| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH N THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 140/2019/DS-PT Ngày 27 - 5 - 2019 V v tr n ấp p ng uy n n ng quy n s ng ất và òi ông ầu t trên ất |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘN HÒA XÃ HỘI CHỦ N HĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH N THÁP
- Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: ng in C T
Các Thẩm phán: ng Sỹ D n ạt
ng Lê T àn Tôn
- Thư ký phiên tòa: ng Nguy n V n M n - T
Tò án n n n t n
ng T áp
- Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân t nh Đồng Tháp: ng Nguy n Tấn Tài - Ki sát viên t
gi p iên toà
Ngày 7 t áng 5 n
9 tại Tr s Tò án n n n t n
ng T áp t p ú t ẩ ông i v án t l số: 13/2019/TLPT-DS ngày t áng n
9 v tr n ấp p ng uy n n ng quy n s
ng ất và òi ông ầu t trên ất”
Do bản án n sự sơ t ẩ số: 12/2018/DS-ST ngày 5 t áng n
8 ủ Toà án n n n uy n T n bị áng áo và áng ng ị
T eo Quyết ịn
v án r t p ú t ẩ số: 7
9 Q PT-DS ngày
t áng 3 n
9 giữ á ơng sự:
- Nguyên đơn: L V n P , sin n
964
ị : K ó B, p ờng B, t ị ã H. Ng, t n
ng T áp
- Bị đơn: D ơng T ị C , sin n
97 ;
C u V n S, sin n
966
Cùng ị
: Ấp Bìn ò Tr, ã T ờng T ới . A, uy n .N, t n
ng Tháp
- Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan:
L
ng O, sin n
954;
L
ng Â, sin n
98 ;
3 L T ị ng D, sin n
986;
Ng ời ại i n t eo p p áp n Â, ị D: ng L
ng O.
Cùng ị : K ó B, p ờng A.Th, t ị ã .N, t n
ng T áp
4 C u V n T, sin n
989;
5 C u T ị M, sin n 1991;
6 C u T ị Ngọ , sin n
995;
Ng ời ại i n p p áp anh T; ị : Bà D ơng T ị C , sin n
97 ;
ị
: Ấp Bìn ò Tr, ã T ờng T ới . A, uy n .N, t n
ng T áp
7 C u oàng K , sin n
6;
ại i n t eo p áp luật: Bà D ơng T ị C , sin n
97 và ông C u V n S, sin n
966;
Cùng ị
: Ấp Bìn ò Tr, ã T ờng T ới . A, uy n . N, t n
ng T áp
8 uỳn V n Bú T, sin n
984
ị : Ấp T.N , ã T n C.C, uy n T.H, t n
ng T áp
9 Ng n àng T ơng Mại ổ p ần K. L- C i n án
ng T áp - P òng Gi o ị H.Ng.
ị
: Số 38-40, H.V, p ờng A.Th, t ị ã .N t n
ng T áp
Ng ời ại i n p p áp: An Nguy n T n P - C ứ v : Giá ố Ng n àng TMCP K.L, C i n án
ng T áp, P òng gi o ị
. Ng.
* Người kháng nghị: Vi n tr ng Vi n i sát n n n uy n T.H.
* Người kháng cáo: ng L V n P .
NỘI DUNG VỤ ÁN
- Nguyên đơn ông Lý Văn Ph trình bày:
Ngày 9 5 3 ông P nhận uy n n ng ủ ông C u V n S i n t
ất ruộng là 7 793 2, th số 87, tờ bản số 8, tọ lạ ấp T.N 2, xã T n C. C với giá uy n n ng là 9 vàng 4 ng S ã n ận ủ số vàng, gi o ất o ông Ph n tá ng Ph ó n ờ ông L
ng O viết giấy s ng n ng ất ruộng ến gặp bà D ơng T ị C (v ông S) và ông S
tên, n ng o bà C ông ó n à nên ông S ã t y bà C trong tờ s ng n ng. Sau ó ông P ó n ờ ông O ến gặp v
ng bà Ch, ông S yêu ầu uy n n ng ất n ng v
ng bà C , ông S không t ự i n à ến v ông u n n
7- 8 bà C lấy ất lại n tá o ến n y
N y ông P kh i i n yêu ầu ông S, bà Ch phải t ự i n vi
uy n n ng cho ông i n t
ất ruộng t eo p ng là 7 793 2. Nếu Tò án t
ủy p ng uy n n ng t ì yêu ầu bà Ch và ông S trả lại 9
vàng 4 và b i t ờng t i t ại t eo giá trị ất ên l
ng t ời yêu ầu trả lại ti n ông ã ầu t trên ất g ti n s ng lấp ất 5 5
ng và ti n ê b o p n 4 ng Tổng ộng là 9 5
ng Ngoài r ông yêu ầu gì á .
