- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "anh B ly hôn chị H"
- Tòa quyết gì? Căn c vào khoản 1 Điều 28, đi m a khoản 1 Điều 35, đi m a khoản 1 Điều 39, khoản 4 Điều 147, Điều 228, Điều 238, Điều 271, khoản 1 Điều 273 c a B luật Tố tụng d n sự năm 2015;
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN C | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH AN GIANG Bản án số: 141/2018/HNGĐ-ST Ngày: 24-4-2018 V/v tranh chấp ly hôn gi a anh B và ch H. |
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN C,TỈNH AN GIANG
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Lê Th Hồng Thi.
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Ông Hu nh Văn H ng.
2. ng L m Hu nh M nh Đông.
- Thư ký phiên tòa: ng Nguyễn Ng c Trung – Thư ký Tòa án nhân dân huyện C, tỉnh An Giang.
Ngày 24 tháng 4 năm 2018 t i trụ sở Tòa án nh n d n huyện C xét xử sơ thẩm công khai vụ án thụ lý số: 98/2018/TLST-HNGĐ ngày 13 tháng 03 năm 2018 về việc Tranh chấp ly hôn” theo Quyết đ nh đưa vụ án ra xét xử sơ thẩm số: 45/2018/QĐXXST-HNGĐ ngày 03 tháng 4 năm 2018, gi a các đương sự:
1. Nguyên đơn: Anh Lý Thanh B, sinh năm 1977 (vắng mặt).
Đ a chỉ cư trú: p Hòa Hưng, x H, huyện Ch u Thành, An Giang.
2. B đơn: Ch Đoàn Th im H, sinh năm 1980 (vắng mặt).
Đ a chỉ cư trú: T 02, ấp B Long, xã Ô, huyện C, An Giang.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo đơn khởi kiện nguyên đơn anh Lý Thanh B trình bày:
- Về hôn nh n: Anh và ch H t ch c đám cư i năm 1997, nhưng không đăng ký kết hôn theo quy đ nh. Cu c sống v chồng an đ u h nh phúc, nhưng d n về sau phát sinh m u thu n, do ất đồng quan đi m trong cu c sống, đư c gia đ nh đ ng viên hàn gắn nhưng không thành. Anh và ch H ly thân t năm 2003 cho đến nay. Hiện t nh cảm v chồng không còn, không th hàn gắn đư c, m i ngư i đều c cu c sống riêng, nên anh xin đư c ly hôn v i ch Đoàn Th Kim H.
Về con chung: Có 01 con chung tên Đoàn Th im anh, sinh ngày 21 tháng 01 năm 1999. Hiện cháu anh đang sống chung v i ch anh, cháu đ trưởng thành và c khả năng lao đ ng.
Về tài sản chung: hông c .
Về n chung: Không c .
T i các phiên hòa giải đơn ch Đoàn Th im anh tr nh ày: Thống nhất l i tr nh ày c a anh Lý Thanh B về quá tr nh hôn nh n, m u thu n v chồng, t nh tr ng ly th n, về con chung, về tài sản chung và n chung. Anh B yêu c u ly hôn, ch đồng ý.
T i phiên tòa, nguyên đơn, đơn c đơn xin xét xử vắng mặt v hoàn cảnh kh khăn phải đi làm ăn xa.
Tài liệu ch ng c c trong hồ sơ vụ án gồm: S h khẩu (photo); CMND (photo); Đơn xin xét xử vắng mặt c a anh B, ch H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Căn c vào các tài liệu, ch ng c đ đư c xem xét t i phiên tòa, kết quả tranh tụng t i phiên tòa, các quy đ nh c a pháp luật H i đồng xét xử nhận đ nh:
[1] Về th tục tố tụng:
Tranh chấp c a các đương sự là về ly hôn, các đương sự c đ a chỉ thư ng trú t i đ a àn huyện C, nên thu c thẩm quyền giải quyết c a Tòa án nhân dân huyện C t i khoản 1 Điều 28, đi m a khoản 1 Điều 35, đi m a khoản 1 Điều 39 B luật Tố tụng d n sự 2015.
Đối v i nguyên đơn, đơn đ đư c Tòa án tống đ t đ y đ các văn ản tố tụng, đư c triệu tập h p lệ nhiều l n. Tuy nhiên, các đương sự c đơn yêu c u xét xử vắng mặt nên H i đồng xét xử tiến hành xét xử vắng mặt cả nguyên đơn và đơn là ph h p quy đ nh pháp luật t i Điều 228 và Điều 238 B luật Tố tụng d n sự năm 2015.
