- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
- Tòa quyết gì? Căn c khoản 1 Điều 9, khoản 2 Điều 53, Điều 81, 82, 83, 84 Luật hôn nhân và gia đ nh 2014; Điều 28, 35, 39, 144, 147, 273 Bộ luật tố tụng dân sự đư c sửa đ i b sung năm 2015; Pháp lệnh số 10/2009/PL – UBTVQH 12 ngày 27.
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHỢ MỚI TỈNH AN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 11/2018/HNGĐ-ST Ngày: 26.01.2018. V/v tranh chấp “Ly hôn” |
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHỢ MỚI,TỈNH AN GIANG
Với thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
- Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Dương Ngọc Trang.
- Các Hội thẩm nhân dân:
1. ng Ngô Văn M ng
2. ng Tr nh Văn B
- Thư ký Tòa án ghi biên bản phiên tòa: ng Châu V Sơn
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Ch M i, t nh An Giang tham gia phiên tòa: ng B i uốc Nam – Kiểm sát viên.
Ngày 26 tháng 01 năm 2018 tại trụ sở Tòa án nhân dân huyện Ch M i x t xử sơ thẩm công khai vụ án thụ lý số: 414/2017/TLST- HNGĐ ngày 16 tháng 8 năm 2017 về việc tranh chấp: “Ly hôn” theo Quyết đ nh đưa vụ án ra x t xử số: 211/2017/ ĐST-HNGĐ ngày 14 tháng 12 năm 2017 và Quyết đ nh ho n phiên tòa số: 02/2018/ ĐST-HNGĐ ngày 03 tháng 01 năm 2018 giữa các đương sự:
1. NgU đơn: Ch Nguy n B ch , sinh năm 1996. Có m t .
Đ a ch : p H, x Kiến A, huyện C, t nh A.
2. B đơn: Anh B i Lê Minh N, sinh năm 1993 V ng m t .
Đ a ch : p T, th trấn C, huyện C, t nh A
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Trong đơn khởi kiện ngày 29.6.2017, các l i khai trong quá tr nh giải quyết vụ án và tại phiên tòa ng đơn ch Nguy n B ch trình bày: Ch và anh N t m hiểu quen biết và t ch c l cư i năm 2013 không đăng ký kết hôn, sống hạnh phúc đến cuối năm 2015 th phát sinh mâu thuẩn, ngU nhân sống chung không có t nh cảm, bất đ ng ý kiến, anh N không quan tâm gia đ nh và không lo làm ăn, t đó v ch ng ly thân cho đến nay. Nay thấy t nh cảm không còn ch xin đư c ly hôn v i anh N.
- Về con chung: Có 01 con chung Nguy n Thiên H, sinh ngày 08.12.2013 hiện nay sống chung v i ch , khi ly hôn ch yêu c u đư c trực tiếp nuôi con chung, không yêu c u anh N cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung và n chung: Không có.
Tòa án đ thông báo thụ lý và triệu tập h p lệ anh N đến Tòa án để tham gia phiên hòa giải nH anh v ng m t và c ng không gởi ý kiến cho Tòa án xem x t. Do đó Tòa án không tiến hành hòa giải đư c vụ án.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên c u các tài liệu có trong h sơ vụ án và thẩm tra tại phiên tòa, Hội đ ng x t xử nhận đ nh:
Ch Nguy n B ch xin ly hôn v i anh B i Lê Minh N có nơi cư trú ấp T, th trấn C, huyện C, t nh A, Tòa án nhân dân huyện Ch M i thụ lý giải quyết là đúng theo quy đ nh tại điều 28, 35, 39 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015.
Anh B i Lê Minh N đ đư c Tòa án triệu tập h p lệ hai l n để tham gia phiên tòa nH v ng m t, căn c Điều 227 Bộ Luật tố tụng dân sự năm 2015 Tòa án tiến hành x t xử v ng m t anh N.
X t yêu c u khởi kiện của ch B ch :
Tuy ch Nguy n B ch và B i Lê Minh N tự nguyện chung sống nH không có đăng ký kết hôn nên hôn nhân của anh ch không đư c pháp luật th a nhận và bảo vệ. Nay ch có yêu c u đư c ly hôn v i anh N th Hội đ ng x t xử căn c vào khoản 1 Điều 9, khoản 2 Điều 53 Luật Hôn nhân và Gia đ nh năm 2014 “ Trong trư ng h p không đăng ký kết hôn mà có yêu c u ly hôn th Tòa án thụ lý và t bố không công nhận quan hệ v ch ng…..” Do đó Hội đ ng x t xử tU bố không công nhận anh ch là v ch ng.