- Bị đơn ông Châu Văn S, đồng thời cũng là người đại diện theo pháp luật của Châu Hoàng Kh trình bày:
Ngày 9 5 3 ông S ó uy n n ng o ông P phần i n t
ất ruộng 7.793m2, t số 87, tờ bản số 8 tọ lạ tại ấp T.N2, xã T n C. C, giá uy n n ng là 19 ch vàng 4 ng S ã n ận ủ số vàng và gi o ất o ông P canh tá từ ó. Phần ất ông chuy n n ng là ấp o ộ bà D ơng T ị C (g
4 thàn viên C , S, M, T) ông p ải ủ á n n, n ng ột ìn ông tự
uy n n ng à ông
sự ng ủ ộ bà D ơng T ị C .
N y t eo yêu ầu ông P t ì ông ông ng
uy n quy n vì ất ông p ải ủ á n n ông ng t ống n ất trả lại o ông P là 9
vàng 4 . P ần ất uy n n ng i n bà Ch ã lấy lại n tá từ v ông u n n
7- 8 o ến hô n y, nên ông ông yêu ầu ông P trả ất nữ
ng t ời ông t ống n ất liên ới cùng với bà C v ông trả lại o ông P ti n ông ầu t trên ất 9 5
ng (trong ó ti n tr ng trãi ất 5 5
ng và ti n ê b o
p n 4
ng) ng ông yêu ầu b i t ờng t i t ại i p ng bị ủy
- Bị đơn bà Dương Thị Ch đồng thời cũng là đại diện hợp pháp của Châu Văn T, Châu Thị M, Châu Thị Ngọc H, Châu Hoàng Kh trình bày:
Phần ất ông S uy n n ng o ông P là ấp o ộ gi ìn bà (g bà, ông S, i on là M và T) n ng ông S c ng bà ã tự
uy n n ng o ông P n ng ông
sự ng ủ bà ũng n
á t àn viên trong ộ S u ó ông L
ng O có ến n à yêu ầu bà vào tờ giấy s ng n ng ất ruộng n ng bà ông ng nên ữ trong tờ giấy t y s ng n ng ngày 9 3 3 ông phải ủ bà Bà C ó yêu ầu ông S lấy vàng ủ ông P b o n iêu t ì trả vàng lại
lấy ất v o bà, n ng ông S vàng ã tiêu ài ết r i, i nào ông ó vàng sẽ trả lại o ông P
lấy ất lại Do ó bà
o ông P c n tá n ng
ãi t ì ông S ũng ông ó vàng trả nên ến v ông u n n
7- 8 bà C lấy ất lại canh tá Số vàng à ông S ã n ận ủ ông P
ông liên qu n ến bà, ông S s ng vào vi riêng và tiêu ài á n n bà ông biết
Nay qua yêu ầu ủ ông P , bà ông ng vì ất này ấp o ộ gi ìn bà C Bà C thống n ất liên ới ùng với ông S trả lại o ông P 19 ch vàng 4 mà ông S ã n ận và trả ti n công ầu t trên ất 9 5
ng (g ti n tr ng trãi ất 5.500.00
ng và ti n ê b o
p n 4
ng) Bà ông ng b i t ờng t i t ại vì bà ông bán ất o ông P nên bà ông ó lỗi Bà ũng ông yêu ầu ông P b i t ờng t i t ại o bà
Phần ất tr n ấp trên giấy ứng n ận ấp o ộ bà là th 87 n ng o t ự tế là t
86 L o t
86 t ì ấp giấy o bà C u T ị A (chết) v ông L H ng O; còn t ự tế t ì ông O s
ng t
ất 87 ủ ộ bà ứng tên N vậy là do nhầ t với n u bà ông yêu ầu giải quyết trong v án này S u này bà sẽ tự liên
ến ơ qu n ó t ẩ quy n i u n lại giấy ứng n ận ủ bà o p ù h p với t ự tế
- Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan ông Lý Hồng O, anh Lý Hồng Â, chị Lý Thị Hồng D do ông O đại diện trình bày:
Vi t ỏ t uận s ng n ng ất giữ ông P với ông S thì ông ông ứng iến n ng giấy t y s ng n ng ất ngày 9 5 3 là o ông viết và e ến n à o bà C
tên n ng lú ó ông ó bà C n à nên ông S k t y o bà C . S u i
ong ông e giấy v
o ông P và ông ó nói lại với ông P giấy s ng n ng là ữ
ủ ông S không p ải ủ bà C S u ó ông ó ến gặp ông S yêu ầu uy n quy n o ông P n ng ông S nói giấy ng t ế ấp ng n àng nên ông uy n quy n
Qu o ạ t ự tế ông
biết p ần ất tr n ấp i n n y o v ông bà C u T ị A ( ã ết) ng ứng tên trên giấy ứng n ận quy n s
ng ất là t 86, tờ bản số 8 với i n t là 8 33 2 n ng t ự tế gi ìn ông n tá phần ất t
87, tờ bản số 8, n ng t
87 lại ấp giấy CNQSD
o ộ bà D ơng T ị C N vậy là o n ầ t với n u Trong v án án này ông ông tranh chấp, yêu ầu t t eo úng với t ự tế s
ng, òn vần n ầ t t ì s u này ông sẽ tự liên
ến ơ qu n ó t ẩ quy n yêu ầu i u n
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan Ủy ban nhân dân huyện T. H có văn bản cung cấp thông tin:
T eo v n bản số
UBND-NC ngày 6 7 8 n s u: Di n t lấn ờng n ớ ủ 7 6 2 là ất ông ộng p v t ới tiêu p v sản uất nông ng i p C
ấp quy n s
ng ất Nếu ờng n ớ
ông v
o
ông ộng à ủ ất li n trang sản uất lú , quá trìn s
ng ổn ịn l u ài, ông p át sin tr n ấp iếu nại t ì
t ấp giấy quy n s
ng ất Qu o ạ t ự tế t
ất s
ng và t
ất ã ấp giấy ứng n ận quy n s
ng ất ó ên l
i n t ( i n t
ên l
ông o lấn, iế và ông o tá t , ố giới t
ất ông t y ổi) t ì
n
n i n t t eo t ự tế s ng
- Người có quyền lợi ,nghĩa vụ liên quan ông Huỳnh Văn Búa T trình bày:
ng ó t uê p ần i n t
ất ủ bà Ch, ông S với t ời ạn t uê là 3 v từ v ông u n n
7 ến v t u ông n
8 là ết ạn p ng với giá t uê là 5
ng trên 3 v , i n n y ông ng n tá v t ứ 3. ng t ống n ất nếu Tò án t buộ bà C , ông S uy n quy n o ông P t ì ông t ống n ất gi o ất o bà C , ông S
uy n quy n o ông P . ng ông tr n ấp trong v án này, ông tự t ơng l ng giải quyết với bà C , ông S; nếu sau này t ơng l ng ông
t ì ông sẽ i i n t àn v i n n sự á
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan Ngân hàng TMCP K.L - Chi nhánh ồng Tháp - Phòng iao dịch H.Ng do anh Ph đại diện trình bày:
Bà C , ông S có t ế ấp giấy ứng n ận quy n s
ng ất i n t 7.793m2, th
ất 87, tọ lạ tại ấp T.N2, xã T n C C v y ti n Ng n àng với số ti n
ng Ng n àng ông yêu ầu ông S và bà C phải trả ti n v y và x l
p ng t ế ấp trong v án này vì p ng
ến ạn t n toán Nếu sau này t
ó ản
ng ến quy n l i ủ Ng n àng t ì Ng n àng sẽ
i i n t àn v i n n sự ác.
