- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Chị H xin ly hôn với anh S"
- Tòa quyết gì? ă Đ 28 147, 227, 228, 271, 273, 278, 280 Bộ lu t T t
Ỏ
: 14/2022/ GĐ-ST : 25-02-2022 / : ”
ƯỚC C O I CH T NAM O Ỏ
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: Thu Trang Các Hội thẩm nhân dân: 1. M ặ 2. ê ồ - Th phi n t : M – M ỉnh Bến Tre. - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Mỏ Cày N m th m gi phi n t : Ô Nguyễ – Kiể ê . N 25 02 ă 2022 M ỉ ế : 281/2021/ - GĐ 03 12 ă 2021 h n tr nh ch p v nu i con” ế : 19/2022/ ĐXX - GĐ 10 02 ă 2022 ữ : 1. Ngu ên đơn: Ch Nguyễn Thị Thu H ă 1983; N : R ã P, huy n B, tỉnh T ( ó ặt). 2. Bị đơn: Anh Nguyễn Ngọc S ă 1971; N : Khu ph X, th tr n Y, huy n N, tỉnh T ( ó mặt). Ụ : Theo đơn khởi kiện, bản khai biên bản hò giải và tại phiên tò chị Ngu ễn Thị Thu H trình bà : H S ế ể ê ế ă 2001 ó ễ ó ă ế M M ỉ ế 08/11/2001. ồ Khu ph X, th tr n Y, huy n N, tỉnh T. Đế ă 2019 R ã P, huy n B, tỉnh T. ờ v ồ ó ó ồ ể ế ờ ê ã anh S ờ ê u, ă ; anh S ờ ê ờ , ế ờ , H ộ ờ anh S. ờ H m ữ ă S ể ã ù ữ ờ ẽ ờ ó ờ . ã ê S . Đế ă 2021 ữ ê ê ồ ó ế ó ộ ê ờ ê S H. ồ í ê H anh S. V con chung: Ch H S ó Nguyễn Thanh T 25/12/2001 ễn T n L 18/11/2006. ễn Thanh T ã ch H ê u gi i quyết, Ch H ê c tr c tiế ỡng con chung Nguyễn T n L ê u anh S c ỡ con. : ó ê ê ế . ó ê ê ế . Tại bản kh i biên bản l lời kh i biên bản hò giải và tại phiên tò bị đơn là nh Ngu ễn Ngọc S trình bà : Anh S ờ H ế ă ế ờ . ê H ó chồ ũ ó ã ã những chuy n nh nhặt trong cuộc s ờ ã ồ chồng v n vui vẻ; anh S ó ờ b ó ể cờ b c ó ếu n n ờ b c nữ n ti ; 25/10/2021 chồ ó ã nhau, ch H ù o d ê ng anh S ng anh S ó í ê anh S ó H mộ H ể d ến b m cằ 03 u ch H cung c vi c x ã ó ến l ê n. Anh S m v i ch H ồ a sẽ khắc ph c tri ể nhữ ê H ã ê ê ể v chồ ắn ể ù ă con. ế H ữ ê ê ế anh S ồ ể H ế ễ L, anh S ỡ ; ễ T ã ộ ê ê ế . : ó ê ê ế . chung: ó ê ê ế . Đại diện Viện kiểm sát nhân dân hu ện Mỏ Cà N m t nh n Tre phát biểu qu n điểm cho rằng: ế ộ ồ ê ộ . ê , b 70 71 72 ộ . ế : Đ ộ ồ : ă 56 81 82 83 84 ă 2014 ê ch Nguyễn Th Thu H ể: Ch Nguyễn Th Thu H anh Nguyễn Ng c S. : Nguyễn Thanh T 25/12/2001 ã ê u gi i quyế ê . Ch Nguyễn Th Thu H Nguyễn T n L 18/11/2006, anh S ph i ỡ . ê ế ê . : ó ê . NHẬ ỊNH C : S u khi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ vụ án được thẩm tra tại phiên tò Hội đồng xét xử