Về con chung: Có 01 con chung Nguy n Thiên H, sinh ngày 08.12.2013 hiện nay sống chung v i ch . X t thấy t khi anh ch không còn chung sống cháu H sống v i ch , cuộc sống n đ nh, cháu phát triển b nh thư ng về thể chất và tinh th n. Căn c Khoản 2 Điều 81 Luật Hôn nhân và Gia đ nh năm 2014 “ V , ch ng th a thuận về ngư i trực tiếp nuôi con, ngh a vụ, quyền của m i bên sau khi ly hôn đối v i con; trư ng h p không th a thuận đư c th Tòa án quyết đ nh giao con cho một bên trực tiếp nuôi căn c vào quyền l i về mọi m t của con …”, ch yêu c u đư c tiếp tục nuôi con, Hội đ ng x t xử chấp nhận yêu c u của ch đư c tiếp tục nuôi cháu H, anh N không phải cấp dưỡng con.
Tại phiên tòa anh N v ng m t nếu anh có yêu c u đư c trực tiếp nuôi cháu H th Tòa án s xem x t giải quyết b ng vụ án khác.
Về tài sản chung: Ch tr nh bày không có. Nếu sau này anh N có yêu c u Tòa án s giải quyết b ng vụ án khác.
Về n chung: Ghi nhận ch trình bày là không có. NH sau khi bản án ly hôn có hiệu lực pháp luật, nếu có ngU đơn khởi kiện xuất tr nh ch ng c ch ng minh n chung của v ch ng trong th i kỳ hôn nhân th anh ch vẫn phải liên đ i ch u trách nhiệm v i tư cách đ ng b đơn trong vụ án dân sự khác.
Về án ph hôn nhân sơ thẩm: Căn c vào Ngh quyết số 326/2016/ BTV H14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thư ng vụ uốc Hội về m c thu, mi n, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án ph và lệ ph Tòa án; ch Nguy n B ch phải ch u án ph theo quy đ nh của pháp luật.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH :
Căn c khoản 1 Điều 9, khoản 2 Điều 53, Điều 81, 82, 83, 84 Luật hôn nhân và gia đ nh 2014; Điều 28, 35, 39, 144, 147, 227 và Điều 273 Bộ luật tố tụng dân sự đư c sửa đ i b sung năm
2015; Ngh quyết số 326/2016/ BTV H14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thư ng vụ uốc Hội về m c thu, mi n, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án ph và lệ ph Tòa án.
Xử:
- Về quan hệ hôn nhân: Không công nhận ch Nguy n B ch và anh Bùi Lê Minh N là v ch ng.
2- Về con chung: Ch Nguy n B ch đư c tiếp tục trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cháu Nguy n Thiên H, sinh ngày 08.12.2013. Anh B i Lê Minh N không phải cấp dưỡng nuôi con.
Ch Nguy n B ch c ng các thành viên gia đ nh nếu có không đư c cản trở anh B i Lê Minh N trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
V l i ch của con, theo yêu c u của ngư i thân th ch của con, cơ quan có thẩm quyền, Toà án có thể quyết đ nh thay đ i ngư i trực tiếp nuôi con, buộc cấp dưỡng nuôi con chung dựa trên các căn c do pháp luật quy đ nh.
3- Về án ph :
Ch Nguy n B ch phải ch u án ph hôn nhân sơ thẩm 300.000 đ ng Ba trăm ngàn đ ng đư c tr vào số tiền tạm ng án ph 300.000 đ ng Ba trăm ngàn đ ng ch đ nộp theo biên lai số 0014271 ngày 16.8.2017 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Ch M i. Ch không phải nộp thêm.
Các đương sự có m t tại phiên tòa đư c quyền kháng cáo trong hạn 15 ngày kể t ngày t án. Đương sự v ng m t tại phiên tòa tòa đư c quyền kháng cáo trong hạn 15 ngày kể t ngày đư c tống đạt h p lệ bản án.