Bản án dân sự sơ thẩm số 12/2018/DS-ST ngày 05-10-2018 của Tòa án nhân dân huyện T.H, tỉnh Đồng Tháp quyết định:
- Chấp n ận ột p ần yêu ầu i i n ủ ông L V n P :
- H p ng uy n n ng quy n s
ng (giấy t y s ng n ng ất ruộng ngày 29/5/2003) giữ ông L V n P với ông C u V n S là vô i u
- ng L V n P
ông ó ng ĩ v trả lại p ần i n t
ất uy n n ng 7.793m2 tọ lạ tại ấp T.Nh, xã T n C. C cho hộ gi ìn bà D ơng T ị C vì ộ bà D ơng T ị C ng quản l ất
- Công n ận sự tự nguy n ủ bà D ơng T ị C và ông C u V n S v vi liên ới trả o ông L V n P 19 ch vàng 4 r 9 tuổi 8 và ti n ông ầu t trên ất là 9 5
ng
- ng C u V n S có ng ĩ v trả o ông L V n P thi t ại số ti n ên l giá trị ất là 3 56
ng
- V i p e
t t ẩ ịn : ng L V n P phải ịu 3 98
ng N ng ông P ã nộp tạ ứng o C i n án v n p òng ng
ất i uy n T n H ng t eo ó ơn bán àng ngày 8-5- 8 t ì ông P ã t n toán ong nên ông p ải nộp t ê
K từ ngày ó ơn yêu ầu t i àn án à bên p ải t i àn án
t i àn ong t ì àng t áng òn p ải ịu ti n lãi b ng 5
ứ lãi suất t eo quy ịn tại oản i u 468 Bộ luật n sự n
5 t ơng ứng với t ời gi n
t i àn án ến i t i àn án ong
- V án p
n sự sơ t ẩ :
+ ng L V n P phải ịu 3
ng ti n án p
n sự sơ t ẩ ;
+ ng C u V n S p ải ịu 6 78
ng ti n án p
n sự sơ t ẩ ;
+ ng C u V n S và bà D ơng T ị C phải liên ới ịu án p 3 7 5
ng;
+ ng L
ng O; ng uỳn V n Bú T; Ng n àng TMCP K.L- C i n án
ng T áp- P òng Gi o ị
ng Ngự ; n C u V n T, ị C u T ị M, ị C u Thị Ngọ , anh C u oàng K ; anh L
ng A , ị L T ị ng D không p ải ịu án p
n sự t ẩ
Ngoài r bản án òn tuyên quy n áng áo và quy n yêu ầu t i àn án ủ á ơng sự
S u i t sơ t ẩ ông P
áng áo: Yêu ầu bà C và ông S p ải t ự i n vi
uy n n ng o ông i n t
ất là 7 793 2, thuộ t số 87, tờ bản
số 8 ất tọ lạ ấp T.N2, xã T n C. C t eo n t ỏ t uận Tr ờng p p ng bị ủy t ì ông yêu ầu ông S, bà C phải ó trá n i liên ới trả lại o ông ti n b i t ờng t i t ại giá trị ất ên l t eo giá trị t ự tế tại t ời i
i n n y ối với i n t t eo o ạ t ự tế là 9 7 2 o ông ã ó ông sứ ải tạo, b i ắp p ần i n t
ã n ận uy n n ng ủ ông S, bà C .
- Vi n tr ng Vi n i sát n n n uy n T.H kháng ng ị t eo Quyết ịn kháng ng ị số Q -VKS-DS ngày 9 t áng n
8 là ng ị t s ột p ần bản án n sự sơ t ẩ .
