- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
- Tòa quyết gì? C n cứ vào các Điều 28 35 39, 144, 147, 227, 235 và Điều 273 Bộ u t tố tụng dân sự n 2015.
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH AN GIANG Bản án số: 09/2021/HNGĐ-ST Ngày: 07-01-2021. V/v tranh chấp “Ly hôn”. |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CM, TỈNH AN GIANG
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: ng h V n D ng.
Các Hội thẩm nhân dân:
1. ng Ngô V n M ng;
2. ng Tôn h c Thu n.
Thư ký phiên tòa: Bà Nguyễn Lê Hồng Duyên à Th
Tòa án nhân dân huyện CM tỉnh An Giang.
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện CM tham gia phiên tòa: Không tham gia.
Trong ngày 07 tháng 01 n 2021, t i trụ sở Tòa án nhân dân huyện CM xét xử s thẩ công hai vụ án thụ số: 754/2020/TLST-HNGĐ ngày 19 tháng 10 n 2020 về tranh chấp “Ly hôn” theo Quyết định đ a vụ án ra xét xử số 560/2020/QĐXXST-HNGĐ ngày 01 tháng 12 n 2020; Quyết định hoãn phiên tòa số 553/2020/QĐST-HNGĐ ngày 22 tháng 12 n 2020 giữa các đ ng sự:
Nguyên đơn: Bà Tr n Thị Th y D sinh n 1989; n i c tr : số nhà 463 t 4 ấp TH xã BT huyện CT tỉnh An Giang c
t .
Bị đơn: ng Tr ng V n , sinh n 1989; n i c tr : ấp MT xã NM huyện CM tỉnh An Giang (v ng t .
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Trong đ n hởi iện và các i hai nguyên đ n à Tr n Thị Th y D tr nh ày: Bà và ông Tr ng V n c i nhau vào n 2012 c đ ng
ết hôn t i y an nhân xã NM, hôn nhân do ông à tự t hi u và đ c cha đồng . V chồng chung sống hoảng 8 n th phát sinh âu thu n nguyên nhân âu thu n à do ất đồng quan đi , th ng hay ra cãi nhau. Thấy t nh cả hông còn à yêu c u y hôn v i ông Tr ng V n ; về con chung: hông c ; về tài sản và n chung: không c .
Bị đ n ông Tr ng V n đã đ c triệu t p h p ệ đến Tòa án đ tha gia phiên họp i tra việc giao nộp tiếp c n công hai chứng cứ và hòa giải nh ng ông v ng t hông do. Nên Tòa án hông ghi nh n iến c a ông về nội dung đ n hởi iện c a à D.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau hi nghiên cứu các tài iệu c trong hồ s vụ án đ c thẩ tra t i phiên tòa. Hội đồng xét xử nh n định:
- Về th tục tố tụng:
Bà Tr n Thị Th y D hởi iện yêu c u y hôn v i ông Tr ng V n . ng hấn c n i c tr t i ấp MT xã NM huyện CM tỉnh An Giang. Nên Tòa án nhân dân huyện CM thụ giải quyết à đ ng thẩ quyền theo quy định t i các Điều 28 35 và Điều 39 Bộ u t tố tụng dân sự.
Bị đ n ông Tr ng V n đã đ c Tòa án triệu t p h p ệ đến tha gia phiên tòa n thứ hai nh ng v n v ng t nên Hội đồng xét xử c n cứ Điều 227 Bộ u t tố tụng dân sự v n tiến hành xét xử vụ án.
- Về nội dung:
Về hôn nhân: Bà Tr n Thị Th y D và ông Tr ng V n xác p quan hệ v chồng và chung sống v i nhau vào n 2012 c đ ng
ết hôn theo quy định c a pháp u t nên hôn nhân c a ông à đ c pháp u t th a nh n và ảo vệ. ng à chung sống đ c hoảng 8 n th phát sinh âu thu n nguyên nhân theo à D tr nh ày v chồng âu thu n à do ất đồng quan đi , th ng hay ra cãi nhau. Bà xác định t nh cả hông th tồn t i và hàn g n đ c cuộc sống hôn nhân hông còn h nh ph c. Bà yêu c u Tòa án giải quyết cho à y hôn v i ông Tr ng V n . Hội đồng xét xử xét thấy, ông Tr ng V n đã đ c tòa án tống đ t thông áo thụ vụ án về việc à D hởi iện yêu c u y hôn và thông áo đến Tòa án tha gia phiên họp i tra việc giao nộp tiếp c n công hai chứng cứ và hòa giải nh ng ông hông c
iến g về yêu c u hởi iện c a à D và v ng t hông do. Điều này th hiện v chồng đã âu thu n tr trọng hông th hàn g n ục đích hôn nhân hông đ t đ c. V v y Hội đồng xét xử chấp nh n yêu c u y hôn c a à Tr n Thị Th y D à c c n cứ ph h p v i quy định t i Điều 56 Lu t hôn nhân và gia đ nh n 2014.
