- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
- Tòa quyết gì? Căn c khoản 1 Điều 9 khoản 2 Điều 53 Điều 81, 82, 83, 84 u t h n
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHỢ MỚI,TỈNH AN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 134/2017/HNGĐ-ST |
HUYỆN CHỢ MỚI Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Ngày: 29.8.2017. V/v tranh chấp “Ly hôn”
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHỢ MỚI,TỈNH AN GIANG Với
thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: - Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Dương Ngọc Trang. - Các Hội thẩm nhân dân: 1. B Ho ng Th Thi n ai 2. B han Th Nga. - Thư ký Tòa án ghi biên bản phiên tòa: ng Châu V ơn - Đại di n Vi n kiểm sát nhân dân hu n Ch i t nh n Giang kh ng tham gia phiên tòa. Ngày 29 tháng 8 năm 2017 tại trụ sở Tòa án nhân dân hu n Ch i xét xử sơ thẩm c ng khai vụ án thụ lý số: 141/2017/TLST- HNGĐ ngày 28 tháng 3 năm 2017 về vi c tranh chấp: “Ly hôn” theo Quyết đ nh đưa vụ án ra xét xử số: 125/2017/QĐ T-HNGĐ ngày 27 tháng 7 năm 2017 v Quyết đ nh ho n phiên tòa số: 171/2017/QĐ T-HNGĐ ngày 17 tháng 8 năm 2017 giữa các đương sự: 1. Ngu ên đơn: B Ngu n Th N, sinh năm 1962. C m t . Đ a ch : p x H hu n C t nh n Giang. 2. B đơn: ng Hu nh Văn Ng, sinh năm 1960 V ng m t . Đ a ch : p x H hu n C t nh n Giang
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Trong đơn khởi ki n ng 28.3.2017 các l i khai trong quá tr nh giải qu ết vụ án v tại phiên tòa ngu ên đơn b Ngu n Th N trình bày: b và ng Ng chung sống năm 1980 kh ng đăng ký kết h n chung sống hạnh ph c đến cuối năm 2016 th phát sinh mâu thuẩn m c d sống chung nh nhưng c ng vi c ai nấ l m ng Ng kh ng c trách nhi m v i v con m i l n uống rư u về l chửi m ng h nh hung b . V ch ng kh ng còn tin tưởng t nh cảm nhau t cuối năm 2016 đến na nên b xin l h n v i ng Ng. Về con chung: Có 03 con chung Hu nh Hải H, sinh năm 1981; Hu nh Ngân L, sinh năm 1982; Hu nh Ngu n ơn C, sinh năm 1984; hi n na các con đ trưởng th nh sống tự l p. Về t i sản chung: B v ng Ng tự th a thu n kh ng êu c u Tòa án giải qu ết. Về n chung: h ng c . Tại t tự khai ng 20.6.2017 b đơn ng Hu nh Văn Ng tr nh b : ng v b Nt ch c l cư i v o năm 1980 chưa đăng ký kết h n v ch ng chung sống hạnh ph c b nh thư ng kh ng r lý do n o cuối năm 2016 b Nkiếm chu n đòi l h n cho r ng ng ha rư u ch kh ng lo l m ăn nhưng th t sự ng c ng lo l m ăn v n chung sống trong nh c ng vi c ai nấ l m. B N xin l h n ng kh ng đ ng ý. Về con chung: C 3 con chung như b Ntr nh b các con đ trưởng h nh sống tự l p. Vế t i sản chung: ng kh ng êu c u Tòa án giải qu ết. Về n chung: h ng c . Tòa án đ hòa giải nhưng các đương sự kh ng th a thu n đư c.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
