- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn, nuôi con"
- Tòa quyết gì? C n c vào các Điều 28, 35, 146, 147, 227, 235 và Điều 273 B u t tố tụng dân sự n m 2015.
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH AN GIANG Bản án số: 122/2020/HNGĐ-ST Ngày: 20-7-2020. V/v tranh chấp “Ly hôn, nuôi con”. |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CM, TỈNH AN GIANG
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: ng Ph m V n D ng.
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Bà Hoàng Th Thi n Lai;
2. Bà Nguy n Th Ly.
Thư ký phiên tòa: ng Nguy n Trung Kiên, à Th ký Tòa án nhân dân huy n CM, tỉnh An Giang.
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện CM tham gia phiên tòa: Không tham gia.
Trong ngày 20 tháng 7 n m 2020 t i trụ sở Tòa án nhân dân huy n CM xét xử s thẩm công khai vụ án thụ ý số: 220/2020/TLST-HNGĐ ngày 03 tháng 3 n m 2020 về tranh chấp “Ly hôn, nuôi con” theo Quyết đ nh đ a vụ án ra xét xử số 227/2020/QĐXXST-HNGĐ ngày 10 tháng 6 n m 2020 giữa các đ ng sự:
Nguyên đơn: ng Tr n V n H, sinh n m 1981; c tr : ấp AP, x ATT, huy n CM, tỉnh An Giang có m t .
Ngư i b o vệ quy n và l i ích h p pháp cho nguyên đơn: Lu t s Nguy n V n P – V n Phòng u t s Nguy n V n P – Đoàn u t s An Giang; đ a chỉ 477A/24 QCT, ph ng BK, thành phố LX, tỉnh An Giang có m t .
Bị đơn: Bà Cao Th N, sinh n m 1984; c tr : ấp AP, x ATT, huy n CM, tỉnh An Giang v ng m t .
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Trong đ n khởi ki n và các i khai nguyên đ n à ông Tr n V n H trình ày: ng và à Cao Th N c i nhau vào n m 2002 có đ ng ký kết hôn t i y an nhân x ATT, huy n CM, tỉnh An Giang, hôn nhân do ông à tự tìm hi u và đ c cha m đ ng ý. Quá trình chung sống v ch ng th ng xuyên xảy ra mâu thu n nguyên nhân à do ất đ ng quan đi m, t nh tình không h p, th ng hay c i nhau. Thấy tình cảm không còn ông yêu c u y hôn v i à Cao Th N; về con chung: V ch ng có 03 con chung tên Tr n Th Di m M, sinh ngày 30/9/2002; Tr n Th Tr c L, sinh ngày 30/9/2002 và Tr n Kim N, sinh ngày 14/12/2008 hi n nay đang sống v i cha, sau khi y hôn ông yêu c u đ c tiếp tục nuôi con chung không yêu c u v cấp d ng nuôi con; về tài sản chung: không có; về n chung: không có.
Lu t s ảo v quyền và i ch h p pháp cho ông Tr n V n H trình ày: ng H, à N chung sống v i nhau vào n m 2002 có đ ng ký kết hôn theo quy đ nh c a pháp u t. Th i gian chung sống ông à th ng xảy ra mâu thu n nh ất đ ng quan đi m, t nh tình không h p, th ng hay c i nhau hi n nay đ y thân không còn sống chung. V ch ng đ mâu thu n tr m tr ng không th hàn g n, do đó đề ngh H i đ ng xét xử xem xét chấp nh n yêu c u y hôn c a ông Tr n V n H, chấp nh n cho ông H đ c quyền nuôi 03 con chung; về tài sản chung và n chung không có nên đề ngh H i đ ng xét xử không xem xét giải quyết.
B đ n à Cao Th N đ đ c Tòa án tri u t p đ tham gia phiên h p ki m tra vi c giao n p, tiếp c n, công khai ch ng c và hòa giải nh ng à v ng m t không r ý do. Nên Tòa án không ghi nh n ý kiến c a à về n i dung đ n khởi ki n c a ông H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên c u các tài i u có trong h s vụ án đ c thẩm tra t i phiên tòa. H i đ ng xét xử nh n đ nh:
- Về th tục tố tụng:
ng Tr n V n H yêu c u y hôn v i à Cao Th N. Bà N có n i c tr t i ấp AP, x ATT, huy n CM, tỉnh An Giang. Nên Tòa án nhân dân huy n CM thụ ý giải quyết à đ ng thẩm quyền đ c quy đ nh t i các Điều 28, 35 và Điều 39 B u t tố tụng dân sự.