Về con chung: ghi nh n à D xác định hông c con chung nên Hội đồng xét xử hông xe xét.
Về tài sản chung: ghi nh n à D xác định hông c tài sản chung nên Hội đồng xét xử hông xe xét.
Về n chung: ghi nh n à D xác định hông c n chung nên Hội đồng xét xử hông xe xét.
Về án phí: bà Tr n Thị Th y D phải chịu án phí s thẩ theo quy định c a pháp u t.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
- C n cứ vào các Điều 28 35 39, 144, 147, 227, 235 và Điều 273 Bộ u t tố tụng dân sự n 2015.
- Các Điều 51, 56, 57 Lu t hôn nhân và gia đ nh 2014.
- Nghị Quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 c a y ban th ng vụ Quốc hội quy định về ức thu iễn giả nộp quản và sử dụng án phí và ệ phí Tòa án.
Tuyên xử:
Chấp nh n yêu c u hởi iện c a à Tr n Thị Th y D và xử nh sau:
- Về hôn nhân: Cho à Tr n Thị Th y D đ c y hôn v i ông Tr ng V n P. Giấy chứng nh n ết hôn số 220 quy n số 02/2012 do y an nhân dân xã NM huyện CM tỉnh An Giang cấp ngày 30 tháng 8 n 2012 hông còn giá trị pháp .
- Về con chung: hông c .
- Về tài sản chung: hông c .
- Về n chung: Ghi nh n à Tr n Thị Th y D xác định hông c n chung nh ng sau hi ản án y hôn c hiệu ực pháp u t nếu c ng i hởi iện xuất tr nh chứng cứ chứng inh n chung c a v chồng trong th i ỳ hôn nhân th à Tr n Thị Th y D và ông Tr ng V n v n phải iên đ i chịu trách nhiệ v i t cách đồng ị đ n trong vụ án dân sự hác.
- Về án phí: Bà Tr n Thị Th y D phải chịu án phí hôn nhân và gia đ nh s thẩ à 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) nh ng đ c hấu tr vào tiền t ứng án phí đã nộp 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo iên ai thu số 0009037 do Chi cục Thi hành án dân sự huyện CM tỉnh An Giang cấp ngày 19 tháng 10 n 2020. Bà Tr n Thị Th y D đã nộp đ .
Bà Tr n Thị Th y D đ c quyền háng cáo trong th i h n 15 ngày t ngày tuyên án. ng Tr ng V n đ c quyền háng cáo trong th i h n 15 ngày t ngày nh n đ c ản án ho c ản án đ c niê yết.
Tr ng h p ản án đ c thi hành theo quy định t i Điều 2 Lu t thi hành án dân sự th ng i đ c thi hành án dân sự ng i phải thi hành án dân sự c quyền thỏa thu n thi hành án quyền yêu c u thi hành án tự nguyện thi hành án ho c ị c ỡng chế thi hành án theo quy định t i các Điều 6 7 và Điều 9 Lu t Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án đ c thực hiện theo quy định t i Điều 30 Lu t Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - VKSND H. CM; - TAND tỉnh An Giang; - Chi cục THADS H. CM; - UBND xã NM, h. CM; - Các đ ng sự; - L u: VT hồ s vụ án. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 52-DS: M u ản án s thẩ è theo ản h ng d n này đ c so n thảo theo tinh th n quy định t i Điều 266 c a Bộ u t tố tụng dân sự. M u ản án s thẩ è theo h ng d n này đ c sử dụng cho tất cả các Toà án hi xét xử s thẩ các tranh chấp về dân sự hôn nhân và gia đ nh inh doanh th ng i ao động. Sau đây à những h ng d n cụ th về việc sử dụng u ản án s thẩ è theo: dụ: Nếu à ản án giải quyết tranh chấp về dân sự n 2017 c số 100 th ghi: “Số:100/2017/DS-ST”; nếu à ản án giải quyết tranh chấp về hôn nhân và gia đ nh n 2017 c số 108 th ghi: “Số:108/2017/HNGĐ-ST”; nếu à ản án giải quyết tranh chấp về inh doanh th ng i n 2017 c số 110 th ghi: “Số:110/2017/KDTM-ST”; nếu à ản án giải quyết tranh chấp về ao động n 