nhận định:
[1] : [1.1] Că ễ H ễ S ó “ h n tr nh ch p v nu i con”. ê ê 1 Đ 28 ộ ă 2015 ộ ế . [1.2] A ễ S ó M M ỉ ế . ă ể 1 Đ 35 ể 1 Đ 39 ộ ă 2015 M ỉ ế . [2] ộ : [2.1] V : Ch Nguyễn Th Thu H ễn Ng c S t nguy n tiến t ch c lễ i ă 2001 ó ă ế t th tr n M , huy n M Nam, tỉnh Bế ê p o v . [2.2] Ch H ằ ữ ch S ê ê anh S. Theo ch H ê ồ ể ế ờ ê ã anh S ờ ê u, ă ; anh S ờ ê ờ , ế ờ , H ộ ờ anh S. ờ anh S ể ã ờ H ó ờ ù ờ ẽ H. Anh S ừ ữ ê H ó S ồ , ồ ắ tiếp t c chung s ng. ộ ồ ữ H S ã ễ ờ ể ắ . Anh S ồ ể ồ ắ , anh S , ồ ể ó ẹ. V i th c tr ó ê y ữ H S ã ế ể ế ộ ồ í ê Hộ ồ ê H anh S ù Đ 56 ă 2014. [2.3] V con chung: Ch H S ó hai Nguyễn Thanh T, 25/12/2001 ễn T n L 18/11/2006. Ch H S Loan H l ờ ế ỡ con chung Nguyễn T n L sau khi ly ; ễ T ã ó ă ộ ê ê ế . K ế Nguyễn T n L ó ù H H S ế L ộ ; s th a thu n c a ch H S ù L. Ch H ũ ỡ . ó ể ể ờ Nguyễn T n L ể ộ ồ ê H S, giao Nguyễn T n L, sinh 18/11/2006 H ế ế ă ó ỡ ù Đ 81 ă 2014; con chung Nguyễn Thanh T 25/12/2001 ã ó ă ộng, ch H S k ê u gi i quyế ê ộ ồ . [2.4] ỡ : Ch H ê anh S ỡ ê . [2.5] V n chung: Ch H S ó n chung ê u gi i quyết ê ộ ồ . [2.6] V n chung: Ch H S ó chung ê ộ ồ . [3] í: H ờ ê 300.000 ồ í . Vì các lẽ trên Q Ị : ă Đ 28 147, 227, 228, 271, 273, 278, 280 Bộ lu t T t ă 2015. ă 56 81, 82, 83, 84 ă 2014. ă ế 326/2016/U 14 30/12/2016 ờ ộ . ê : ê ễ H ể: 1. : ễ H ễ S. 2. : Con chung Nguyễn Thanh T 25/12/2001 ã ó ă ộng, ch Nguyễn Th Thu H ễn Ng c S ê u gi i quyế ê . ễ Thu H ế ế ă ó ỡ con chung Nguyễn T n L 18/11/2006 . A ễn Ng c S ỡ . ờ ế ó ă ờ ế . ờ ờ ế ă ể ặ ế ă ó ỡ ờ ế ó ê ế ă ờ ế . í Nguyễn Th Thu H, anh Nguyễn Ng c S ặ ó ê ế ờ ế . ó í Nguyễn Th Thu H, anh Nguyễn Ng c S ó ể ỡ H ỡ ế ê ế . 3. V n chung: Ch H S ó ó ê ê . 4. V : ó ê ê . 5. í: ễ H 300.000 ồ í ừ í H ã ộ 300.000 ồ ê í í n 0001581 01/12/2021 M ỉ ế e . 6. ê ó 15 ể ừ ê . ể ù ó ờ 15 ể ừ ê . ờ ế Đ 2 ờ ờ ó ó ê ặ ỡ ế 6 7 7 7 9 ; ờ Đ 30 ”.
Nơi nhận: - Ọ - (2b) ; - TAND ỉ Bến Tre (1b) ; - VKSND huy n M (1b); - Chi c c THADS huy n M (1b); - UBND th tr n Y ( 1b) ; - (2b) TC:8b . TH - CH TỌ ị |