Bà Cao Th N đ đ c Tòa án tri u t p h p đến tham gia phiên tòa n th hai nh ng v n v ng m t. Nên H i đ ng xét xử c n c vào Điều 227 B u t tố tụng dân sự v n tiến hành xét xử vụ án.
- Về n i dung:
Về quan h hôn nhân: ng Tr n V n H và à Cao Th N xác p quan h v ch ng và chung sống v i nhau vào n m 2002 có đ ng ký kết hôn kết hôn theo quy đ nh c a pháp u t nên hôn nhân c a ông, à đ c pháp u t th a nh n và ảo v . Quá trình chung sống ông à th ng phát sinh mâu thu n, nguyên nhân theo ông H trình ày v ch ng mâu thu n à do ất đ ng quan đi m, t nh tình không h p, th ng hay c i nhau. ng xác đ nh tình cảm quan h v ch ng không còn nên ông yêu c u y hôn. Bà Cao Th N đ đ c tòa án tống đ t thông áo thụ ý vụ án về vi c ông H khởi ki n yêu c u y hôn và thông áo đến tòa án tham gia phiên h p ki m tra vi c giao n p, tiếp c n, công khai ch ng c và hòa giải nh ng à v ng m t không ý do. Điều này th hi n v ch ng đ mâu thu n tr m tr ng, không th hàn g n, mục đ ch hôn nhân không đ t đ c. Vì v y, H i đ ng xét xử chấp nh n yêu c u y hôn c a ông Tr n V n H à ph h p v i quy đ nh t i Điều 56 Lu t hôn nhân và gia đình.
Về quan h con chung: ng Tr n V n H xác đ nh v ch ng có 03 con chung tên Tr n Th Di m M, sinh ngày 30/9/2002; Tr n Th Tr c L, sinh ngày 30/9/2002 và Tr n Kim N, sinh ngày 14/12/2008 hi n nay đang sống v i cha. ng H yêu c u đ c tiếp tục nuôi 03 con chung, không yêu c u v cấp d ng nuôi con. H i đ ng xét xử xét thấy t c v ch ng y thân đến nay ông H à ng i trực tiếp nuôi con chung nên tình cảm, tâm t g n iền v i ng i nuôi d ng. H n nữa trong quá trình giải quyết vụ án Tòa án đ tiến hành ghi nh n ý kiến c a con chung. Qua ghi nh n các cháu đều có nguy n v ng muốn tiếp tục sống v i cha. Do đó c n đ ông Tr n V n H tiếp tục nuôi 03 con chung à ph h p v i Điều 81 Lu t hôn nhân và gia đình cũng nh nguy n v ng c a con.
Do ông Tr n V n H không yêu c u cấp d ng nuôi con nên H i đ ng xét xử không xem xét giải quyết.
Về quan h tài sản chung: ghi nh n ông Tr n V n H trình ày không có tài sản chung nên H i đ ng xét xử không xem xét, giải quyết.
Về quan h n chung: ghi nh n ý kiến c a ông Tr n V n H trình ày không có n chung nên H i đ ng xét xử không xem xét, giải quyết.
Về án ph : ng Tr n V n H phải ch u án ph s thẩm theo quy đ nh c a pháp u t.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
- C n c vào các Điều 28, 35, 146, 147, 227, 235 và Điều 273 B u t tố tụng dân sự n m 2015.
- Các Điều 51, 56, 57, 81, 82, 83 và Điều 84, Lu t hôn nhân và gia đình 2014.
- Ngh Quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 c a Uỷ an th ng vụ Quốc h i quy đ nh về m c thu, mi n, giảm, n p, quản ý và sử dụng án ph và ph Tòa án.
Tuyên xử:
Chấp nh n yêu c u khởi ki n c a ông Tr n V n H và xử nh sau.
- Về quan h hôn nhân: Cho ông Tr n V n H đ c y hôn v i à Cao Th N. Giấy ch ng nh n kết hôn số 111 do y an nhân dân x ATT, huy n CM, tỉnh An Giang cấp Ny 05 tháng 11 n m 2002 không còn giá tr pháp ý.
- Về quan h con chung: ng Tr n V n H đ c tiếp tục nuôi con chung tên Tr n Th Di m M, sinh ngày 30/9/2002; Tr n Th Tr c L, sinh ngày 30/9/2002 và Tr n Kim N, sinh ngày 14/12/2008, à Cao Th N không phải cấp d ng nuôi con.
ng Tr n V n H c ng các thành viên gia đình nếu có không đ c cản trở à Cao Th N trong vi c th m nom, ch m sóc, nuôi d ng, giáo dục con.
