CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
T
N NH N N
N H
H
H N H
T N M H N ẦU TIẾNG
Đ c l p - T do - H nh phúc T NH NH
N n n : 144/2023/DS-ST Ngày: 20-11-2023 V/v tranh chấp n h
NH N NH
N
N H
H
H N H
T N M T
N NH N N H N Ầ T ẾN T NH NH
N -Thành ph n H i đ ng xét x s th m g m có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Phạm Ngọc Tuy n. Các Hội thẩm nhân dân: 1. Ông Trư ng H u nh; 2. Ông Tr n V n L êm. -Thư ký phiên toà: à Nguy n Ngọc L nh - Thư ký Toà n nhân dân huyện D u T ếng, ỉnh nh Dư ng.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện D u Tiếng, tỉnh Bình Dư ng tham gia phiên tòa: à Đ nh Th Yến – K ểm v ên. Ngày 20 h ng 11 n m 2023, ạ r
Tòa n nhân dân huyện D u T ếng, ỉnh nh Dư ng
h m c ng kha v n dân ự h lý : 458/2023/TLST-DS ngày 06 h ng 10 n m 2023 v ranh chấp n h ”, theo Quyế đ nh đưa v n ra
: 162/2023/QĐXXST-DS ngày 09 h ng 11 n m 2023, g a c c đư ng ự: Nguyên đơn: à Phạm Th G, nh n m 1973. HKTT: Ấp H, Đ, huyện D, ỉnh nh Dư ng. Bị đơn: à Hoàng Th D m T, nh n m 1991. HKTT: Ấp B, N, huyện D, ỉnh nh Dư ng. Nguyên đ n à G có mặ , đ n à T n v ng mặ .
N
N Ụ N:
Theo đơn khởi kiện, bản tự khai và quá trình tham gia tố tụng, nguyên đơn (bà h m Thị ) trình bày: Nguyên đ n và à Hoàng Th D m T là hàng óm, có uen ế nên à T có ch c c dây h do nguyên đ n làm ch . à T đ h h nhưng kh ng đóng n h chế cho nguyên đ n. Nguyên đ n đ yêu c u nh u l n nhưng đ n kh ng hực h ện v ệc r n h nên đ yêu c u đ n làm g ấy c nhận h ng
n 23.000.000 đồng ha mư a r ệu đồng và cho đ n r d n hàng h ng 1.000.000 đồng
h ng 8/2023. Tuy nh ên, au đó đ n kh ng hực h ện v ệc r n heo ho huận nên nguyên đ n kh k ện ra oà. Theo đ n kh k ện, à G yêu c u à T r ng
n còn n là 23.000.000 đồng ha mư a r ệu đồng . Tạ ph ên oà, nguyên đ n g nguyên yêu c u kh k ện. Ngoà ra, nguyên đ n kh ng cung cấp chứng cứ, kh ng r nh ày ý k ến g kh c. Theo bản tự khai, đơn xin giải quy t v ng m t và quá trình tham gia tố tụng, ki n bà Hoàng Thị Di m T th hiện: à T c đ nh có n h c a à G
n 23.000.000 đồng ha mư a r ệu đồng heo g ấy nhận h mà nguyên đ n cung cấp. Do hoàn c nh khó kh n nên chưa r đư c, à T n r d n. T i phiên tòa, đ i diện Viện ki m sát nhân dân huyện Dầu Ti ng có ki n: V h c
ng: Qu r nh
ng cũng như d n ến ạ ph ên òa, Th m ph n,Thư ký và Hộ đồng
đ hực h ện đúng uy đ nh c a ộ luậ T ng dân ự. Tòa n đ ến hành hu hập chứng cứ, c ng kha chứng cứ, hòa g ,
đúng r nh ự, h c
ng. C c đư ng ự đ chấp hành đúng uy đ nh ạ c c Đ u 70, 71, 72 ộ luậ T ng dân ự. Nguyên đ n có mặ , đ n n v ng mặ nên đ ngh
v ng mặ đ n. Kh ng k ến ngh kh c ph c, ung h c
ng. V nộ dung v n: Yêu c u kh k ện c a nguyên đ n là có c n cứ. V vậy, đ ngh Hộ đồng
chấp nhận yêu c u kh k ện c a nguyên đ n.