Tại p iên tò p ú t ẩ ông P , bà C , ông S, ông O, anh Ph ó ặt Cá ơng sự ó ặt ng ịn ã uất trìn ầy ủ ứng ứ o Tò án giải quyết v án
V nội ung v án tại p iên tò , bị ơn ông P trìn bày là ông giữ nguyên áng áo yêu ầu s ng tên uy n n ng ất; nếu ông p ải trả giá trị ất t eo di n t
o ạ t ự tế vì ông u ất sản uất ng ông ó iến ối với áng ng ị ủ Vi n i sát
Bà C , ông S: ng với quyết ịn bản án sơ t ẩ N ng ối với số ti n b i t ờng t i t ại t ì ông S ông ng vì ông P ũng ã n ận ất n tá Bà Ch ông ng b i t ờng t i t ại vì bà ông ó uy n n ng ất nên bà ông ó ng ĩ v
ng O ó iến t ống n ất t eo bản án sơ t ẩ Riêng vi
uy n n ng ất úng là ông viết p ng uy n n ng o ông P , ông S. Bà C ông ó tên p ng uy n n ng à o ông S tên t y; i uy n n ng ông ó o ạ t ự tế ất
u t
ất
n à n ớ ấp quy n s
ng ất; ến i tr n
ấp ông ới ỏi biết i n t t eo giấy ứng n ận r i g i vào p ng uy n n ng ngày 9 5 3
Anh Ph ung ấp quyết ịn bổ n i và ại i n o Ng n àng trìn bày Ng n àng ông ó tr n ấp p ng v y với bà C , ông S trong v án này, o ó Ng n àng t ống n ất với bản án sơ t ẩ
Tại p iên tò ại i n Vi n i sát p át bi u iến v vi tu n t eo p áp luật ủ T ẩ p án, ội ng t
úng t eo quy ịn ủ p áp luật Vi
ấp àn p áp luật ủ n ững ng ời t
gi tố t ng úng t eo quy ịn V tố t ng nêu trong áng ng ị là ó ơ s , n ứ
ấp n ận Tuy n iên, t t ấy á p ần vi p ạ ó là
ến ứ ng iê trọng và ấp p ú t ẩ ó t i u n oặ ắ p
ối với á p ần ã vi p ạ này ủ ấp sơ t ẩ V nội ung giải quyết v án xá ịn lỗi t ủ á bên là
n ứ giải quyết ậu quả ủ p ng vô i u; ng ị s
ột p ần bản án sơ t ẩ và t n lại p ần ti n án p sơ thẩ
o p ù p.
S u i ng iên ứu á tài li u ó trong sơ v án ã
i tr tại p iên tò và n ứ vào ết quả tr n t ng tại p iên tò , iến p át bi u ủ ại i n Vi n i sát
NH N NH CỦA TÒA ÁN:
[ ] V p ần ất ng tr n ấp giữ ông L V n P với ông C u V n S, bà D ơng T ị C t eo giấy ứng n ận quy n s
ng ất i n t
ất ruộng là 7.793m2, t số 87, tờ bản số 8, tọ lạ ấp T.N , ã T n C. C, uy n T. H ấp ngày 7
o ộ bà D ơng T ị C Qu o ạ t ự tế i n t
ất tr n ấp là 9 7 2.
[ ] V nội ung tr n
ấp ông P v vi yêu ầu ông S và bà C tiếp t t ự i n p ng t eo giấy t y s ng n ng ngày 9 5 3 uy n quy n s ng ất o ông P i n t là 7 793 2 t uộ t số 86 tờ ố số 8, nếu ông p ải b i t ờng giá trị ất ên l
ng P và ông S u t ừ n ận p ng ngày 9 5 3 là ó t ật n ng p ần i n t
ất giữ ông P với ông S t ỏ t uận uy n n ng là ấp o ộ bà D ơng T ị C vào n
ng S tự t ỏ t uận uy n n ng à ông
sự ng ủ bà C ũng n á t àn viên trong ộ bà C .
