vanban.org

Bản án 127 — Tranh chấp liên quan đến tài sản bị cưỡng chế để thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về

N N N N N Ủ N N M N N P c - - c

: 127/2018/DS-ST : 07/8/2018 V/v tranh chấp quyền sở hữu tài sản và tài sản bị cưỡng chế thi hành án”

NHÂN DANH

NƯỚ N Ủ N N M OÀ N N N N N N P - ỈN N N

Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: Ông Nguyễ P g Phi Các Hội thẩm nhân dân: Bà Nguyễ ị Kim yê Bà rầ ị r c Mai - Thư ký phiên toà: Bà rầ ỗ Ngọc Mai y – hư ký òa hâ dâ hu ệ Phú, tỉ h ia . - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện An Phú, tỉnh An Giang tham gia phiên tòa: Ông P m à g Lưu - Kiểm t viê . Trong 07 th 8 ăm 2018 t i t òa hâ dâ hu ệ Phú. òa hâ dâ hu ệ Phú m hiê tòa t th m c g khai v th ý : 68 2014 - 05 tháng 5 ăm 2014 v việc tranh chấp quyền sở hữu tài sản và tài sản bị cưỡng chế thi hành án” the u t h ưa v a t : 160/2018 - 02 tháng 5 ăm 2018 i a c c ư : - Nguyên đơn: Bà P a ị D, i h ăm: 1960; a chỉ: 16, ê ợi, hườ Châu Phú , P Châu c, tỉ h An Giang. (vắ ) i diệ the ủ qu ch u ê P a ă Bé, i h ăm 1970. a chỉ: Ấ Mỹ Phó, ã Mỹ ức, hu ệ Châu Phú, tỉ h ia the vă b ủ qu 1474 02 8 2018 của Vă hò c chứ u ễ C ứ th h h Châu c, tỉ h ia . (có mặt) - Bị đơn: Ông ồ Ngọc S (T), i h ăm 1966, (vắ ) Bà P a ị a T, i h ăm 1967 (có mặt) Cư t ú: ấ Phước họ, ã a Phước, hu ệ Phú tỉ h ia . - Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan: 1. Bà Bùi Thanh T (H), i h ăm: 1971; (vắ ) 2. Bà Lý ị B, i h ăm: 1968; (vắ ) 3. Ông Nguyễ à g M, i h ăm: 1965; (vắ ) 4. Ông Nguyễ ă , i h ăm: 1969. (vắ ) ất c cù a chỉ: Ấ Phước họ, ã a Phước, hu ệ Phú, tỉ h Giang. 5. i cục i à á dâ s uyệ P . a chỉ: Ấ h h, th t ấ Phú, hu ệ Phú, tỉ h ia , d uỳ Mi i diệ the ủ qu the vă b ủ qu 09 6 2016. (vắ ) 6. Ủy ba â dâ uyệ P . a chỉ: Ấ h h, th t ấ Phú, hu ệ Phú, tỉ h ia , d b Nguyễ ị uyết M, chức v : Phó ư Phò t i u ê v m i t ườ i diệ the vă b ủ qu 132 14 7 2017. (vắ ) N D Ụ N: V ăm 1998 b D mua că h a t a h chấ của ý Vă T1 (Chín T1), khi ó h có k t cấu khu ỗ, ợ , v ch , ót v , ó ỗ, có kích thước theo k t qu c của Vă hò ă ký ất ai chi h h Phú. b thâ có h Châu c, d em T và S kh có h , a t m ậu mẹ uột ê b ch hờ. ăm 2013 vợ chồ S – T b vỡ ợ b òa t v hi h h cưỡ ch că h ể thi h h , d că h của b ê êu cầu òa c h că h t ê thuộc h u của b v êu cầu i i tỏa kê biên. , bà T ch ằ că h của b D, d v ăm 1999 kh có chỗ ê b D ch uột có i u kiệ ki h t ê mua ể ch vợ chồ b hờ, chỉ ch bằ ời ói v kh có