au khi nghiên c u các t i li u c trong h sơ vụ án v thẩm tra tại phiên tòa Hội đ ng xét xử nh n đ nh: 1 B Ngu n Th N xin l h n v i anh Hu nh Văn Ng c nơi cư tr ấp n ương x Hòa B nh hu n Ch i t nh An Giang, Tòa án nhân dân hu n Ch i thụ lý giải qu ết l đ ng theo qu đ nh tại điều 28 35 39 của Bộ lu t Tố tụng dân sự năm 2015. 2 ng Hu nh Văn Ng đ đư c Tòa án tri u t p h p l hai l n để tham gia phiên tòa nhưng v ng m t. Căn c Điều 227 của Bộ lu t Tố tụng dân sự năm 2015 Tòa án tiến h nh xét xử v ng m t ng Ng. 3 B Nv ng Ng chung sống năm 1980 kh ng đăng ký kết h n quá tr nh chung sống hạnh ph c cho đến năm 2016 th phát sinh mâu thuẩn b Ncho r ng ng Ng kh ng lo l m ăn thư ng ha uống rư u về chửi m ng l m cho b kh ng an tâm trong cuộc sống. ng Ng cho r ng v ch ng kh ng c mâu thuẩn v n sống chung nh tự ý b Nxin l h n nên ng kh ng đ ng ý l h n. ét thấ b Nv ng Ng chung sống t năm 1980 đủ điều ki n kết h n nhưng ng b kh ng đăng ký kết h n tu nhiên quan h h n nhân của ng b đư c xác l p trư c ng u t h n nhân v gia đ nh năm 1986 c hi u lực nên đư c xem l h n nhân thực tế na b Nxin l h n Tòa án đ hòa giải nhưng b cương qu ết l h n căn c Điều 56 u t h n nhân v gia đ nh hi v ho c ch ng xin l h n m hòa giải tại Tòa án kh ng th nh th Tòa án giải qu ết cho l h n do đ Hội đ ng xét xử chấp nh n êu c u của b Nga. [3] Về con chung: C 03 con chung Hu nh Hải H, sinh năm 1981; Hu nh Ngân , sinh năm 1982; Hu nh Ngu n ơn C, sinh năm 1984; hi n na các con đ trưởng th nh sống tự l p. [4] Về t i sản chung: Tại bản tự khai v biên bản hòa giải b Nv ng Ng thống nhất kh ng êu c u Tòa án giải qu ết. [5] Về n chung: Tại bản tự khai v biên bản hòa giải b Nv ng Ng thống nhất khai kh ng c . Nhưng sau khi bản án l h n c hi u lực pháp lu t nếu c ngu ên đơn khởi ki n xuất tr nh ch ng c ch ng minh n chung của v ch ng trong th i k h n nhân th ng b v n phải liên đ i ch u trách nhi m v i tư cách đ ng b đơn trong vụ án dân sự khác. Về án phí h n nhân sơ thẩm: Căn c v o Ngh qu ết số 326/2016/ BTVQH14 ng 30 tháng 12 năm 2016 của ban thư ng vụ Quốc Hội về m c thu mi n giảm thu nộp quản lý v sử dụng án phí v l phí Tòa án; B Ngu n Th N phải ch u án phí theo qu đ nh của pháp lu t. Vì các lẽ trên, QUYẾT ĐỊNH : Căn c Điều 56 u t h n nhân v gia đ nh 2014; Căn c Điều 28, 35, 39, 144, 147, 227, 273 Bộ lu t tố tụng dân sự năm 2015; Căn c v o Ngh qu ết số 326/2016/ BTVQH14 ng 30 tháng 12 năm 2016 của ban thư ng vụ Quốc Hội về m c thu mi n giảm thu nộp quản lý v sử dụng án phí v l phí Tòa án. Xử: 1- Về hôn nhân: B Ngu n Th N đư c l h n v i ng Hu nh Văn Ng. 2- Về con chung: C 03 con chung Hu nh Hải H, sinh năm 1981; Hu nh Ngân L, sinh năm 1982; Hu nh Ngu n ơn C, sinh năm 1984; hi n na các con đ trưởng th nh sống tự l p. 3- Về án phí: B Ngu n Th N phải ch u án phí h n nhân sơ thẩm 300.000 đ ng Ba trăm ng n đ ng đư c tr v o số tiền tạm ng án phí 300.000 đ ng Ba trăm ngàn đ ng b Nđ nộp theo biên lai số 0013738 ngày 28.3.2017 của Chi cục Thi h nh án dân sự hu n Ch i. B Nkh ng phải nộp thêm. Các đương sự c m t tại phiên tòa đư c qu ền kháng cáo trong hạn 15 ng kể t ng tu ên án. Đương sự v ng m t tại phiên tòa tòa đư c qu ền kháng cáo trong hạn 15 ng kể t ng đư c tống đạt h p l bản án. Trư ng h p bản án qu ết đ nh đư c thi h nh theo qu đ nh tại Điều 2 u t Thi h nh án dân sự th ngư i đư c thi h nh án dân sự ngư i phải thi hành án dân sự c qu ền thoả thu n thi h nh án qu ền êu c u thi h nh án tự ngu n thi h nh án ho c b cưỡng chế thi h nh án theo qu đ nh tại các điều 6 7 v 9 u t thi h nh án dân sự; th i hi u thi h nh án đư c thực hi n theo qu đ nh tại Điều 30 u t thi h nh án dân sự./.