NHẬN ĐỊNH
T
N: Sau kh ngh ên cứu c c à l ệu có rong hồ v n đ đư c h m ra ạ ph ên òa, c n cứ vào kế u ranh ng ạ ph ên òa, Hộ đồng
nhận đ nh: [1] Tạ ph ên òa, nguyên đ n à G có mặ , đ n à T v ng mặ nhưng đ có ý k ến r nh ày, có đ n n v ng mặ nên Hộ đồng
ến hành v ng mặ đư ng ự heo uy đ nh ạ Đ u 227, Đ u 228 c a ộ luậ T ng dân ự. [2] V h m uy n g uyế : Nguyên đ n à G yêu c u đ n à T ph hanh o n
n h còn n là 23.000.000 đồng. à T h ện đang cư rú ạ ấp B, N, huyện D u T ếng, ỉnh nh Dư ng. V n huộc h m uy n g
uyế c a Tòa n nhân dân huyện D u T ếng, ỉnh nh Dư ng heo uy đ nh ại kho n 3 Đ u 26, kho n 1 Đ u 35; kho n 1 Đ u 39 c a ộ luậ T ng dân ự. Quan hệ ph p luậ là ranh chấp n h . [3] V nộ dung ranh chấp: à G yêu c u à T hanh o n
n còn n là 23.000.000 đồng theo g ấy nhận h có ch ký c nhận c a à T. đ n à T h a nhận có n
n h c a à G
n 23.000.000 đồng heo g ấy nhận h do nguyên đ n cung cấp. Đây là nh ế kh ng c n ph chứng m nh heo uy đ nh ạ kho n 2 Đ u 92 ộ luậ T ng dân ự. à T đ nhận đ
n h nhưng kh ng hanh o n n h heo ho huận. Yêu c u c a à G v v ệc uộc à T hanh o n
n 23.000.000 đồng là có c n cứ chấp nhận.
[4] Quan đ ểm v nộ dung v n c a đạ d ện V ện k ểm nhân dân huyện D u T ếng ạ ph ên òa là có c n cứ và phù h p uy đ nh ph p luậ . [5] V n phí dân ự h m: đ n ph ch u n phí dân ự h m đ vớ
n ph r cho nguyên đ n. Hoàn r
n ạm ứng n phí cho nguyên đ n. Vì các lẽ trên,
Q ẾT ĐỊNH:
- C n cứ c c Đ u 26, 35, 39, 92, 147, 217, 227, 228, 266, 273 c a ộ luậ T ng dân ự;
- C n cứ c c Đ u 471 c a ộ luậ Dân ự;
- C n cứ Đ u 26 Ngh uyế 326/U TVQH ngày 30/12/2016 c a Ủy an hường v Qu c hộ uy đ nh v mức hu, m n, g m, hu, nộp u n lý và d ng n phí và lệ phí Tòa n; 1. Chấp nhận yêu c u kh k ện c a nguyên đ n à Phạm Th G đ vớ đ n à Hoàng Th D m T v v ệc tranh chấp n h ”. uộc à Hoàng Th D m T có r ch nh ệm hanh o n cho à Phạm Th G n là 23.000.000 đồng ha mư a r ệu đồng . Kể ngày có đ n yêu c u h hành n c a ngườ đư c h hành n cho đến kh h hành n ong, ên ph h hành n còn ph ch u kho n n l c a n còn ph h hành n heo mức l uấ uy đ nh ạ Đ u 357, kho n 2 Đ u 468 c a ộ luậ Dân ự n m 2015. 2. Án phí dân ự h m: à Hoàng Th D m T ph ch u 1.150.000 đồng (mộ r ệu mộ r m n m mư ngàn đồng). Hoàn r cho à Phạm Th G
n 575.000 đồng (n m r m y mư l m ngàn đồng) ạm ứng n phí dân ự
h m đ nộp heo ên la hu AA/2021/0009474 ngày 04 h ng 10 n m 2023 ạ Ch c c Th hành n dân ự huyện D u T ếng, ỉnh nh Dư ng. 3. Quy n kh ng c o: Nguyên đ n có mặ ạ ph ên òa có uy n kh ng c o n n trong hờ hạn 15 ngày kể ngày uyên n ngày 20/11/2023). B đ n có uy n kh ng c o n n rong hờ hạn 15 ngày kể ngày nhận đư c n n hoặc n n đư c n êm yế heo uy đ nh. 4. Trường h p b n n đư c h hành heo uy đ nh ạ Đ u 2 Luậ Th hành n dân ự h ngườ đư c h hành n dân ự, ngườ ph h hành n dân ự có uy n hỏa huận h hành n, uy n yêu c u h hành n, ự nguyện h hành n hoặc cưỡng chế h hành n heo uy đ nh ạ c c đ u 6, 7, 7a và 9 Luậ Th hành n dân ự; hờ h ệu h hành n đư c hực h ện heo uy đ nh ạ đ u 30 Luậ Th hành n dân ự./. N i nhận:
| - TAND ỉnh nh Dư ng; - VKSND huyện D u T ếng; - CCTHA DS huyện D u T ếng; - C c đư ng ự; - Lưu: Hồ , v n hư. | TM. H ĐỒN ÉT Ử S THẨM THẨM PH N – H TỌ PH ÊN T Ph m Ngọc Tuyền |