ậ th h vă b , việc vợ chồ b ợ ti v thi h h kê biê cưỡ ch că h ể thi h h kh ú vì că h của b D. Ô ý Vă T1 (Chín T1) ch bi t: Ô kh họ h thâ thuộc ì với vợ chồ ồ ọc S ( ước) v b Pha h ha h T, chỉ cù óm với vợ chồ b T. Ô c h ằ từ t ước iờ kh b că h ch b Pha h D (ch uột của b T) Châu c, m có b că h ch vợ chồ S - bà T, c thể: au i i hó , d kh cò hu cầu d ê có b că h khu ỗ, v ch , ót v , ó ỗ cất t ê ất kích thước a 03m, d i 09m ch vợ chồ S – bà T, việc mua b chỉ nói miệ kh m iấ tờ, qu t ì h d că h u cấ ê vợ chồ S – bà T a ch a, chứ b D kh có bỏ ti a tu a. Ô c h chỉ b că h , cò ất của u ễ Mỹ, t ước khi mua b că h thì vợ chồ S – bà T có hỏi ý ki của Mỹ ch ậu mới ồ ý mua nhà. Ô u ễ M, ch bi t: Ô chỉ que bi t vợ chồ S – bà T cũ hư với b D (ch uột b T), chứ kh họ h thâ thuộc ì. Phầ ất có că h của vợ chồ S – bà T b Chi c c hi h h dâ hu ệ Phú kê biê của , hầ ất chưa ược cấ iấ chứ hậ qu d ất. Că h b kê biê có uồ c của ý Vă T1 (Chín T1), cách nay kh 20 ăm thì T1 có hỏi i cất h t ê hầ ất của thì ược ồ ý. h khi ó khu ỗ t m bợ, T1 một thời ia thì mới b i ch vợ chồ S – bà T, khi mua h thì vợ chồ S có hỏi ý ki của , ồ ý ể vợ chồ S t ê hầ ất của . Vợ chồ S kh ba âu mới a ch a i că h hư hiệ a . Kh chỉ iê g mà h ười u qua h ai cũ bi t că h b kê biê của vợ chồ S – bà T, kh h i của b D. u hư t ước â m b D có mua h của T1 thì cũ kh ồ ý ể b D t ê hầ ất của , vì b D h Châu c chứ kh h i ã a Phước. ý h và bà Bùi Thanh T (H) cù t ì h b : ai b ười ược hi h h i với b 183, 184 cù 27 9 2013. C thể the ội D 02 b thì vợ chồ S – bà T có t ch hiệm iê ới t ch b ti 98.000.000 ồ v t ch b úc ti 70.200.000 ồ hư vợ chồ ông S – bà T kh thi h h ê hai b m êu cầu thi h h . C hai b cù c h việc Chi c c hi h h kê biê că h tọa c ấ Phước họ, ã a Phước của vợ chồ S – bà T. Ô u ễ Vă H t ì h b : Că h ắ i ất tọa c ấ Phước họ, ã a Phước m a qu ý d của b Pha h D, hư b D mua của ai, v thời ia , i ba hiêu thì kh bi t. Ô qu ý, d că h ược kh 01 ăm a , t ước ó d vợ chồ S – bà T d . i diệ thi h h c h u òa tu ê b t i t ê h u của b D thì thi h h ẽ i i tỏa kê biê . Cò u kh h i thì ti t c ý t i ể tha h t ch bê ược thi h h . i hiê tòa c c ư vẫ t ì h b b ưu qua iểm của mì h. Qua iểm của v i diệ Việ Kiểm t v việc tuâ thủ h uật của h m h , ội ồ t , ư ú thủ t c t t . C thể: i với h m h , c h th m qu , qua hệ t a h chấ , tư c ch ười tham ia t t ú h uật, thủ t c t vắ mặt, cũ hư việc tham ia t hỏi t i hiê tòa của ội ồ t , i với ội ồ t kh có th h viê thuộc i tượ h