vanban.org

Bản án 09/2021/HNGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C n cứ vào các Điều 28 35 39, 144, 147, 227, 235 và Điều 273 Bộ u t tố tụng dân sự n 2015.

Nghị Quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 c a y ban th ng vụ Quốc hội quy định về ức thu iễn giả nộp quản và sử dụng án phí và ệ phí Tòa án. Chấp nh n yêu c u hởi iện c a à Tr n Thị Th y D và xử nh sau: Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
  • Tòa quyết gì? C n cứ vào các Điều 28 35 39, 144, 147, 227, 235 và Điều 273 Bộ u t tố tụng dân sự n 2015.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH AN GIANG
Bản án số: 09/2021/HNGĐ-ST
Ngày: 07-01-2021.
V/v tranh chấp “Ly hôn”.

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CM, TỈNH AN GIANG

- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: ng h V n D ng.

Các Hội thẩm nhân dân:

1. ng Ngô V n M ng;

2. ng Tôn h c Thu n.

Thư ký phiên tòa: Bà Nguyễn Lê Hồng Duyên à Th

Tòa án nhân dân huyện CM tỉnh An Giang.

Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện CM tham gia phiên tòa: Không tham gia.

Trong ngày 07 tháng 01 n 2021, t i trụ sở Tòa án nhân dân huyện CM xét xử s thẩ công hai vụ án thụ số: 754/2020/TLST-HNGĐ ngày 19 tháng 10 n 2020 về tranh chấp “Ly hôn” theo Quyết định đ a vụ án ra xét xử số 560/2020/QĐXXST-HNGĐ ngày 01 tháng 12 n 2020; Quyết định hoãn phiên tòa số 553/2020/QĐST-HNGĐ ngày 22 tháng 12 n 2020 giữa các đ ng sự:

Nguyên đơn: Bà Tr n Thị Th y D sinh n 1989; n i c tr : số nhà 463 t 4 ấp TH xã BT huyện CT tỉnh An Giang c

t .

Bị đơn: ng Tr ng V n , sinh n 1989; n i c tr : ấp MT xã NM huyện CM tỉnh An Giang (v ng t .

NỘI DUNG VỤ ÁN:

Trong đ n hởi iện và các i hai nguyên đ n à Tr n Thị Th y D tr nh ày: Bà và ông Tr ng V n c i nhau vào n 2012 c đ ng

ết hôn t i y an nhân xã NM, hôn nhân do ông à tự t hi u và đ c cha đồng . V chồng chung sống hoảng 8 n th phát sinh âu thu n nguyên nhân âu thu n à do ất đồng quan đi , th ng hay ra cãi nhau. Thấy t nh cả hông còn à yêu c u y hôn v i ông Tr ng V n ; về con chung: hông c ; về tài sản và n chung: không c .

Bị đ n ông Tr ng V n đã đ c triệu t p h p ệ đến Tòa án đ tha gia phiên họp i tra việc giao nộp tiếp c n công hai chứng cứ và hòa giải nh ng ông v ng t hông do. Nên Tòa án hông ghi nh n iến c a ông về nội dung đ n hởi iện c a à D.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Sau hi nghiên cứu các tài iệu c trong hồ s vụ án đ c thẩ tra t i phiên tòa. Hội đồng xét xử nh n định:

- Về th tục tố tụng:

Bà Tr n Thị Th y D hởi iện yêu c u y hôn v i ông Tr ng V n . ng hấn c n i c tr t i ấp MT xã NM huyện CM tỉnh An Giang. Nên Tòa án nhân dân huyện CM thụ giải quyết à đ ng thẩ quyền theo quy định t i các Điều 28 35 và Điều 39 Bộ u t tố tụng dân sự.

Bị đ n ông Tr ng V n đã đ c Tòa án triệu t p h p ệ đến tha gia phiên tòa n thứ hai nh ng v n v ng t nên Hội đồng xét xử c n cứ Điều 227 Bộ u t tố tụng dân sự v n tiến hành xét xử vụ án.