Nơi nh n: TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang; THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -V ND hu n Ch i; -Chi cục TH D hu n Ch i; - BND x Hòa B nh hu n Ch i. -Các đương sự; - ưu. Dƣơng Ngọc Trang
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH
Căn c khoản 1 Điều 9 khoản 2 Điều 53 Điều 81, 82, 83, 84 u t h n nhân v gia đ nh 2014; Điều 28, 35, 39, 144, 147, 273 Bộ lu t tố tụng dân sự đư c sửa đ i b sung năm 2015; háp l nh số 10/2009/ – UBTVQH 12 ngày 27.02.2009 của ỷ ban thư ng vụ Quốc Hội về án phí l phí To án. Xử: - Về quan h h n nhân: h ng c ng nh n ch Lê Thị Màng và anh Dƣơng Tấn Dƣơng l v ch ng. - Về quan h con chung: Ch Lê Thị Màng đư c tiếp tục tr ng nom chăm s c nu i dưỡng giáo dục con chung tên Dƣơng Lê Thảo Vy, sinh ng 24.12.2011; anh Dƣơng Tấn Dƣơng kh ng phải cấp dưỡng nu i con. Anh Dƣơng Tấn Dƣơng kh ng trực tiếp nu i con chung nhưng c qu ền t i lui thăm nom con chung kh ng ai đư c ngăn cản anh thực hi n qu ền n . V l i ích của con chung khi c n thiết một ho c cả hai bên c qu ền êu c u Tòa án tha đ i vi c nu i con ha vi c cấp dưỡng nu i con. - Về quan h t i sản chung: hông có. - Về n chung: Ghi nh n ch Lê Thị Màng tr nh b l kh ng c . Nhưng sau khi bản án l h n c hi u lực pháp lu t nếu c ngu ên đơn khởi ki n xuất tr nh ch ng c ch ng minh n chung của v ch ng trong th i k h n nhân th anh ch v n phải liên đ i ch u trách nhi m v i tư cách đ ng b đơn trong vụ án dân sự khác. - Về án phí: Ch Lê Thị Màng phải ch u án phí h n nhân sơ thẩm 200.000 đ ng Hai trăm ng n đ ng đư c khấu tr v o số tiền tạm ng án phí 200.000 đ ng Hai trăm ng n đ ng theo biên lai số 0004911 ngày 22.12.2016 của Chi cục Thi h nh án dân sự hu n Ch i. Các đương sự c m t tại phiên tòa đư c qu ền kháng cáo trong hạn 15 ng kể t ng tu ên án. Đương sự v ng m t tại phiên tòa c qu ền kháng cáo trong hạn 15 ng kể t ng đư c tống đạt h p l bản án. Trư ng h p bản án qu ết đ nh đư c thi h nh theo qu đ nh tại Điều 2 u t Thi h nh án dân sự th ngư i đư c thi h nh án dân sự ngư i phải thi h nh án dân sự c qu ền thoả thu n thi h nh án qu ền êu c u thi h nh án tự ngu n thi h nh án ho c b cưỡng chế thi h nh án theo qu đ nh tại các điều 6 7 v 9 u t thi h nh án dân sự; th i hi u thi h nh án đư c thực hi n theo qu đ nh tại Điều 30 u t thi h nh án dân sự./.