[3] Tò án ấp sơ t ẩ á ịn o ông S ã biết ất uy n n ng là ấp o ộ gi ìn bà D ơng T ị C , ông p ải ủ riêng á n n ông, n ng ông tự e
uy n n ng và tự
t y ữ bà C trong tờ giấy s ng n ng; ông ỏi
iến ủ á t àn viên trong ộ bà D ơng T ị C Còn ông P khi sang n ng ất ông tì i u e p ần ất ông uy n n ng là ủ á n n ông S y ủ ộ bà D ơng T ị C và s u i ông O n e giấy s ng n ng v báo o biết ữ trong giấy s ng n ng ông p ải bà C t ì ông ông tì ến gặp bà D ơng T ị C và á t àn viên trong ộ bà C
e
iến á t àn viên trong ộ bà D ơng T ị C ó ng
uy n n ng o ông y ông; ông P ũng ông yêu ầu bà C
y ông S uy n quy n và ũng ông
i i n, iếu nại à
n tá ất ơn 4 n Do vi
uy n n ng này bà C
ông ng nên ông tên trong p ng uy n n ng và ã ó ng n ả ông S nên p ng vô i u; bà C
ông ó lỗi trong vi này N ận t ấy ông S và ông P u ó lỗi là
o p ng vô i u
+ Vi á ịn t i t ại
t n n s u:
Cá
ơng sự t ống n ất giá trị quy n s
ng ất 4
ng 2 Di n t uy n n ng 7 793 2 4
ng 2 = 311.720.000 ng
i bên t ống n ất giá vàng là 3 4
ng
9
vàng ã n ận = 64 6
ng Nên giá trị ên l
t n n s u:
Giá trị ên l : 3 7
ng – 64.600
ng = 47
ng.
Mỗi ng ời ịu ½ giá trị t i t ại là 247.12
ng : 2 = 3 56
ng N vậy ông S p ải ó ng ĩ v b i t ờng cho ông P
3 56
ng (ti n giá trị ất ên l )
- X t yêu ầu ủ ông P v vi yêu ầu trả ti n ông ầu t trên ất số ti n 9 5
ng (trong ó ti n tr ng trãi ất là 5 5
ng và ti n ê b o p n là 4
ng) Cá bị ơn t ống n ất Nên ông n ận sự tự nguy n ủ bị ơn bà C , ông S v vi trả o ông P ti n ông ầu t trên ất 9 5
ng (trong ó ti n tr ng trãi ất 5 5
ng và ti n ê b o
p n là 4 ng)
V i p t ẩ ịn : Do ông P yêu ầu uy n quy n s ng ất n ng ông
ấp n ận nên ông P p ải ịu i p e
t t ẩ ịn tại ỗ là 3.198.000 ng N ng ông P ã nộp tạ ứng ong nên ông p ải nộp t ê
ối với p ng t uê quy n s ng ất giữ bà C với ông uỳn V n Bú T. ng Bú T ông ó yêu ầu Tò án giải quyết trong v án này nên ông e
t, nếu s u này tr n ấp t ì i i n t àn v án n sự á
ối với vi
p ng t n ng và p ng t ế ấp quy n s ng ất à bà C , ông S ng t ế ấp tại ng n àng Ng n àng T ơng Mại ổ p ần K.L- P òng Gi o ị
ng Ngự Do Ng n àng ông ó yêu ầu Tò án giải quyết trong v án này, nên ông e
t Nếu s u này ó tr n ấp t ì i i n t àn v i n n sự á
ối với vấn n ầ t
ất giữ ộ bà D ơng T ị C với ộ bà C u T ị A t ì á ơng sự ông yêu ầu trong v án này nên á bên tự liên
ến ơ qu n ó t ẩ quy n yêu ầu i u n t
ất o úng với t ự tế s ng
[4] S u i t sơ t ẩ ông P
áng áo, Vi n tr ng Vi n i sát uy n T n ng áng ng ị X t áng áo ủ ông P ; áng ng ị ủ Vi n tr ng Vi n i sát T.H t ì tại p iên tò p ú t ẩ ông P ông ung ấp
ứng ứ gì t ê ó vi ông gặp gi ìn bà C
t ỏ t uận vi
uy n n ng ất ng Ph ũng t ừ n ận vi bà C
ông ng
uy n n ng ất vào n
3. K ông ó ứng ứ gì ứng in vi bà C ùng s
ng ung với ông S số vàng ông P
Bà C , ông S ông t ừ n ận bà C ùng bán ất o ông P ; số vàng uy n n ng ất ông S ùng riêng ông ó s
ng ung
ung o gi ìn Vi ông P yêu ầu t n i n t t eo o ạ t ự tế là 9 7 2 t n giá trị b i t ờng t i t ại o ông n ng ông trìn bày ông và ông S uy n n ng ất t eo i n t
n à n ớ ấp quy n s
ng ất, ông ó o ạ t ự tế ến n
7 ông O ới g i t ê i n t
ất vào giấy uy n n ng và ất tr n ấp ó ờng n ớ
ấp quy n s
ng ất, o n à n ớ quản l i n t 7 6,3 2 Do ó ông ấp n ận áng áo ủ ông P yêu ầu ộ bà Ch uy n n ng ất o ông P ũng n n
ông ấp n ận t n giá trị ất ên l t eo i n t
o ạ t ự tế 9 7 2.