i tha ổi, thủ t c t ược m b . ua iểm của Việ kiểm t v ội D v : Pha h D ch ằ uồ c că h m Chi c c hi h h dâ hu ệ Phú ã kê biê của vợ chồ ồ ọc S ( ước) – b Pha h Thanh T v 08 3 2014 của b mua i từ ý Vă T1 (Chín T1) với i 4.000.000 ồ , việc mua b chỉ ói bằ miệ , au ó b ch em uột b là bà T và ông S (chồ b T) hờ, qu t ì h thì că h b u cấ ê b bỏ ti a tu a, vợ chồ b T kh có bỏ ti a tu a. u hiê , việc kh ược ý Vă T1 thừa hậ , T1 ch ằ từ t ước iờ kh có b că h ch b Pha h D, m chỉ b că h ch vợ chồ S – bà T, bê c h ó u ễ Mỹ cũ ch ằ T1 ã b i că h ch vợ chồ S – bà T vì khi mua b thì vợ chồ S – bà T có hỏi i ý ki của hờ t ê hầ ất . ồ thời, h ười â cậ b Võ h hu Cúc, u ễ Vă Chu , ầ ha h ua , u ễ h ha h a , u ễ h T, Mai Vă ẹ ồ c hậ că h của S – bà T, chứ kh h i của b D. Việc b D ch ằ că h m Chi c c hi h h kê biê của b D hư b D kh có chứ ì ể chứ mi h i ời khai của mì h, d ó kh có că cứ ể chấ hậ . ừ hâ tích t ê , h ội ồ t em t, qu t h the hướ kh chấ hậ êu cầu kh i kiệ của u ê b Pha h D. N ẬN ỊN Ủ N: [1] V t t : S vắ mặt, c c ư cò i có i t vắ mặt. X t, h ười tham ia t t vắ mặt có i vắ mặt, việc vắ mặt của họ kh â t i ch việc t ; Că cứ i u 227, i u 228 ộ uật t t dâ òa ti h h t vắ mặt. [2] V qua hệ h uật t a h chấ ược i i qu t: Yêu cầu kh i kiệ của b D c h că h của b T và ông S b cưỡ ch thi hà h của b . ó, qua hệ h uật t a h chấ ược em t i i qu t : t a h chấ qu h u t i v t i b cưỡ ch thi h h ” the qu h t i kh 2; kh 12 i u 26 ộ uật t t dâ 2015, i u 256 ộ uật dâ ăm 2005 v i u 23 h u t 03/2012/NQ- P 3 th 12 ăm 2012. [3] V thời hiệu: Vẫ cò thời hiệu. C c ư cũ kh có êu cầu d thời hiệu. [4] hậ h v ội D: Bà D cho ằ că h của b hư kh có vă b ha bất cứ iấ tờ ì chứ mi h t i l că h t ê của b , că cứ k t qu c mi h hi hậ ời khai cũ hư c hậ của h ười dâ u qua h u c hậ h a t a h chấ của b T và ông S. Că cứ b 183 2013/DS-ST ngày 27/9/2013 v biê b hiê tòa ngày 27 9 2013 của òa hâ dâ hu ệ Phú, thì S c h b có t i một că h hiệ chưa có iấ chứ hậ qu d ất. òa ã ti h h c em t th m h t i chỗ hần ất v h theo k t qu c 07 6 2017 că h t i v t í 1, 2, 3, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, ể m că cứ i i qu t v , hầ ất thì của u ễ M ch hờ. Do h v ất u chưa ược cấ iấ chứ hậ qu d ất v qu h u h ê kh có că cứ chấ hậ êu cầu kh i kiệ của u ê . Bà D êu cầu c h t i t ê của b hư kh có chứ cứ xác h i ời khai của b ười h i thi h h án v em uột của b d ó kh có că cứ ể chấ hậ êu cầu kh i kiệ của b D. [5] Că cứ iấ c hậ của ý Vă T1 (chủ b