Vì i ch c a con, theo yêu c u c a ng i thân th ch c a con, c quan có thẩm quyền, Toà án có th quyết đ nh thay đ i ng i trực tiếp nuôi con, thay đ i m c cấp d ng nuôi con chung dựa trên các c n c do pháp u t quy đ nh.
- Về quan h tài sản chung: không có.
- Về quan h n chung: Ghi nh n ông Tr n V n H xác đ nh không có n chung, nh ng sau khi ản án y hôn có hi u ực pháp u t, nếu có ng i khởi ki n xuất trình ch ng c ch ng minh n chung c a v ch ng trong th i kỳ hôn nhân thì ông Tr n V n H và à Cao Th N v n phải iên đ i ch u trách nhi m v i t cách đ ng đ n trong vụ án dân sự khác.
- Về án ph : ng Tr n V n H phải ch u án ph hôn nhân và gia đình s thẩm à 300.000 đ ng (Ba trăm nghìn đồng) nh ng đ c khấu tr vào số tiền t m ng án ph đ n p 300.000 đ ng (Ba trăm nghìn đồng) theo iên ai thu số 0008153 do Chi cục Thi hành án dân sự huy n CM, tỉnh An Giang cấp ngày 02 tháng 3 n m 2020. ng H đ n p đ .
ng Tr n V n H đ c quyền kháng cáo trong th i h n 15 ngày k t ngày tuyên án. Bà Cao Th N đ c quyền kháng cáo trong th i h n 15 ngày k t ngày nh n đ c ản án ho c ản án đ c niêm yết.
Tr ng h p ản án đ c thi hành theo quy đ nh t i Điều 2 Lu t thi hành án dân sự thì ng i đ c thi hành án dân sự, ng i phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thu n thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguy n thi hành án ho c c ng chế thi hành án theo quy đ nh t i các Điều 6, 7 và Điều 9 Lu t Thi hành án dân sự; th i hi u thi hành án đ c thực hi n theo quy đ nh t i Điều 30 Lu t Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - VKSND H. CM; - TAND tỉnh An Giang; - Chi cục THADS H. CM; - UBND x An Th nh Trung; - Các đ ng sự; - L u: VT, h s vụ án. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 52-DS: M u ản án s thẩm kèm theo ản h ng d n này đ c so n thảo theo tinh th n quy đ nh t i Điều 266 c a B u t tố tụng dân sự. M u ản án s thẩm kèm theo h ng d n này đ c sử dụng cho tất cả các Toà án khi xét xử s thẩm các tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, th ng m i, ao đ ng. Sau đây à những h ng d n cụ th về vi c sử dụng m u ản án s thẩm kèm theo: dụ: Nếu à ản án giải quyết tranh chấp về dân sự n m 2017 có số 100 thì ghi: “Số:100/2017/DS-ST”; nếu à ản án giải quyết tranh chấp về hôn nhân và gia đình n m 2017 có số 108 thì ghi: “Số:108/2017/HNGĐ-ST”; nếu à ản án giải quyết tranh chấp về kinh doanh, th ng m i n m 2017 có số 110 thì ghi: “Số:110/2017/KDTM-ST”; nếu à ản án giải quyết tranh chấp về ao đ ng n m 2017 có số 115 thì ghi: “Số:115/2017/LĐ-ST” . trong m t ngày hay đ c xét xử s thẩm trong nhiều ngày. giải quyết đ c quy đ nh t i Điều, khoản nào c a B u t tố tụng dân sự, đ ghi vào ph n tr ch yếu c a ản án v dụ: Tranh chấp mà Tòa án thụ ý giải quyết à tranh chấp về quốc t ch Vi t Nam giữa cá nhân v i cá nhân đ c quy đ nh t i khoản 1 Điều 26 c a B u t tố tụng dân sự thì ghi: “tranh chấp về quốc t ch Vi t Nam giữa cá nhân v i cá nhân” . (6 Nếu H i đ ng xét xử s thẩm g m a ng i, thì chỉ ghi h tên c a Thẩm phán - Ch to phiên toà, ỏ dòng “Thẩm phán...”, đối v i H i thẩm nhân dân