[5] Tuy n iên t ời i
ấp ất ộ bà C g
ó 4 t àn viên là bà C , ông S, C u V n T, C u T ị M nên Tò án ấp sơ t ẩ
á ịn
ó i p ần ông P và ông S ịu t i t ại là
úng quy ịn
Cần p ải t n lỗi n s u: Di n t
uy n n ng 7 793 2 x 40.000 ng 2 = 3 7
ng i bên t ống n ất giá vàng là 3 4
ng
9 vàng ã n ận = 64 6
ng Giá trị ất ên l : 3 7
ng – 64.600.000 ng = 47
ng
Số ti n ên l t n giá trị t i t ại là 47
ng i 4 p ần (t eo ộ gi ìn bà C ) n vậy ỗi p ần là 6 78
ng P ần ông S uy n n ng cho ông P t ì ông S ó trá n iê
ịu trả toàn bộ số ti n o ông P là 6 78
ng Còn lại số ti n giá trị ất ủ 3 t àn viên òn lại ộ bà C là 85 34
ng t ì ông P , ông S ng ời ịu ½ giá trị t i t ại 9 67
ng N vậy ông S p ải ó ng ĩ v b i t ờng o ông P là 61.780.
ng + 9 67
ng = 54 45
ng (ti n giá trị ất ên l )
[6] Ngoài r Tò án ấp sơ t ẩ òn sơ sót v vi t n i p tố t ng và án p ần p ải s lại n s u:
V i p tố t ng: Lỗi p ng uy n n ng vô i u là ủ ông P , ông S n ng
buộ ìn ông P
ịu i p C i p e
t t ẩ ịn o ạ ất tr n ấp 3 98
ng. ng P , ông S ỗi ng ời p ải ịu p n nữ n ng ông Ph ã nộp tạ ứng o C i n án v n p òng ng
ất i uy n T.H theo hó ơn ngày 8-5-2018 nên ông S ó trá n i trả o ông P số ti n là 599 ng
V ti n tạ ứng án p sơ t ẩ ông P ó nộp n ng ông
t n toán ấu trừ vào số ti n án p p ải ịu
[7] Từ n ững n ận ịn trên t áng ng ị và tại p iên tò ại i n Vi n i
sát ng ị s
ột p ần bản án sơ t ẩ là p ù p p áp luật nên ấp n ận C ấp n ận ột p ần yêu ầu áng áo ủ ông P ; ội ng t p ú t ẩ quyết ịn s bản án sơ t ẩ
[8] V i p , án p
n sự: Do s bản án sơ t ẩ nên s số ti n án p
n sự sơ t ẩ ông P , bà C , ông S p ải ịu t eo quy ịn p áp luật N ng ông S ung ấp giấy á n ận ông là t n n n và ng t ờ úng li t sỹ C u V n S (là n ruột ông S) in
i n án p nên ấp n ận i n ti n án p
n sự o bà C , ông S. ng P ông p ải ịu án p p ú t ẩ
Cá p ần òn lại ủ bản án sơ t ẩ
ông bị áng áo, áng ng ị ó i u lự
từ ngày ết t ời ạn áng áo, áng ng ị
Vì á lẽ trên;
QUYẾT NH:
- C n ứ oản i u 3 8, 44, 47, 57 ủ Bộ luật Tố t ng D n sự
- i u 8, 9, 34, 37, 689, 697, 7 ủ Bộ luật n sự n
5;
- i u , i u 7, i u 9 ủ Ng ị quyết số 3 6 6 UBTVQ 4 ngày 3 - 12- 6 ủ Ủy b n t ờng v Quố ội quy ịn v ứ t u, i n, giả , t u, nộp, quản l và s
ng án p và l p Tò án;
- C ấp n ận ột p ần áng áo ủ ông L V n P .