Trư ng h p bản án, quyết đ nh đư c thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th ngư i đư c thi hành án dân sự, ngư i phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án đư c thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự./. Nơi nhận:
TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -TAND t nh An Giang;
THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -VKSND huyện Ch M i; -Chi cục THADS huyện Ch M i;
- BND th trấn Ch M i , huyện Ch M i. -Các đương sự; -Lưu.
Dƣơng Ngọc Trang
Ch và anh N t m hiểu và quen biết và t ch c l cư i l cư i năm 2013 đăng kết hôn tại BND th trấn Ch M i, chung sống đến cuối năm 2015 th không còn chung sống đến nay. Ch xin ly hôn, Tòa án hòa giải nhiều l n ch
cương quyết ly hôn. Tòa án đ thông báo thụ lý và triệu tập h p lệ anh N không đến và c ng không gửi ý kiến cho Tòa án xem x t, th i gian anh, ch ly thân đ lâu ch ng t mâu thuẫn giữa anh, ch đ tr m trọng, đ i sống chung không thể k o dài, mục đ ch hôn nhân không đạt đư c, ch Trân xin ly hôn v i anh B t, căn c Điều 56 Luật hôn nhân và gia đ nh “ Khi v ho c ch ng xin ly hôn mà hòa giải tại Tòa án không thành th Tòa án giải quyết cho ly hôn…” do đó Hội đ ng x t xử chấp nhận yêu c u của ch .
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH
Căn c khoản 1 Điều 9, khoản 2 Điều 53, Điều 81, 82, 83, 84 Luật hôn nhân và gia đ nh 2014; Điều 28, 35, 39, 144, 147, 273 Bộ luật tố tụng dân sự đư c sửa đ i b sung năm 2015; Pháp lệnh số 10/2009/PL – UBTVQH 12 ngày 27.02.2009 của ỷ ban thư ng vụ uốc Hội về án ph , lệ ph Toà án.
Xử:
- Về quan hệ hôn nhân: Không công nhận ch Lê Thị Màng và anh Dƣơng Tấn Dƣơng là v ch ng.
- Về quan hệ con chung: Ch Lê Thị Màng đư c tiếp tục trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung tên Dƣơng Lê Thảo Vy, sinh ngày 24.12.2011; anh Dƣơng Tấn Dƣơng không phải cấp dưỡng nuôi con.
Anh Dƣơng Tấn Dƣơng không trực tiếp nuôi con chung nH có quyền t i lui thăm nom con chung, không ai đư c ngăn cản anh thực hiện quyền này.
V l i ch của con chung, khi c n thiết một ho c cả hai bên có quyền yêu c u Tòa án thay đ i việc nuôi con hay việc cấp dưỡng nuôi con.
- Về quan hệ tài sản chung: Không có.
- Về n chung: Ghi nhận ch Lê Thị Màng trình bày là không có. NH sau khi bản án ly hôn có hiệu lực pháp luật, nếu có ngU đơn khởi kiện xuất tr nh ch ng c ch ng minh n chung của v ch ng trong th i kỳ hôn nhân th anh ch vẫn phải liên đ i ch u trách nhiệm v i tư cách đ ng b đơn trong vụ án dân sự khác.
- Về án ph :
Ch Lê Thị Màng phải ch u án ph hôn nhân sơ thẩm 200.000 đ ng Hai trăm ngàn đ ng đư c khấu tr vào số tiền tạm ng án ph 200.000 đ ng Hai trăm ngàn đ ng theo biên lai số 0004911 ngày 22.12.2016 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Ch M i.
Các đương sự có m t tại phiên tòa đư c quyền kháng cáo trong hạn 15 ngày kể t ngày tU án. Đương sự v ng m t tại phiên tòa có quyền kháng cáo trong hạn 15 ngày kể t ngày đư c tống đạt h p lệ bản án.
Trư ng h p bản án, quyết đ nh đư c thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th ngư i đư c thi hành án dân sự, ngư i phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án đư c thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự./. Nơi nhận:
TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -TAND t nh An Giang;
THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -VKSND huyện Ch M i; -Chi cục THADS huyện Ch M i; -Các đương sự; -Lưu.
Dƣơng Ngọc Trang HỘI THẨM NHÂN DÂN
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Hoàng Thị Thiện Lai – Trƣơng Phƣớc Công
Dƣơng Ngọc Trang HỘI THẨM NHÂN DÂN
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Hoàng Thị Thiện Lai – Trƣơng Phƣớc Công
Dƣơng Ngọc Trang Nơi nhận:
TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -TAND t nh An Giang;
THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -VKSND huyện Ch M i; -Chi cục THADS huyện Ch M i;
- BND x Long Điền B; -Các đương sự; -Lưu.