2017 c số 115 th ghi: “Số:115/2017/LĐ-ST” . trong ột ngày hay đ c xét xử s thẩ trong nhiều ngày. 4 Ghi quan hệ tranh chấp à Tòa án giải quyết: C n xác định tranh chấp à Tòa án thụ giải quyết đ c quy định t i Điều hoản nào c a Bộ u t tố tụng dân sự đ ghi vào ph n trích yếu c a ản án ví dụ: Tranh chấp à Tòa án thụ giải quyết à tranh chấp về quốc tịch Việt Na giữa cá nhân v i cá nhân đ c quy định t i hoản 1 Điều 26 c a Bộ u t tố tụng dân sự th ghi: “tranh chấp về quốc tịch Việt Na giữa cá nhân v i cá nhân” . (6 Nếu Hội đồng xét xử s thẩ gồ a ng i th chỉ ghi họ tên c a Thẩ phán - Ch to phiên toà ỏ dòng “Thẩ phán...” đối v i Hội thẩ nhân dân chỉ ghi họ tên c a hai Hội thẩ nhân dân; nếu Hội đồng xét xử s thẩ gồ c n ng i th ghi họ tên c a Thẩ phán - Ch chức vụ c a Thẩ phán; chức vụ nghề nghiệp c a Hội thẩ nhân dân. (7) Ghi họ tên c a Th phiên tòa và ghi rõ à Th Tòa án ho c Thẩ tra viên c a Tòa án nào nh h ng d n t i đi 1). song đ i các chữ “Toà án nhân dân” thành “Viện i sát nhân dân”. dụ: Ngày 15 tháng 7 n 2017 . Tr ng h p vụ án đ c xét xử trong hai ngày th ghi “Trong các ngày” ví dụ: Trong các ngày 02 03 tháng 3 n 2017 ; nếu t a ngày trở ên à iền ngày trở ên à hông iền nhau th ghi trong các ngày ví dụ: Trong các ngày 07 08 và ngày 15 tháng 3 n 2017 ; nếu hác tháng à iền nhau th ghi t ngày... tháng... đến ngày... các ngày c a t ng tháng Ví dụ: Trong các ngày 30 31 tháng 3 và các ngày 04 05 tháng 4 n 2017 . 10 Nếu xét xử ín th thay cụ t “công hai” ằng t “ ín”. th ghi “DS”; nếu à tranh chấp về hôn nhân và gia đ nh th ghi “HNGĐ”; nếu à tranh chấp về số 18/2017/TLST-HNGĐ . (12) Ghi nh h ng d n t i đi 4 . họ tên ghi ngày tháng n sinh và họ tên ng i đ i diện h p pháp c a ng i ch a thành niên . Nguyên đ n à c quan t chức th ghi tên c quan t chức và địa chỉ c a c quan t chức đ . rõ à ng i đ i diện theo pháp u t hay à ng i đ i diện theo uỷ quyền c a nguyên đ n; nếu nguyên đ n; nếu à ng i đ i diện theo uỷ quyền th c n ghi ch trong ngo c đ n: “v n ản uỷ quyền ngày... tháng... n ...”. Ví dụ 1: ng Nguyễn V n A tr t i... à ng i đ i diện theo pháp u t c a nguyên đ n Giá đốc Công ty TNHH Th ng L i . Ví dụ 2: Bà Lê Thị B tr t i... à ng i đ i diện theo uỷ quyền c a nguyên đ n V n ản uỷ quyền ngày... tháng... n ... . chỉ c tr nếu à Lu t s th ghi à Lu t s c a V n phòng u t s nào và thuộc Đoàn u t s nào ; nếu c nhiều nguyên đ n th ghi cụ th ảo vệ quyền và i ích h p pháp cho nguyên đ n nào. 16 và 19 Ghi t ng tự nh h ng d n t i đi 13 . 17 và 20 Ghi t ng tự nh h ng d n t i đi 14 . 18 và 21 Ghi t ng tự nh h ng d n t i đi 15 . n sinh và họ tên ng i đ i diện h p pháp c a ng i ch a thành niên . (23) Ghi họ tên chức danh địa chỉ n i à việc nếu hông c n i à việc th ghi địa chỉ c tr . 24 Ghi họ tên địa chỉ n i à việc nếu hông c n i à việc th ghi địa chỉ c tr . c u phản tố đề nghị c a ị đ n; yêu c u độc p đề nghị c a ng i c quyền i nghĩa vụ iên thống nhất; đối v i các t nh tiết c a vụ án à các ên hông thống nhất th phải ghi rõ ẽ p u n c a t ng ên đ ng sự. dụng pháp u t tố tụng và pháp u t nội dung . Tòa án phải c n cứ vào tài iệu chứng cứ đã đ c xe xét t i phiên tòa ết quả tranh tụng t i phiên tòa đ phân tích đánh giá nh n định đ y đ hách quan về chứng cứ và những t nh tiết c a vụ án; phân tích viện