỉnh An Giang số tiền 1.475.

ồng.

26/ Nguyễn Thị T8 (T8 cá), sinh năm 1975 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 14. .

ồng.

27/ Mai Thị L2 (L m rau) sinh năm 1983 cư trú: Ấp L ã L huyện H Đồng Tháp số tiền óng h i kh ng nhớ.

28/ Võ Văn H4 (6 H4) sinh năm 1962 cư trú: Khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp số tiền 44. .

ồng.

- Đối với các phần h i ch t của các h i viên tham gia trong 34 dây h i sau khi hốt h i ong còn phải thực hiện nghĩa v óng h i ch t cho n khi ị cáo N vỡ h i. Đây là trách nhiệm dân sự giữa những h i viên ã hốt h i với ị cáo N. Do ó ị cáo N và những h i viên này tự thỏa thuận hoặc giải quy t ằng một v án dân sự khác.

- Đối với Dư ng Trúc P (chồng ị cáo N) k t quả iều tra ng P4 không tham gia vào việc làm chủ h i của ị cáo N kh ng àn ạc với N trong việc lấy tên khống và tên h i viên ể hốt h i kh ng chi m oạt hoặc s d ng số tiền chi m oạt từ ị cáo N. Có một số lần ng P4 thu tiền h i là do ị cáo N ghi ra giấy và nhờ ng P4 i dạy học gh nhận tiền óng h i dùm rồi về ưa lại cho N, ông P4 kh ng i t và kh ng chi m oạt tiền óng h i cho nên kh ng có căn cứ m t vai trò ồng phạm trong v án.

- Đối với n tố giác của à Trần Thị Bích C2 sinh năm 1986 cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp và ông Lê Văn Đ3 sinh năm 1976 cư trú: khóm T, thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp cùng tố giác ị cáo Lư ng Thị N có hành vi Lạm d ng tín nhiệm chi m oạt tài sản ã ược C quan Cảnh sát iều tra C ng an huyện H th lý giải quy t tin áo và ã k t thúc ác minh tin áo ác ịnh v việc dân sự kh ng có sự việc phạm tội ảy ra. C quan Cảnh sát iều tra C ng an huyện H tỉnh Đồng Tháp ã th ng áo k t quả giải quy t tin áo tố giác tội phạm cho người tố giác nên kh ng ề cập giải quy t trong v án này.

[9] Về lý vật chứng: Đối với 1 . .

ồng (Mười triệu ồng) tiền Việt Nam (Biên lai thu tiền số 54 3 ngày 13 6 2 25) mà gia nh ị cáo giao nộp ể ảo ảm thi hành án (Biên bản về việc giao nhận vật chứng, tài sản ngày 13/6/2025). X t thấy ti p t c tạm giữ ể ảo ảm thi hành án.

Đối với các tài liệu thu giữ do các ị cáo giao nộp t thấy cần tịch thu lưu vào hồ s v án.

[1 ] Về án phí: Bị cáo Lư ng Thị N phải chịu án phí th o luật ịnh.

V các lẽ trên

QUYẾT Đ NH:

1. Tuyên ố: Bị cáo Lư ng Thị N phạm tội “Lừa ảo chi m oạt tài sản”.

Căn cứ iểm a khoản 4 Điều 174; iểm s khoản 1 khoản 2 Điều 51; iểm g khoản 1 Điều 52 Bộ luật h nh sự;

X phạt: Bị cáo Lư ng Thị N 14 (mười ốn) năm tù. Thời hạn tù tính từ ngày 17/10/2023.

2. Về h nh phạt ổ sung: Kh ng áp d ng h nh phạt ổ sung ối với ị cáo Lư ng Thị N.

3. Về trách nhiệm dân sự: Căn cứ các Điều 468 Điều 548 và Điều 589 Bộ luật dân sự.

Buộc ị cáo Lư ng Thị N có trách nhiệm ồi thường cho các ị hại số tiền chi m oạt là 1. 29.45 .

ồng và có trách nhiệm liên ới cùng anh Dư ng Trúc P ồi thường phần nợ dân sự còn lại của 62 (sáu mư i hai) ị hại trong v án với tổng số tiền là 7.76 .154.