chỉ ghi h tên c a hai H i thẩm nhân dân; nếu H i đ ng xét xử s thẩm g m có n m ng i, thì ghi h tên c a Thẩm phán - Ch t a phiên toà, h tên c a Thẩm phán, h tên c a cả a H i thẩm nhân dân. C n ch ý à không ghi ch c vụ c a Thẩm phán; ch c vụ, nghề nghi p c a H i thẩm nhân dân. (7) Ghi h tên c a Th ký phiên tòa và ghi r à Th ký Tòa án ho c Thẩm tra viên c a Tòa án nào nh h ng d n t i đi m 1). song đ i các chữ “Toà án nhân dân” thành “Vi n ki m sát nhân dân”. dụ: Ngày 15 tháng 7 n m 2017 . Tr ng h p vụ án đ c xét xử trong hai ngày thì ghi “Trong các ngày” v dụ: Trong các ngày 02, 03 tháng 3 n m 2017 ; nếu t a ngày trở ên mà iền nhau thì ghi: “T ngày đến ngày” v dụ: T ngày 06 đến ngày 10 tháng 3 n m 2017); nếu t a ngày trở ên mà không iền nhau thì ghi trong các ngày v dụ: Trong các ngày 07, 08 và ngày 15 tháng 3 n m 2017 ; nếu khác tháng mà iền nhau thì ghi t ngày... tháng... đến ngày... các ngày c a t ng tháng V dụ: Trong các ngày 30, 31 tháng 3 và các ngày 04, 05 tháng 4 n m 2017 . 10 Nếu xét xử k n thì thay cụm t “công khai” ằng t “k n”. thì ghi “DS”; nếu à tranh chấp về hôn nhân và gia đình thì ghi “HNGĐ”; nếu à tranh chấp về kinh doanh, th ng m i thì ghi “KDTM”; nếu à tranh chấp về ao đ ng thì ghi “LĐ” v dụ: số 18/2017/TLST-HNGĐ . 12 Ghi nh h ng d n t i đi m 4 . h tên ghi ngày, tháng, n m sinh và h tên ng i đ i di n h p pháp c a ng i ch a thành niên . Nguyên đ n à c quan, t ch c thì ghi tên c quan, t ch c và đ a chỉ c a c quan, t ch c đó. r à ng i đ i di n theo pháp u t hay à ng i đ i di n theo uỷ quyền c a nguyên đ n; nếu nguyên đ n; nếu à ng i đ i di n theo uỷ quyền thì c n ghi ch trong ngo c đ n: “v n ản uỷ quyền ngày... tháng... n m...”. V dụ 1: ng Nguy n V n A tr t i... à ng i đ i di n theo pháp u t c a nguyên đ n Giám đốc Công ty TNHH Th ng L i . V dụ 2: Bà Lê Th B tr t i... à ng i đ i di n theo uỷ quyền c a nguyên đ n V n ản uỷ quyền ngày... tháng... n m... . chỉ c tr nếu à Lu t s thì ghi à Lu t s c a V n phòng u t s nào và thu c Đoàn u t s nào ; nếu có nhiều nguyên đ n thì ghi cụ th ảo v quyền và i ch h p pháp cho nguyên đ n nào. 16 và 19 Ghi t ng tự nh h ng d n t i đi m 13 . 17 và 20 Ghi t ng tự nh h ng d n t i đi m 14 . 18 và 21 Ghi t ng tự nh h ng d n t i đi m 15 . n m sinh và h tên ng i đ i di n h p pháp c a ng i ch a thành niên . (23) Ghi h tên, ch c danh, đ a chỉ n i àm vi c nếu không có n i àm vi c thì ghi đ a chỉ c tr . 24 Ghi h tên, đ a chỉ n i àm vi c nếu không có n i àm vi c thì ghi đ a chỉ c tr . c u phản tố, đề ngh c a đ n; yêu c u đ c p, đề ngh c a ng i có quyền i, nghĩa vụ iên quan; ý kiến c a Vi n ki m sát; ghi ng n g n, đ y đ các tài i u, ch ng c , tình tiết c a vụ án; ghi r các tình tiết, sự ki n không phải ch ng minh, các tình tiết mà các ên đ thống nhất, không thống nhất; đối v i các tình tiết c a vụ án mà các ên không thống nhất thì phải ghi r ý ẽ, p u n c a t ng ên đ ng sự. dụng pháp u t tố tụng và pháp u t n i dung . Tòa án phải c n c vào tài i u, ch ng c đ đ c xem xét t i phiên tòa, kết quả tranh tụng t i phiên tòa đ phân t ch, đánh giá, nh