Nơi nh n: TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang; THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -V ND hu n Ch i; -Chi cục TH D hu n Ch i; -Các đương sự; - ưu. Dƣơng Ngọc Trang
HỘI THẨM NHÂN DÂN THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Hoàng Thị Thiện Lai – Trƣơng Phƣớc Công Dƣơng Ngọc Trang
HỘI THẨM NHÂN DÂN THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Hoàng Thị Thiện Lai – Trƣơng Phƣớc Công Dƣơng Ngọc Trang
Nơi nh n: TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang; THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -V ND hu n Ch i; -Chi cục TH D hu n Ch i; - BND x ong Điền B; -Các đương sự; - ưu. Dƣơng Ngọc Trang
Dƣơng Ngọc Trang HỘI THẨM NHÂN DÂN THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Lý Văn Thao – Hoàng Thị Tiện Lai Dƣơng Ngọc Trang Nơi nh n: TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -TAND t nh n Giang; THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -V ND hu n Ch i; -Chi cục TH D hu n Ch i; -Các đương sự; - ưu.
Võ Văn Vũ HỘI THẨM NHÂN DÂN THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Võ Văn Vũ Nơi nh n: TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang; THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -V ND hu n Ch i; -Chi cục TH D hu n Ch i; -Các đương sự; - ưu.
Đặng Văn Kiệt HỘI THẨM NHÂN DÂN THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Lý Văn Thao Phan Thị Nga Đặng Văn Kiệt Nơi nh n: TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang; THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -V ND hu n Ch i; -Chi cục TH D hu n Ch i; -Các đương sự; - ưu.
Đặng Văn Kiệt HỘI THẨM NHÂN DÂN THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Lý Văn Thao Đặng Thị Kim Xuyến Đặng Văn Kiệt
Nơi nh n: TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang; THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -V ND hu n Ch i; -Chi cục TH D hu n Ch i; -Các đương sự; - ưu.
Trần Hoàng Vũ Hướng dẫn sử dụng mẫu bản án sơ thẩm:. u bản án sơ thẩm k m theo bản hư ng d n n đư c soạn thảo theo tinh th n quy đ nh tại Điều 238 của B lu t tố tụng dân sự. u bản án sơ thẩm k m theo hư ng dân n đư c sở dụng cho tất cả các To án khi xét xử sơ thẩm các tranh chấp về dân sự. h n nhân v gia đ nh kinh doanh. thương mại lao động. Tu nhiên. c n lưu ý l vi c ghi số ký hi u v trích ếu trong bản án sơ thẩm phải thực hi n theo đ ng hư ng d n tại mục 2 h n 1 Ngh qu ết số 01/2005/NQ-HĐT ng 31/3/2005 của Hội đ ng Thẩm phán To án nhân dân tối cao. au đâ l những hư ng d n cụ thể đ vi c sử dụng m u bản án sơ thẩm k m theo: l Nếu l To án nhân dân hu n. qu n th x . th nh phố thuộc t nh th ghi rõ tên To án nhân d n hu n. qu n. th x . th nh phố thuộc tính. th nh phố trực thuộc trung ương n o ví dụ: To án nhân dân hu n T iêm th nh phố H Nội ; nếu l To án nhân dân t nh th nh phố trực thuộc Trung ương th ghi To án nhân dân t nh th nh phố n o ví dụ: To án dân t nh H Tâ . 2 th nhất ghi số bản án. th hai ghi năm ra bản án theo đ ng tinh th n hư ng d n của Chính phủ về cách ghi số văn bản th ba ghi ký hi u loại bản án theo hư ng d n tại mục 2 h n I Ngh qu ết số 01/2005/NQ- HĐT ng 31/3/2005 của Hội đ ng Thẩm phán To án nhân dân tối cao ví dụ: Nếu l bản án giải qu ết tranh chấp về h n nhân v gia đ nh năm 2005 c số 108 th ghi: ố. l08/2005/HNGĐ-ST). 