d n những c n cứ pháp u t án ệ nếu c đ chấp nh n ho c hông chấp nh n yêu c u đề nghị c a đ ng sự; yêu c u đề nghị c a c quan t chức cá nhân hởi iện đ ảo vệ quyền và i ích h p pháp c a ng i hác nếu c ; yêu c u đề nghị c a ng i ảo vệ quyền và i ích h p pháp c a đ ng sự; iến c a đ i diện Viện i sát nếu c ; giải quyết các vấn đề hác c iên quan. Nếu vụ án thuộc tr ng h p quy định t i hoản 2 Điều 4 c a Bộ u t tố tụng dân sự th t y t ng tr ng h p à Tòa án phân tích p u n về việc áp dụng t p quán t ng tự pháp u t nguyên t c c ản c a pháp u t dân sự án ệ ho c ẽ công ằng. Trong ph n này các đo n v n đ c đánh số thứ tự trong dấu [ ]. (27) T y t ng tr ng h p à ghi rõ các c n cứ pháp u t đ ra quyết định. (28) Ghi các quyết định c a Tòa án về t ng vấn đề phải giải quyết trong vụ án về áp dụng tr ng h p c quyết định phải thi hành ngay th phải ghi rõ quyết định đ . Đối v i tr ng h p xét xử s thẩ i vụ án à ản án quyết định đã ị h y ột ph n ho c toàn ộ theo quyết định giá đốc thẩ tái thẩ th ghi vấn đề tài sản nghĩa vụ đã đ c thi hành nếu c theo hành theo quy định t i Điều 482 c a Bộ u t tố tụng dân sự th phải ghi rõ nội dung về quyền yêu c u thi hành án nghĩa vụ thi hành án th i hiệu thi hành án. 29 h n cuối c ng c a ản án đối v i ản án đ c thông qua t i phòng nghị án th phải c đ y đ chữ ghi rõ họ tên c a các thành viên Hội đồng xét xử và đ ng dấu ản án này phải hởi iện và Viện i sát th ghi nh sau: | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA (Đã ký) Phạm Văn Dương 2 thứ nhất ghi số ản án ô thứ hai ghi n ra ản án ô thứ a ghi hiệu o i ản án ví 3 Ghi ngày tháng n tuyên án hông phân iệt vụ án đ c xét xử s thẩ và ết th c tọa phiên toà họ tên c a Thẩ phán họ tên c a cả a Hội thẩ nhân dân. C n ch à hông ghi 8 Nếu c Viện i sát nhân dân tha gia phiên toà th ghi nh h ng d n t i đi 1 9 Tr ng h p vụ án đ c xét xử và ết th c trong ột ngày th ỏ hai chữ “Trong các” ví nhau th ghi: “T ngày đến ngày” ví dụ: T ngày 06 đến ngày 10 tháng 3 n 2017 ; nếu t a tháng... ví dụ: T ngày 31 tháng 05 đến ngày 02 tháng 6 n 2017 ; nếu hông iền nhau th ghi 11 thứ nhất ghi số thụ ô thứ hai ghi n thụ và ô thứ a nếu à tranh chấp về dân sự inh doanh th ng i th ghi “KDTM”; nếu à tranh chấp về ao động th ghi “LĐ” ví dụ: 13 Nguyên đ n à cá nhân th ghi họ tên địa chỉ c tr nếu à ng i ch a thành niên th sau 14 Chỉ ghi hi c ng i đ i diện h p pháp c a nguyên đ n và ghi họ tên địa chỉ c tr ; ghi à ng i đ i diện theo pháp u t th c n ghi ch trong ngo c đ n quan hệ giữa ng i đ v i 15 Chỉ ghi hi c ng i ảo vệ quyền và i ích h p pháp c a nguyên đ n. Ghi họ tên địa 22 Ghi họ tên địa chỉ c tr nếu à ng i ch a thành niên th sau họ tên ghi ngày tháng 25 Trong ph n này ghi rõ yêu c u hởi iện c a nguyên đ n c a c quan t chức cá nhân; yêu quan; iến c a Viện i sát; ghi ng n gọn đ y đ các tài iệu chứng cứ t nh tiết c a vụ án; ghi rõ các t nh tiết sự iện hông phải chứng inh các t nh tiết à các ên đã thống nhất hông 26 Ghi nh n định c a Tòa án về những vấn đề c n phải giải quyết trong vụ án về áp iện pháp hẩn cấp t th i án phí chi phí tố tụng và quyền háng cáo đối v i ản án; ản án quyết định c hiệu ực pháp u t nh ng ị h y; tr ng h p c quyết định đ c thi u vào hồ s vụ án ; đối v i ản án đ gửi cho các đ ng sự c quan t chức cá nhân |