[2] Về n i dung vụ án: Anh B và ch H kết hôn năm 1997, không c đăng ký kết hôn theo quy đ nh, nên không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ gi a v và chồng. Hơn n a, quá tr nh chung sống anh ch phát sinh m u thu n, không còn quan t m, chăm s c l n nhau, anh ch đ ly th n t năm 2003 cho đến nay (hơn 14 năm) và đồng ý ly hôn, nên anh B yêu c u ly hôn v i ch H là c cơ sở, H i đồng xét xử căn c vào khoản 1 Điều 14 và khoản 2 Điều 53 c a Luật hôn nh n và gia đ nh năm 2014 chấp nhận yêu c u ly hôn c a anh B, nhưng do anh ch không c đăng ký kết hôn nên H i đồng xét xử tuyên ố không công nhận quan hệ v chồng gi a anh B và ch H.
Về con chung: C 01 con chung tên Đoàn Th im anh, sinh ngày 21 tháng 01 năm 1999. Hiện cháu anh đang sống chung v i ch H, cháu đ trưởng thành và c khả năng lao đ ng.
Tài sản chung và n chung không có nên H i đồng xét xử không xem xét.
[3] Về án phí: Anh Lý Thanh B phải ch u án phí hôn nh n và gia đ nh là 300.000đ, đư c khấu tr vào 300.000 đồng tiền án phí đ n p.
V các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn c vào khoản 1 Điều 28, đi m a khoản 1 Điều 35, đi m a khoản 1 Điều 39, khoản 4 Điều 147, Điều 228, Điều 238, Điều 271, khoản 1 Điều 273 c a B luật Tố tụng d n sự năm 2015;
Căn c Điều 14, Điều 53 c a Luật Hôn nh n và gia đ nh năm 2014;
Căn c khoản 5 Điều 27 c a Ngh quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy đ nh về m c thu, miễn, giảm, thu, n p, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
- Về hôn nhân: hông công nhận quan hệ v chồng gi a anh Lý Thanh B v i ch Đoàn Th im H.
- Về con chung: C 01 con chung tên Đoàn Th im anh, sinh ngày 21 tháng 01 năm 1999. Hiện cháu anh đang sống chung v i ch H, cháu đ trưởng thành và c khả năng lao đ ng.
- Về tài sản chung và n chung: Không c nên H i đồng xét xử không xem xét.
- Về án phí: Anh Lý Thanh B phải ch u án phí hôn nh n và gia đ nh sơ thẩm là 300.000đ, đư c tr vào 300.000đ t m ng án phí đ n p theo iên lai thu số 0002523 ngày 13 tháng 3 năm 2018 c a Chi cục Thi hành án d n sự huyện C.
- Về quyền kháng cáo: Các đương sự vắng mặt c quyền kháng cáo trong th i h n 15 ngày k t ngày nhận đư c ản án hoặc ản án đư c tống đ t h p lệ. Nơi nhận:
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- TAND tỉnh An Giang;
THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
- V SND huyện C;
- Chi cục THADS huyện C;
- Các đương sự;
- Lưu HS, VP.
Lê Thị Hồng Thi THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Hu nh Văn H ng Lâm Hu nh Mạnh Đông
Lê Thị Hồng Thi Nơi nhận:
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- TAND tỉnh An Giang;
THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
- V SND huyện C;
- Chi cục THADS huyện C;
- Các đương sự;
- Lưu HS, VP.
Lê Thị Hồng Thi THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Nguyễn Văn Chào Phạm Văn Trung
Lê Thị Hồng Thi Nơi nhận:
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- TAND tỉnh An Giang;
THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
- V SND huyện C;
- Chi cục THADS huyện C;
- Các đương sự;
- UBND xã Khánh Hòa (khi án c hiệu lực);
- Lưu HS, VP.
Lê Thị Hồng Thi THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Hu nh Văn H ng Trƣơng Thị Thu Thủy
Lê Thị Hồng Thi
| Nơi nhận: - TAND tỉnh An Giang; - V SND huyện C; - Chi cục THADS huyện C; - Các đương sự; - UBND xã B Th y (khi án c hiệu lực); - Lưu HS, VP. THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT XỬ TÒA Nguyễn Văn Giữ Trƣơng Thị Thu Thủy | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Lê Thị Hồng Thi THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN Lê Thị Hồng Thi |