- Về nội dung:

Về hôn nhân: Bà Tr n Thị Th y D và ông Tr ng V n xác p quan hệ v chồng và chung sống v i nhau vào n 2012 c đ ng

ết hôn theo quy định c a pháp u t nên hôn nhân c a ông à đ c pháp u t th a nh n và ảo vệ. ng à chung sống đ c hoảng 8 n th phát sinh âu thu n nguyên nhân theo à D tr nh ày v chồng âu thu n à do ất đồng quan đi , th ng hay ra cãi nhau. Bà xác định t nh cả hông th tồn t i và hàn g n đ c cuộc sống hôn nhân hông còn h nh ph c. Bà yêu c u Tòa án giải quyết cho à y hôn v i ông Tr ng V n . Hội đồng xét xử xét thấy, ông Tr ng V n đã đ c tòa án tống đ t thông áo thụ vụ án về việc à D hởi iện yêu c u y hôn và thông áo đến Tòa án tha gia phiên họp i tra việc giao nộp tiếp c n công hai chứng cứ và hòa giải nh ng ông hông c

iến g về yêu c u hởi iện c a à D và v ng t hông do. Điều này th hiện v chồng đã âu thu n tr trọng hông th hàn g n ục đích hôn nhân hông đ t đ c. V v y Hội đồng xét xử chấp nh n yêu c u y hôn c a à Tr n Thị Th y D à c c n cứ ph h p v i quy định t i Điều 56 Lu t hôn nhân và gia đ nh n 2014.

Về con chung: ghi nh n à D xác định hông c con chung nên Hội đồng xét xử hông xe xét.

Về tài sản chung: ghi nh n à D xác định hông c tài sản chung nên Hội đồng xét xử hông xe xét.

Về n chung: ghi nh n à D xác định hông c n chung nên Hội đồng xét xử hông xe xét.

Về án phí: bà Tr n Thị Th y D phải chịu án phí s thẩ theo quy định c a pháp u t.

Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

- C n cứ vào các Điều 28 35 39, 144, 147, 227, 235 và Điều 273 Bộ u t tố tụng dân sự n 2015.

- Các Điều 51, 56, 57 Lu t hôn nhân và gia đ nh 2014.

- Nghị Quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 c a y ban th ng vụ Quốc hội quy định về ức thu iễn giả nộp quản và sử dụng án phí và ệ phí Tòa án.

Tuyên xử:

Chấp nh n yêu c u hởi iện c a à Tr n Thị Th y D và xử nh sau:

- Về hôn nhân: Cho à Tr n Thị Th y D đ c y hôn v i ông Tr ng V n P. Giấy chứng nh n ết hôn số 220 quy n số 02/2012 do y an nhân dân xã NM huyện CM tỉnh An Giang cấp ngày 30 tháng 8 n 2012 hông còn giá trị pháp .

- Về con chung: hông c .

- Về tài sản chung: hông c .

- Về n chung: Ghi nh n à Tr n Thị Th y D xác định hông c n chung nh ng sau hi ản án y hôn c hiệu ực pháp u t nếu c ng i hởi iện xuất tr nh chứng cứ chứng inh n chung c a v chồng trong th i ỳ hôn nhân th à Tr n Thị Th y D và ông Tr ng V n v n phải iên đ i chịu trách nhiệ v i t cách đồng ị đ n trong vụ án dân sự hác.

- Về án phí: Bà Tr n Thị Th y D phải chịu án phí hôn nhân và gia đ nh s thẩ à 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) nh ng đ c hấu tr vào tiền t ứng án phí đã nộp 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo iên ai thu số 0009037 do Chi cục Thi hành án dân sự huyện CM tỉnh An Giang cấp ngày 19 tháng 10 n 2020. Bà Tr n Thị Th y D đã nộp đ .

Bà Tr n Thị Th y D đ c quyền háng cáo trong th i h n 15 ngày t ngày tuyên án. ng Tr ng V n đ c quyền háng cáo trong th i h n 15 ngày t ngày nh n đ c ản án ho c ản án đ c niê yết.

Tr ng h p ản án đ c thi hành theo quy định t i Điều 2 Lu t thi hành án dân sự th ng i đ c thi hành án dân sự ng i phải thi hành án dân sự c quyền thỏa thu n thi hành án quyền yêu c u thi hành án tự nguyện thi hành án ho c ị c ỡng chế thi hành án theo quy định t i các Điều 6 7 và Điều 9 Lu t Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án đ c thực hiện theo quy định t i Điều 30 Lu t Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