ồng. C thể:

1/ Nguyễn Thị Tuy t M2 số tiền ị chi m oạt 13.25 .

ồng và nợ dân sự 155.96 .

ồng.

2/ Trần Thị D2 số tiền ị chi m oạt 49.47 .

ồng và nợ dân sự: 282.785.

ồng.

3/ Phạm Thị L3 số tiền ị chi m oạt: 3 .75 .

ồng và nợ dân sự: 45 .365.

ồng.

4/ Võ Thị H5 số tiền ị chi m oạt: 35.1 .

ồng và nợ dân sự: 336.235.

ồng.

5/ Nguyễn Thị C3 số tiền ị chi m oạt 53.67 .

ồng và nợ dân sự 14 .875.

ồng.

6/ Nguyễn Thị S số tiền ị chi m oạt 15.63 .

ồng và nợ dân sự: 137.87 .

ồng.

7/ Lê Thị G1 số tiền ị chi m oạt 45.87 .

ồng và nợ dân sự: 114.13 .

ồng.

8/ Nguyễn Thị Ủ số tiền ị chi m oạt 42.5 .

ồng và nợ dân sự: 347.97 .

ồng.

9/ Ng Thị Tuy t M3 số tiền ị chi m oạt 84. 8 .

ồng và nợ dân sự 778.7 .

ồng.

10/ Trần Thị N5 số tiền ị chi m oạt 56.15 .

ồng và nợ dân sự 571.1 5.

ồng.

11/ Lê Thị Ngọc T9 số tiền ị chi m oạt 19.4 .

ồng và nợ dân sự 319.16 .

ồng.

12/ Nguyễn Thị H6 số tiền ị chi m oạt 53.49 .

ồng và nợ dân sự 347.795.

ồng.

13/ Lê Thị T1 số tiền ị chi m oạt 32.22 .

ồng và nợ dân sự 257.21 .

ồng.

14/ Nguyễn Thị D3 số tiền ị chi m oạt 2 .7 .

ồng và nợ dân sự 79.840.00 ồng.

15/ Võ Thị T11 số tiền ị chi m oạt 44.87 .

ồng và nợ dân sự 296.125.

ồng.

16/ Nguyễn Thị Q1 số tiền ị chi m oạt 4 .45 .

ồng và nợ dân sự 32.14 .

ồng.

17/ Trịnh Ngọc H7 số tiền ị chi m oạt 6.3 .

ồng và nợ dân sự 121.8 .

ồng.

18/ Lê Thị T12 số tiền ị chi m oạt 6.3 .

ồng và nợ dân sự 19.7 .

ồng.

19/ Trần Thị T13 số tiền ị chi m oạt 3.55 .

ồng và nợ dân sự 5 .58 .

ồng.

20/ Võ Văn P5 số tiền ị chi m oạt 6.59 .

ồng và nợ dân sự 92.8 5.

ồng.

21/ Võ Thị Kim N6 số tiền ị chi m oạt 8 .85 .

ồng và nợ dân sự 46. .

ồng.

22/ Nguyễn Thị Ngọc T14 số tiền ị chi m oạt 7.2 .

ồng và nợ dân sự 22.29 .

ồng.

23/ Trần Thị P1 số tiền ị chi m oạt 14.4 .

ồng và nợ dân sự 4 .39 .

ồng.

24/ Phư ng Ngọc L4 số tiền ị chi m oạt 1 .75 .

ồng và nợ dân sự 33.77 .

ồng.

25/ Nguyễn Thị N7 số tiền ị chi m oạt 7.95 .

ồng và nợ dân sự 13 .755.

ồng.

26/ Trư ng Ngọc D4 số tiền ị chi m oạt 7.2 .

ồng và nợ dân sự 52.955.

ồng.

27/ Nguyễn Thị B1 số tiền ị chi m oạt 8.7 .

ồng và nợ dân sự 12 .55 .

ồng.

28/ Nguyễn Thị Đ4 số tiền ị chi m oạt 3.55 .

ồng và nợ dân sự 92.2 .

ồng.

29/ Đặng Thị Bạch T15 số tiền ị chi m oạt 3.55 .

và nợ dân sự 9.55 .

ồng.