Dƣơng Ngọc Trang
Dƣơng Ngọc Trang HỘI THẨM NHÂN DÂN
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Lý Văn Thao – Hoàng Thị Tiện Lai
Dƣơng Ngọc Trang Nơi nhận:
TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -TAND t nh An Giang;
THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -VKSND huyện Ch M i; -Chi cục THADS huyện Ch M i; -Các đương sự; -Lưu.
Võ Văn Vũ
HỘI THẨM NHÂN DÂN
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Võ Văn Vũ Nơi nhận:
TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -TAND t nh An Giang;
THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -VKSND huyện Ch M i; -Chi cục THADS huyện Ch M i; -Các đương sự; -Lưu.
Đặng Văn Kiệt
HỘI THẨM NHÂN DÂN
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Lý Văn Thao Phan Thị Nga
Đặng Văn Kiệt Nơi nhận:
TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -TAND t nh An Giang;
THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -VKSND huyện Ch M i; -Chi cục THADS huyện Ch M i; -Các đương sự; -Lưu.
Đặng Văn Kiệt
HỘI THẨM NHÂN DÂN
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Lý Văn Thao Đặng Thị Kim Xuyến
Đặng Văn Kiệt Nơi nhận:
TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -TAND t nh An Giang;
THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -VKSND huyện Ch M i; -Chi cục THADS huyện Ch M i; -Các đương sự; -Lưu.
Trần Hoàng Vũ
Hướng dẫn sử dụng mẫu bản án sơ thẩm:.
Mẫu bản án sơ thẩm kèm theo bản hư ng dẫn này đư c soạn thảo theo tinh th n quy đ nh tại Điều 238 của Bó luật tố tụng dân sự. Mẫu bản án sơ thẩm kèm theo hư ng dân này đư c sở dụng cho tất cả các Toà án khi x t xử sơ thẩm các tranh chấp về dân sự. hôn nhân và gia đ nh, kinh doanh. thương mại, lao động. Tuy nhiên. c n lưu ý là việc ghi số, ký hiệu và tr ch yếu trong bản án sơ thẩm phải thực hiện theo đúng hư ng dẫn tại mục 2 Ph n 1 Ngh quyết số 01/2005/N -HĐTP ngày 31/3/2005 của Hội đ ng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao. Sau đây là những hư ng dẫn cụ thể đ việc sử dụng mẫu bản án sơ thẩm kèm theo: l Nếu là Toà án nhân dân huyện. quận, th x . thành phố thuộc t nh th ghi rõ tên To án nhân d n huyện. quận. th x . thành phố thuộc t nh. thành phố trực thuộc trung ương nào v dụ: Toà án nhân dân huyện T Liêm thành phố Hà Nội ; nếu là Toà án nhân dân t nh thành phố trực thuộc Trung ương th ghi Toà án nhân dân t nh thành phố nào v dụ: Toà án à dân t nh Hà Tây . 2 th nhất ghi số bản án. ô th hai ghi năm ra bản án theo đúng tinh th n hư ng dẫn của Ch nh phủ về cách ghi số văn bản, ô th ba ghi ký hiệu loại bản án theo hư ng dẫn tại mục 2 Ph n I Ngh quyết số 01/2005/N - HĐTP ngày 31/3/2005 của Hội đ ng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao v dụ: Nếu là bản án giải quyết tranh chấp về hôn nhân và gia đ nh năm 2005 có số 108 th ghi: Số. l08/2005/HNGĐ-ST). 3 Ghi ngày. tháng, năm tU án không phân biệt vụ án đư c x t xử sơ thẩm và kết thúc trong một ngày hay đư c x t xử sơ thẩm trong nhiều ngày. 4 Ghi đúng theo việc ghi tr ch yếu đư c hư ng dẫn tại mục 2 Ph n I Ngh quyết số 01/2005/NQ-HĐTP ngày 31/3/2005 của Hội đ ng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao. 5 Ghi như hư ng dẫn tại điểm l . 