n đ nh đ y đ , khách quan về ch ng c và những tình tiết c a vụ án; phân t ch, vi n d n những c n c pháp u t, án nếu có đ chấp nh n ho c không chấp nh n yêu c u, đề ngh c a đ ng sự; yêu c u, đề ngh c a c quan, t ch c, cá nhân khởi ki n đ ảo v quyền và i ch h p pháp c a ng i khác nếu có ; yêu c u, đề ngh c a ng i ảo v quyền và i ch h p pháp c a đ ng sự; ý kiến c a đ i di n Vi n ki m sát nếu có ; giải quyết các vấn đề khác có iên quan. Nếu vụ án thu c tr ng h p quy đ nh t i khoản 2 Điều 4 c a B u t tố tụng dân sự thì t y t ng tr ng h p mà Tòa án phân t ch, p u n về vi c áp dụng t p quán, t ng tự pháp u t, nguyên t c c ản c a pháp u t dân sự, án ho c ẽ công ằng. Trong ph n này, các đo n v n đ c đánh số th tự trong dấu [ ]. (27) T y t ng tr ng h p mà ghi r các c n c pháp u t đ ra quyết đ nh. (28) Ghi các quyết đ nh c a Tòa án về t ng vấn đề phải giải quyết trong vụ án, về áp dụng tr ng h p có quyết đ nh phải thi hành ngay thì phải ghi r quyết đ nh đó. Đối v i tr ng h p xét xử s thẩm i vụ án mà ản án, quyết đ nh đ h y m t ph n ho c toàn theo quyết đ nh giám đốc thẩm, tái thẩm thì ghi vấn đề tài sản, nghĩa vụ đ đ c thi hành nếu có theo hành theo quy đ nh t i Điều 482 c a B u t tố tụng dân sự thì phải ghi r n i dung về quyền yêu c u thi hành án, nghĩa vụ thi hành án, th i hi u thi hành án. đ y đ chữ ký, ghi r h tên c a các thành viên H i đ ng xét xử và đóng dấu ản án này phải khởi ki n và Vi n ki m sát thì ghi nh sau: | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Phạm Văn Dương 2 th nhất ghi số ản án, ô th hai ghi n m ra ản án, ô th a ghi ký hi u o i ản án v 3 Ghi ngày, tháng, n m tuyên án không phân i t vụ án đ c xét xử s thẩm và kết th c 4 Ghi quan h tranh chấp mà Tòa án giải quyết: C n xác đ nh tranh chấp mà Tòa án thụ ý 8 Nếu có Vi n ki m sát nhân dân tham gia phiên toà thì ghi nh h ng d n t i đi m 1 9 Tr ng h p vụ án đ c xét xử và kết th c trong m t ngày thì ỏ hai chữ “Trong các” v tháng... v dụ: T ngày 31 tháng 05 đến ngày 02 tháng 6 n m 2017 ; nếu không iền nhau thì ghi 11 th nhất ghi số thụ ý, ô th hai ghi n m thụ ý và ô th a nếu à tranh chấp về dân sự 13 Nguyên đ n à cá nhân thì ghi h tên, đ a chỉ c tr nếu à ng i ch a thành niên thì sau 14 Chỉ ghi khi có ng i đ i di n h p pháp c a nguyên đ n và ghi h tên, đ a chỉ c tr ; ghi à ng i đ i di n theo pháp u t thì c n ghi ch trong ngo c đ n quan h giữa ng i đó v i 15 Chỉ ghi khi có ng i ảo v quyền và i ch h p pháp c a nguyên đ n. Ghi h tên, đ a 22 Ghi h tên, đ a chỉ c tr nếu à ng i ch a thành niên thì sau h tên ghi ngày, tháng, 25 Trong ph n này ghi r yêu c u khởi ki n c a nguyên đ n, c a c quan, t ch c, cá nhân; yêu 26 Ghi nh n đ nh c a Tòa án về những vấn đề c n phải giải quyết trong vụ án về áp i n pháp khẩn cấp t m th i, án ph , chi ph tố tụng và quyền kháng cáo đối v i ản án; ản án, quyết đ nh có hi u ực pháp u t nh ng h y; tr ng h p có quyết đ nh đ c thi 29 Ph n cuối c ng c a ản án, đối v i ản án đ c thông qua t i phòng ngh án thì phải có u vào h s vụ án ; đối v i ản án đ gửi cho các đ ng sự, c quan, t ch c, cá nhân |