h ); Võ h hu Cúc, u ễ Vă Chu , ầ ha h ua , u ễ h ha h a , u ễ Mỹ (chủ ất), u ễ h T, Mai Vă ẹ u c h că h t ê của b T và ông S kh h i của b D. i với iấ c hậ của ý Vă 19 3 2014 kh có că cứ ể em t vì thời ia c hậ v ăm 2014, iấ c hậ của kh h i vă b c hậ của chí h qu a hư the hư uật ư i diệ t ì h b , h a vă b t ê vă b m hía u ê ch ằ chứ cứ du hất ể chấ hậ êu cầu kh i kiệ của u ê kh ủ ức thu t h c. uật ư i diệ ch u ê ch ằ ời khai của tất c h ười có qu ợi hĩa v iê qua ười thâ , que bi t v b c với hau ê kh ủ ức thu t h c ể hội ồ t em t, tu hiê việc b D kiệ bà T là em uột mì h ể c h t i của b D v ược hía b ồ ý i c kh có că cứ ể em t, vì t i của b S và T hiệ a b kê biê ể thi h h ch ười ược thi h h , việc c c ư D, T tranh chấ hau m c ích ể t t h hĩa v thi h h của S và T. Că cứ biên b thỏa thuậ i t t i t a h chấ của c c ư 14 12 2017 tổ cộ h có i t 40.000.000 ồ ể m că cứ tí h phí. ừ h hâ tích hư t ê v xem xét h của i diệ Việ kiểm sát, kh có că cứ chấ hậ êu cầu kh i kiệ của u ê . [5]V hí: êu cầu của b D kh ược chấ hậ ê b h i ch u hí dâ th m. Vì c c ẽ t ê , Q Ế ỊN : Că cứ v i u 256, ộ uật dâ 2005; Că cứ kh 2, i u 155; iểm d, kh 1 i u 688 ộ uật dâ 2015; Că cứ i u 23 h u t 03/2012/NQ- P 03 th 12 ăm 2012; Că cứ v kh 2; kh 12 i u 26 ộ uật t t dâ 2015; Că cứ Ph ệ h hí v ệ hí òa ăm 2009; ử: K ô g c ấ yêu cầu k ởi kiệ của bà P a ị D Xác h t i că nhà, the k t qu c 07 6 2017 t i v t í 1; 2; 3; 10; 9; 8; 7; 6; 5; 4 của vă hò ă ký ất ai chi h h Phú kh h i t i thuộc h u của b Pha h D. Chi c c hi h h dâ hu ệ Phú ti t c thi h h u t h kê biê t i , ý t i the qu h của uật thi h h dâ . V hí: Bà Pha h D h i ch u hí dâ th m 2.000.000 ồ khấu t ừ ti t m ứ hí ã ộ the biê ai t m ứ hí 05419 5 5 2014 b D h i ộ thêm i 1.000.000 ồ hí dâ th m. V chi hí c the hóa i t ia tăng ngày 07/7/2017 là 516.000 ồ v 700.000 ồ ti chi hí em t th m h t i chỗ, d êu cầu của b D kh ược chấ hậ ê b h i ch u chi hí . thời h 15 kể từ tu ê c c ư ược qu kh c êu cầu òa nhân dân tỉ h ia t húc th m. Riê thời h kh c của h ười vắ mặt 15 kể từ hậ b h ặc iêm t b t i i cư t ú. ườ hợ b ược thi h h the qu h t i i u 2 uật hi h h dâ thì ười ược thi h h dâ , ười h i thi h h dâ có qu thỏa thuậ thi h h , qu êu cầu thi h h , t u ệ thi h h h ặc b cưỡ ch thi h h the qu h t i c c i u 6, i u 7 v i u 9 uật hi h h dâ ; thời hiệu thi h h ược th c hiệ the qu h t i i u 30 uật thi h h dâ . M. ỒN É Ử SƠ ẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA

Nguyễ P g Phi

Cỡ chữ