30/ Lê Văn V sinh năm 1989 cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp (được ủy quyền đại diện cho bị hại Võ Thị B2 (Dì 2 Hạo), sinh năm 1957, cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp, hiện đã chết) số tiền ị chi m oạt 3.55 .

ồng và nợ dân sự 56.45 .

ồng.

31/ Lê Thị T16 số tiền ị chi m oạt 3.7 .

ồng và nợ dân sự 112.25 .

ồng.

32/ Nguyễn Thị H8 số tiền ị chi m oạt 4.45 .

ồng và nợ dân sự 34.445.

ồng.

33/ Huỳnh Thị Thu T17 số tiền ị chi m oạt 3.7 .

ồng.

34/ Phan Hữu N8 số tiền ị chi m oạt 8.75 .

ồng và nợ dân sự 37.52 .

ồng.

35/ Nguyễn Thị T18 số tiền ị chi m oạt 2.29 .

ồng và nợ dân sự 8.955.

ồng.

36/ Trần Thị T19 số tiền ị chi m oạt 2.29 .

ồng và nợ dân sự 38.955.

ồng.

37/ Nguyễn Thị N9 số tiền ị chi m oạt 2.29 .

ồng và nợ dân sự 114.224.

ồng.

38/ Lê Vĩnh N1 số tiền ị chi m oạt 2.29 .

ồng và nợ dân sự 5 .71 .

ồng.

39/ Nguyễn Hồng T2 số tiền ị chi m oạt 4.36 .

ồng và nợ dân sự 1 .64 .

ồng.

40/ Phư ng Thị Nu E số tiền ị chi m oạt 4.36 .

ồng và nợ dân sự 32.6 .

ồng.

41/ Nguyễn Thị Như P6 số tiền ị chi m oạt 1.5 .

ồng và nợ dân sự 2 .68 .

ồng.

42/ Võ Thị D5 số tiền ị chi m oạt 75 .

ồng và nợ dân sự 49.25 .

ồng.

43/ Lê Kim C4 số tiền ị chi m oạt 75 .

ồng và nợ dân sự 135.25 .

ồng.

44/ Phạm Thị S1 số tiền ị chi m oạt 11.23 .

ồng và nợ dân sự 194.375.

ồng.

45/ Nguyễn Thị Ti t V1 số tiền ị chi m oạt 15.73 .

ồng và nợ dân sự 57.79 .

ồng.

46/ Bùi Kim Q2 số tiền ị chi m oạt 75 .

ồng và nợ dân sự 8. 8 .

ồng.

47/ Trần Thanh T21 (Vợ T22) số tiền ị chi m oạt 75 .

ồng và nợ dân sự 1 .25 .

ồng.

48/ Nguyễn Vũ Thái H9 số tiền ị chi m oạt 1.5 .

ồng và nợ dân sự 4 .5 .

ồng.

49/ Trần Thị H3 số tiền ị chi m oạt 75 .

ồng và nợ dân sự 12.49 .

ồng.

50/ Lê Thị Đ5 số tiền ị chi m oạt 7.14 .

ồng và nợ dân sự 147.86 .

ồng.

51 Phan Thị Nghiệm số tiền ị chi m oạt 4.76 .

ồng và nợ dân sự 33.24 .

ồng.

52/ Lê Thị N11 số tiền ị chi m oạt 7.14 .

ồng và nợ dân sự 131.76 .

ồng.

53/ Nguyễn Thị L5 số tiền ị chi m oạt 4.76 .

ồng và nợ dân sự 33.24 .

ồng.

54/ Nguyễn Thị C5 số tiền ị chi m oạt 28.16 .

ồng và nợ dân sự 57.62 .

ồng.

55/ Nguyễn Ngọc G2 số tiền ị chi m oạt 4.76 .

ồng và nợ dân sự 12 .99 .

ồng.

56/ Hà Thị N12 số tiền ị chi m oạt 4.76 .

ồng và nợ dân sự 21.6 .

ồng.

57/ Nguyễn Văn D6 sinh năm 1952 cư trú: ấp T ã H huyện T tỉnh Long An (được ủy quyền đại diện bị hại Nguyễn Thị C6 (6 Cớm), sinh năm 1960, cư trú: khóm T thị trấn T huyện H tỉnh Đồng Tháp đã chết) số tiền ị chi m oạt 2.38 .