3 Ghi ng . tháng năm tu ên án kh ng phân bi t vụ án đư c xét xử sơ thẩm v kết th c trong một ng ha đư c xét xử sơ thẩm trong nhiều ng . 4 Ghi đ ng theo vi c ghi trích ếu đư c hư ng d n tại mục 2 h n I Ngh qu ết số 01/2005/NQ-HĐT ng 31/3/2005 của Hội đ ng Thẩm phán To án nhân dân tối cao. 5 Ghi như hư ng d n tại điểm l . 6 Nếu Hội đ ng xét xử sơ thẩm g m ba ngư i. th ch đủ họ v tên của Thẩm phán Chủ toạ phiên to b dòng ’Thẩm phán..." đối v i Hội thẩm nhân dân ch gh họ v tên của hai Hội thẩm nhân dân; nếu Hội đ ng xét xử sơ thẩm g m c năm ngư i th ghi họ v tên của Thẩm phán - Chủ toạ phiên lo họ v tên của Thẩm phán họ v tên của cả ba Hội thẩm nhân dân. C n ch ý l kh ng ghi ch c vụ của Thẩm phán; ch c vụ nghề nghi p của Hội thẩm nhân dân. 7 Ghi họ tên của Thư ký Tòa án ghi biên bản phiên to v tên của To án nơi Thư ký To án c ng tác như hư ng d n tại điểm 1 . 8 Nếu c Vi n kiểm sát nhân d n tham gia phiên to th ghi như hư ng d n lại điểm l song đ i các chữ "To án nhân dân" th nh "Vi n kiểm sát nhân dân". 9 Trong trư ng h p vụ án đư c xét xử v kết th c trong một ng th b hai chữ ’Trong các" ví dụ: Ngâ 15 tháng 3 năm 2005 tại... . Trong trư ng h p vụ án đư c xét xử trong hai ng trở lên nếu số ng tương đối ít th c thể ghi đủ số ng ví dụ: Trong các ng 3 4 v 5 tháng 3...);nếu số ng nhiều liền nhau th ghi t ng đến ng ví dụ: Trong các ng t ng 7 đến 1 1 tháng 3 năm .... ;nếu khác tháng m xét xử liên tục th ghi t ng ... tháng... đến ngâ ... tháng... ví dụ: Trong các ng t ng 28-2 đến ng 02-3 năm... nếu kh ng xét xở liên tục th ghi các ng của t ng tháng Ví dụ: Trong các ng 30 31 tháng 3 v các ngày 04. 05 tháng 4 năm... . 10 Nếu xét xử kín th tha hai chữ "c ng khai" b ng chữ "kín". 11 th nhất ghi số thụ lý th hai ghi năm thụ lý v th ba nếu l tranh chấp về dân sự th ghi "D "; nếu l tranh chấp về h n nhân v gia đ nh th ghi "HNGĐ"; nếu l tranh chấp về kinh doanh thương mại th gh " DT "; nếu l tranh chấp về lao động th ghi " Đ" ví dụ: số 18/2005/T T-HNGĐ . 12 Ghi như hư ng d n tại điểm 4 . 13 Ngu ên đơn l cá nhân th ghi họ tên đ a ch cư tr . Nếu ngu ên đơn l ngư i chưa th nh niên th sau họ tên c n ghi thêm ng tháng năm sinh. Ngu ên đơn l cơ quan t ch c th ghi tên cơ quan t ch c v đ a ch của cơ quan t ch c đ . 14 Ch ghi khi c ngư i đại di n h p pháp của ngu ên đơn v ghi họ tên đ a ch cư trú; ghi rõ là ngư i đại di n theo pháp lu t ha l ngư i đại di n theo uỷ qu ền của ngu ên đơn; nếu l ngư i đại di n theo pháp lu t th đ ghi ch trong ngo c đơn quan h giữa ngư i đ v i ngu ên đơn; nếu l ngư i đại di n theo uỷ qu ền th còn ghi ch trong ngo c đơn: "văn bản uỷ qu ền ng ... tháng... năm...". Ví dụ l: ng Ngu n Văn tr tại... l ngư i đại di n theo pháp lu t của ngu ên đơn Giám đốc C ng t TNHH Tháng i . Ví dụ 2: B ê Th B tr tại... l ngư i đại di n theo uỷ qu ền của ngu ên đơn Văn bản uỷ qu ền ng ... tháng... năm... . 