6 Nếu Hội đ ng x t xử sơ thẩm g m ba ngư i. th ch đủ họ và tên của Thẩm phán Chủ toạ phiên toà, b dòng ’Thẩm phán...", đối v i Hội thẩm nhân dân ch gh họ và tên của hai Hội thẩm nhân dân; nếu Hội đ ng x t xử sơ thẩm g m có năm ngư i, th ghi họ và tên của Thẩm phán - Chủ toạ phiên loà, họ và tên của Thẩm phán, họ và tên của cả ba Hội thẩm nhân dân. C n chú ý là không ghi ch c vụ của Thẩm phán; ch c vụ, nghề nghiệp của Hội thẩm nhân dân. 7 Ghi họ tên của Thư ký Tòa án ghi biên bản phiên toà và tên của Toà án, nơi Thư ký Toà án công tác như hư ng dẫn tại điểm 1 . 8 Nếu có Viện kiểm sát nhân d n tham gia phiên toà th ghi như hư ng dẫn lại điểm l song đ i các chữ "Toà án nhân dân" thành "Viện kiểm sát nhân dân". 9 Trong trư ng h p vụ án đư c x t xử và kết thúc trong một ngày th b hai chữ ’Trong các" v dụ: Ngây 15 tháng 3 năm 2005 tại... . Trong trư ng h p vụ án đư c x t xử trong hai ngày trở lên, nếu số ngày tương đối t th có thể ghi đủ số ngày v dụ: Trong các ngày 3, 4 và 5 tháng 3...);nếu số ngày nhiều liền nhau th ghi t ngày đến ngày v dụ: Trong các ngày t ngày 7 đến 1 1 tháng 3 năm .... ;nếu khác tháng mà x t xử liên tục th ghi t ngày... tháng... đến ngây... tháng... v dụ: Trong các ngày t ngày 28-2 đến ngày 02-3 năm... , nếu không x t xở liên tục th ghi các ngày của t ng tháng V dụ: Trong các ngày 30, 31 tháng 3 và các ngày 04. 05 tháng 4 năm... . 10 Nếu x t xử k n th thay hai chữ "công khai" b ng chữ "k n". 11 th nhất ghi số thụ lý, ô th hai ghi năm thụ lý và ô th ba nếu là tranh chấp về dân sự th ghi "DS"; nếu là tranh chấp về hôn nhân và gia đ nh th ghi "HNGĐ"; nếu là tranh chấp về kinh doanh, thương mại th gh "KDTM"; nếu là tranh chấp về lao động th ghi "LĐ" v dụ: số 18/2005/TLST-HNGĐ . 12 Ghi như hư ng dẫn tại điểm 4 . (13) NgU đơn là cá nhân th ghi họ tên, đ a ch cư trú. Nếu ngU đơn là ngư i chưa thành niên th sau họ tên c n ghi thêm ngày, tháng, năm sinh. NgU đơn là cơ quan, t ch c th ghi tên cơ quan, t ch c và đ a ch của cơ quan, t ch c đó. 14 Ch ghi khi có ngư i đại diện h p pháp của ngU đơn và ghi họ tên, đ a ch cư trú; ghi rõ là ngư i đại diện theo pháp luật hay là ngư i đại diện theo uỷ quyền của ngU đơn; nếu là ngư i đại diện theo pháp luật th đ ghi chú trong ngo c đơn quan hệ giữa ngư i đó v i ngU đơn; nếu là ngư i đại diện theo uỷ quyền th còn ghi chú trong ngo c đơn: "văn bản uỷ quyền ngày... tháng... năm...". V dụ l: ông Nguy n Văn A trú tại... là ngư i đại diện theo pháp luật của ngU đơn Giám đốc Công ty TNHH Tháng L i . V dụ 2: Bà Lê Th B trú tại... là ngư i đại diện theo uỷ quyền của ngU đơn Văn bản uỷ quyền ngày... tháng... năm... . 15 Ch ghi khi có ngư i bảo vệ quyền và l i ch h p pháp của ngU đơn. Ghi họ tên. đ a ch cư trú nếu là luật sư th ghi là luật sư của Văn phòng luật sư nào và thuộc Đoàn luật sư nào ; nếu có nhiều ngU đơn th ghi cụ thể bảo vệ quyền và l i ch h p pháp cho ngU đơn nào. 16 và 19 Ghi tương tự như hư ng dẫn tại điểm 13 . 17 và 20 Ghi tương tự như hư ng dẫn tại điểm 14 . 18 và 21 Ghi tương tự như hư ng dẫn tại điểm 15 . 