ồng và nợ dân sự 1 .32 .

ồng.

58/ Nguyễn Lệ T23 số tiền ị chi m oạt 15.3 .

ồng và nợ dân sự 92.16 .

ồng.

59/ Nguyễn Thị Kim P7 số tiền ị chi m oạt 15.3 .

ồng và nợ dân sự 65.65 .

ồng.

60/ Bùi Thị L6 số tiền ị chi m oạt 25.2 .

ồng và nợ dân sự 295.35 .

ồng.

61/ Lê Thị T24 số tiền ị chi m oạt 25.2 .

ồng và nợ dân sự 12 .74 .

ồng.

62/ Đặng Thị Kim H1 số tiền ị chi m oạt 4.36 .

ồng và nợ dân sự 32.6 .

ồng.

Kể từ ngày có n yêu cầu thi hành án của người ược thi hành án mà người phải thi hành án chưa thi hành ong số tiền nêu trên th hàng tháng còn phải chịu lãi suất th o quy ịnh tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự ối với số tiền chưa thi hành án cho n khi thi hành ong.

4. Về lý vật chứng: Áp d ng khoản 2 Điều 1 6 Bộ luật Tố t ng h nh sự.

Tịch thu lưu vào hồ s v án:

+ 1 (một) cuốn tập ghi các dây h i ược ánh số từ 1 n 25;

+ 1 (một) số h i 3. .

ồng, khui ngày 26/9/2020;

+ 1 (một) sổ h i 5. .

ồng khui ngày 19 1 2 2 ;

+ 1 (một) sổ h i 3. .

ồng khui ngày 4 12 2 2 ;

+ 1 (một) sổ h i 1 . .

ồng khui ngày 15 2 2 21;

+ 1 (một) sổ h i 3. .

ồng khui ngày 15 2 2 21;

+ 01 (một) sổ h i 1 . .

ồng khui ngày 22 3 2 21;

+ 1 (một) sổ h i 1. .

ồng khui ngày 5 3 2 21;

+ 1 (một) sổ h i 3. .

ồng khui ngày 29 4 2 21;

+ 1 (một) sổ h i 5. .

ồng khui ngày 18 2 2 22.

Ti p t c quản lý 1 . .

ồng (Mười triệu ồng) tiền Việt Nam (Biên lai thu tiền số 54 3 ngày 13 6 2 25) mà gia nh ị cáo giao nộp ể ảo ảm thi hành án (Biên bản về việc giao nhận vật chứng, tài sản ngày 13/6/2025).

5. Về án phí: Áp d ng Điều 136 Bộ luật tố t ng h nh sự và Điều 23 Nghị quy t số 326 2 16 UBTVQH14 ngày 3 12 2 16 của Ủy an Thường v Quốc hội quy ịnh về mức thu miễn giảm thu nộp quản lý và s d ng án phí và lệ phí Tòa án.

Buộc ị cáo Lư ng Thị N phải chịu 2 .

ồng án phí h nh sự s th m và 42.883.5 ồng án phí dân sự s th m.

Buộc ị cáo Lư ng Thị N liên ới cùng anh Dư ng Trúc P nộp 115.76 .154 ồng án phí dân sự s th m.

Bị cáo ị hại người có quyền lợi và nghĩa v liên quan có quyền kháng cáo lên Tòa án nhân dân Cấp cao tại thành phố Hồ Chí Minh trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày tuyên án.

Đối với ị hại người có quyền lợi và nghĩa v liên quan vắng mặt có quyền kháng cáo lên Tòa án nhân dân Cấp cao tại thành phố Hồ Chí Minh trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận ược ản sao án văn hoặc ản án ược niêm y t.

Trường hợp ản án quy t ịnh ược thi hành th o quy ịnh tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự th người ược thi hành án dân sự người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án quyền yêu cầu thi hành án tự nguyện thi hành án ược thực hiện th o quy ịnh tại các Điều 6 7 7a 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự thời hiệu thi hành án ược thực hiện th o quy ịnh tại Điều 3 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