15 Ch ghi khi c ngư i bảo v qu ền v l i ích h p pháp của ngu ên đơn. Ghi họ tên. đ a ch cư tr nếu l lu t sư th ghi l lu t sư của Văn phòng lu t sư n o v thuộc Đo n lu t sư n o ; nếu c nhiều ngu ên đơn th ghi cụ thể bảo v qu ền v l i ích h p pháp cho ngu ên đơn n o. 16 v 19 Ghi tương tự như hư ng d n tại điểm 13 . 17 v 20 Ghi tương tự như hư ng d n tại điểm 14 . 18 v 21 Ghi tương tự như hư ng d n tại điểm 15 . 22 v 23 Ghi họ tên đ a ch nơi l m vi c nếu khống c nơi l m vi c th ghi đ a ch cư tr . 24 Trong ph n n gh quan h đư c xác l p giữa các đương sự d n đến c tranh chấp; các vấn đề cụ thể m ngư i khởi ki n êu c u To án giải qu ết; êu c u phản tố nếu c v đề ngh cụ thể của b đơn; êu c u độc l p v đề ngh của ngư i c qu ền l i nghĩa vụ liên quan ch ý kh ng m tả di n biến sự vi c theo l i tr nh b của các đương sự . Ví dụ l: Trong đơn khởi ki n ng ... tháng... năm... đư c b sung ng ... tháng... năm... nếu c . ngu ên đơn l ... tr nh b giữa ngu ên đơn v b đơn l ... c giao kết h p đ ng kinh doanh thương mại về v n chu ển h ng hoá. Do b đơn vi phạm nghĩa vụ thực hi n h p đ ng nên ngu ên đơn êu c u Tòa án giải qu ết buộc b đơn: các êu c u cụ thể . Tại văn bản phản tố ng ... tháng... năm... ho c tại văn bản ng ... tháng... năm... ho c tại phiên to sơ thẩm b đơn c êu c u đề ngh To án giải qu ết các êu c u đề ngh cụ thể . Tại văn bản ng ... tháng... năm... ho c tại phiên to sơ thẩm ngư i c qu ền l i nghĩa vụ liên quan đến vụ án là... nếu c c êu c u độc l p. đề ngh : các êu c u đề ngh cụ thể . Ví dụ 2: Trong đơn khởi ki n đơn xin l h n ng ... tháng... năm... đư c b sung ng tháng... năm.... nếu c ngu ên đơn l ... tr nh b giữa ngu ên đơn v b đơn l ... đăng ký kết h n ng ... tháng... năm... Do t nh trạng h n nhân ng c ng tr m trọng đ i sống chung kh ng thể kéo d i mục đích của h n nhân kh ng đạt đư c nên ngu ên đơn êu c u To án giải qu ết các êu c u cụ thể: l h n nu i con. chia t i sản chung... . Tại văn bản ng ... tháng... năm... ho c tại phiên to sơ th nh b đơn l ...c êu c u đề ngh To án giải qu ết các êu c u đề ngh cụ thể . Tại văn bản ng ... tháng... năm... ho c tại phiên lo sơ thẩm ngư i c qu ền l i nghĩa vụ liên quan đến vụ án l ... nếu c c êu c u độc l p đề ngh lcác êu c u đề ngh cụ thể . 25 Trong ph n n ghi nh n đ nh củaTo án. phải phân tích những căn c để chấp nh n ho c kh ng chấp nh n lòng êu c u. đề ngh cụ thể của đương sự ngư i bảo v qu ền v l i ích h p pháp của dương sự. ý kiến của đại di n Vi n kiểm sát nếu c . C n vi n d n điểm. khoản v điều lu t của văn bản qu phạm pháp lu t m To án căn c để chấp nh n ho c kh ng chấp nh n. 26 Trong ph n n ghi áp dụng điểm. khoản. điều lu t của văn bản qu phạm pháp lu t m To án căn c để ra qu ết đ nh. Ghi các qu ết đ nh của To án về t ng vấn đề phải giải qu ết trong vụ án. về án phí v qu ền kháng cáo đ i v i bản án; trư ng h p c qu ết đ nh phải thi h nh nga th phải ghi rõ qu ết đ nh đ . 27 h n cuối c ng của bản án. nếu l bản án gốc đư c th ng qua tại phòng ngh án th c n phải c đấ đủ chữ ký. họ v tên của các th nh viên Hội đ ng xét xử bản án n phải lưu v o h sơ vụ án ; nếu l bản án chính để gửi cho các đương sự. cơ quan. t ch c khởi ki n v Vi n kiểm sát c ng cấp th còn ghi như sau:
Nơi nhận: | T.M HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA (Ký tên và đóng dấu của Tòa án) Họ v tên |