- C ấp n ận ột p ần áng ng ị ủ Vi n tr ng Vi n i sát n n n uy n T.H.
Tuyên :
- Chấp n ận ột p ần yêu ầu i i n ủ ông L V n P .
- H p ng uy n n ng quy n s
ng (giấy t y s ng n ng ất ruộng ngày 9-5-2003) giữ ông L V n P với ông C u V n S là vô i u
- ng L V n P
ông ó ng ĩ v trả lại p ần i n t
ất uy n n ng 7.793m2; ất tọ lạ tại ấp T.N 2, xã T n C. C cho hộ gi ìn bà D ơng T ị C vì hộ bà D ơng T ị C ng quản l ất
- Công n ận sự tự nguy n ủ bà D ơng T ị C và ông C u V n S v vi liên ới trả o ông L V n P 19 ch vàng 4 và ti n ông ầu t trên ất là 9 5
ng
- ng C u V n S có ng ĩ v trả o ông L V n P thi t ại số ti n ên l giá trị ất là 54 45
ng
V án p , i p tố t ng n sự:
- V i p e
t t ẩ ịn : ng C u V n S ó trá n i trả o ông L V n P số ti n là 599
ng
K từ ngày ó ơn yêu ầu t i àn án ủ ng ời
t i àn án ( ối với á
oản ti n p ải trả o ng ời
t i àn án) o ến i t i àn án ong, bên p ải t i àn án òn p ải ịu oản ti n lãi ủ số ti n òn p ải t i àn án t eo ứ lãi suất quy ịn tại i u 357, i u 468 ủ Bộ luật D n sự n
5, trừ tr ờng p p áp luật ó quy ịn á
- Án p
n sự sơ t ẩ :
+ ng L V n P phải ịu 3
ng ti n án p
n sự sơ t ẩ n ng
ấu trừ vào số ti n 600.000 ng ti n tạ ứng án p
n sự sơ t ẩ ã nộp theo biên l i t u số 03894, ngày 5 t áng 01 n
8 và biên l i số
9 8 ngày
t áng 7 n
8 ủ C i
T i àn án n sự uy n T.H. ng P
n ận lại 3
ng.
+ ng C u V n S và bà D ơng T ị C phải liên ới ịu án p 3 7 5
ng; ông C u V n S p ải ịu 7.722.5
ng ti n án p N ng o ông S, bà C
t i n án p nên ông S, bà C ông p ải nộp ti n án p
+ ng L
ng O; ng uỳn V n Bú T; Ng n àng TMCP K.L- C i n án
ng T áp- P òng Gi o ị
.N; n C u V n T, ị C u T ị M, ị C u T ị Ngọ , n C u oàng K ; anh L
ng A; ị L T ị ng D không p ải ịu án p
n sự t ẩ
- Án p
n sự p ú t ẩ :
ng L V n P
ông p ải ịu án n sự p ú t ẩ ; ông P
n ận lại số ti n 3
ng ti n tạ ứng án p
n sự p ú t ẩ ã nộp t eo biên l i t u số
3, ngày t áng n
8 ủ C i
T i àn án n sự uy n T n
ng
Bản án p ú t ẩ ó i u lự p áp luật từ ngày tuyên án
| Nơi nhận: - Cá ơng sự; - Vi n i sát t n ng T áp; - Tò án uy n T.H; - C i T ADS uy n T.H; - L u sơ v án, VP | TM. HỘI N XÉT XỬ PHÚC THẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA inh Ch Tâ |