22 và 23 Ghi họ tên, đ a ch nơi làm việc nếu khống có nơi làm việc th ghi đ a ch cư trú . 24 Trong ph n này gh quan hệ đư c xác lập giữa các đương sự dẫn đến có tranh chấp; các vấn đề cụ thể mà ngư i khởi kiện yêu c u Toà án giải quyết; yêu c u phản tố nếu có và đề ngh cụ thể của b đơn; yêu c u độc lập và đề ngh của ngư i có quyền l i, ngh a vụ liên quan chú ý không mô tả di n biến sự việc theo l i tr nh bày của các đương sự . V dụ l: Trong đơn khởi kiện ngày... tháng... năm... đư c b sung ngày... tháng... năm..., nếu có . ngU đơn là... tr nh bày giữa ngU đơn và b đơn là... có giao kết h p đ ng kinh doanh thương mại về vận chuyển hàng hoá. Do b đơn vi phạm ngh a vụ thực hiện h p đ ng, nên ngU đơn yêu c u Tòa án giải quyết buộc b đơn: các yêu c u cụ thể . Tại văn bản phản tố ngày... tháng... năm... ho c tại văn bản ngày... tháng... năm..., ho c tại phiên toà sơ thẩm b đơn có yêu c u, đề ngh Toà án giải quyết các yêu c u, đề ngh cụ thể . Tại văn bản ngày... tháng... năm... ho c tại phiên toà sơ thẩm ngư i có quyền l i, ngh a vụ liên quan đến vụ án là... nếu có có yêu c u độc lập. đề ngh : các yêu c u, đề ngh cụ thể . V dụ 2: Trong đơn khởi kiện đơn xin ly hôn ngày... tháng... năm... đư c b sung ngày tháng... năm.... nếu có ngU đơn là... tr nh bày giữa ngU đơn và b đơn là... đăng ký kết hôn ngày... tháng... năm... Do t nh trạng hôn nhân ngày càng tr m trọng, đ i sống chung không thể k o dài, mục đ ch của hôn nhân không đạt đư c, nên ngU đơn yêu c u Toà án giải quyết các yêu c u cụ thể: ly hôn, nuôi con. chia tài sản chung... . Tại văn bản ngày... tháng... năm... ho c tại phiên toà sơ thành b đơn là...có yêu c u đề ngh Toà án giải quyết các yêu c u, đề ngh cụ thể . Tại văn bản ngày... tháng... năm... ho c tại phiên loà sơ thẩm ngư i có quyền l i, ngh a vụ liên quan đến vụ án là... nếu có có yêu c u độc lập, đề ngh lcác yêu c u, đề ngh cụ thể . 25 Trong ph n này ghi nhận đ nh củaToà án. phải phân t ch những căn c để chấp nhận ho c không chấp nh n lòng yêu c u. đề ngh cụ thể của đương sự, ngư i bảo vệ quyền và l i ch h p pháp của dương sự. ý kiến của đại diện Viện kiểm sát nếu có . C n viện dẫn điểm. khoản và điều luật của văn bản quy phạm pháp luật mà Toà án căn c để chấp nh n ho c không chấp nhận. 26 Trong ph n này ghi áp dụng điểm. khoản. điều luật của văn bản quy phạm pháp luật mà Toà án căn c để ra quyết đ nh. Ghi các quyết đ nh của Toà án về t ng vấn đề phải giải quyết trong vụ án. về án ph và quyền kháng cáo đôi v i bản án; trư ng h p có quyết đ nh phải thi hành ngay th phải ghi rõ quyết đ nh đó. 27 Ph n cuối c ng của bản án. nếu là bản án gốc đư c thông qua tại phòng ngh án th c n phải có đấy đủ chữ ký. họ và tên của các thành viên Hội đ ng x t xử bản án này phải lưu vào h sơ vụ án ; nếu là bản án ch nh để gửi cho các đương sự. cơ quan. t ch c khởi kiện và Viện kiểm sát c ng cấp th còn ghi như sau:
| Nơi nhận: (Ghi những nơi mà Tòa án cấp sơ thẩm phải giao hoặc gửi bản án theo quy định tại Điều 241 của Bộ luật tố tụng dân sự và những nơi cần lưu bản chính). | T.M HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA (Ký tên và đóng dấu của Tòa án) Họ và tên |