TÒA ÁN NHÂN DÂN ĐI BIÊ , TỈ ĐI BIÊ | |
Số: 07/2019/HNGĐ-ST Ngày: 19/04/2019 |
ĐI BIÊ V/v: Ly hôn n n con khi ly hôn. CỘ G ÒA XÃ ỘI C Ủ G ĨA VI T AM
NHÂN DANH
ƯỚC CỘ G ÒA XÃ ỘI C Ủ G ĨA VI T AM TÒA ÁN NHÂN DÂN ĐI BIÊ , TỈ ĐI BIÊ
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: T ẩm án - C ủ ọ ên ò : n N u n T n N Cá Hộ ẩm n ân dân: n V n n v B T n
- Thư ký phiên tòa: Bà m T m, là T ư ký T án n n d n u n Đ n B n, tỉn Đ n B n; Ngày 19 tháng 4 n m 2019 t Trụ sở T án n n d n u n Đ n B n, tỉn Đ n B n, xét xử sơ t ẩm ôn k vụ án t ụ lý số 65/2019/TLST-HNGĐ ngày 14 tháng 02 n m 2019 về v : Ly hôn, tr n ấp nuôi con khi ly hôn; theo Qu ết đ n đư vụ án r xét xử số 12/2019/QĐXXST-HNGĐ ngày 03 tháng 4 n m 2019 ữ á đươn sự: 1. N u n đơn: V T H; S n n m: 1990; Đ ỉ: Đ 11, x T, u n Đ, tỉn Đ n B n; ( ó mặt). 2. B đơn: Anh V V n X; S n n m: 1985; Nơ Đ N TT: Đ 5, x T1, u n Đ, tỉn Đ n B n. H n đ n ấp n án t : Đ 23, p n tr số 1, tr i giam T, B ôn n ó đ ỉ t x , u n T, t n p ố H N ; (Vắn mặt) ỘI D G VỤ Á : Tại đơn khởi kiện ngày 14/02/2019 và trong quá trình xét xử, nguyên đơn chị ì Thị H trình bày: Về ôn n n: H và anh V V n X kết ôn n m 2005, tr n ơ sở tự n u n, ó đ n ký kết ôn t Ủ n n n d n x T n uôn , u n Đ n Biên, tỉn Đ n B n. S u k kết ôn vợ ồn un sốn n p ú tron t ờ n đầu, n ưn s u đó đến t án 4 n m 2 1 t t ườn xả r m u t uẫn do n X n n m tú , vợ ồn t ườn xu n v . H vợ ồn n đượ n đ n n ắn n ưn k ôn đượ , n X k ôn ó ư n sử ữ . Đến t án 3 n m 2 11 t n X ắt về t u án trá p ép ất m tú , xử p t 15 n m t , h n đ n ả t o t tr m T n Xu n. Đến n H t ấ k ôn t n chung sốn v n X, k ả s u n n xu n r t về n k ôn t un sốn đượ nữ , vợ ồn k ôn n n p ú , n t n ảm ữ n n khôn n. N H x n đượ l ôn v n X. H xá đ n k kết ôn H ư đủ tu n ưn đến n đ đủ tu kết ôn t o qu đ n , H đề n t xá đ n qu n ôn n n ữ n l vợ ồn v u ầu t án ả qu ết v l ôn. Về on: C H và anh X có m t con chung là V T , sinh ngày 15/12/2005. Nếu l ôn, H ó n u n v n đượ trự t ếp nuôi cháu Ph, không u ầu ả qu ết v ấp dưỡn nuô on; H n H ó t u n ập n đ n từ v đ l m t u , n X n đ n đ ả t o k ôn ó đ ều k n nuô dưỡn áu. Về t sản v nợ: H k k ôn ó, không u ầu T án ả qu ết. Trong đơn đ ngày tháng n m , ị đơn anh ì n trình ày Về ôn n n: n X v H kết ôn tr n ơ sở tự n u n, ó đ n ký kết ôn t Ủ n n n d n x T n uôn , u n Đ n B n, tỉn Đ n B n v o n m 2005. S u k kết ôn n ư l m tr n trá n m ủ n ườ ồn , n H xin ly hôn anh X n ất tr v đề n t án ôn n ận ôn n n ả qu ết l ôn o n . Về on un : vợ ồn ó m t con chung là V T , sinh ngày 15/12/2005. l ôn n X n ất tr đ H m só nuô dưỡn áu Ph. Về t sản v nợ: H vợ ồn k ôn ó t sản v nợ un r n . Quá tr n ả qu ết H ó đơn đề n k ôn t ến n ả , n X ó đơn x n vắn mặt t á p n p, p n t ả qu ết vụ v v lý do n X đ n p ả ấp n án p t t t tr m T n Xu n. Ậ ĐỊ CỦA TÒA Á : [1] Về thủ tục tố tụng: - Về t ủ tụ t ụ lý u ầu k ở k n ủa n u n đơn: Ngày 14/02/2019 V T H n p đơn k ở k n về v ôn, tr n ấp nuôi con khi ly hôn t T án nhân dân u n Đ n B n, tỉn Đ n B n đố v anh V V n X, nơ đ n ký t ườn trú: Đ 5 x T, u n D, tỉn Đ n B n, n đ n ấp n án t tr m T n Xu n, B ôn n. H ó qu ền u ầu ả qu ết l ôn t o qu đ n t k oản 1 đ ều 51 uật Hôn n n v đ n n m 2 14. Ngày 14/02/2019 H đ n p t m ứn án p t o Đ ều 146 B luật tố tụn D n sự (s u đ tắt là BLTTDS) và n p n l t u t ền t m ứn án p o T án, n n Tòa án đ t ụ lý vụ án đ ả qu ết u ầu k ở k n ủ H t o Đ ều 195 B TTDS.
- Về t ẩm qu ền ả qu ết: Y u ầu ôn, tr n ấp nuôi con khi ly hôn ữ ch V T H và anh V V n X t u t ẩm qu ền ả qu ết ủ T án n n dân huy n Đ n B n, tỉn Đ n B n t o qu đ n t k oản 1 Đ ều 28, k oản 1 Đ ều 35 v đ m k oản 1 Đ ều 39 B TTDS. - á vấn đề k á : S u k t ụ lý vụ án T án đ tốn đ t ợp l thông báo t ụ lý vụ án; t ôn áo về phiên p k m tra v o n p, t ếp ận, ôn k ứn ứ; kết quả phiên p k m tr v o n p, t ếp ận, ôn k ứn ứ; Qu ết đ n đư vụ án r xét xử v ấ tr u tập cho H, anh X t o qu đ n ủ B TTDS. H đề n k ôn t ến n ả , n X đề n vắn mặt t á u l m v ủ t án, vắn mặt t p n t v lý do đ n p ả ấp n án t tr m đ l n ữn n ứ xá đ n vụ án k ôn t ến n ả đượ theo qu đ n t á k oản 2,4 đ ều 2 7 B TTDS. [2] Về yêu cầu khởi kiện: Về ôn n n: C V T H và anh V V n X kết ôn tr n ơ sở tự n u n không ai mất n n lự n v d n sự, ó đ n ký kết ôn t UBND X T n Luông, huy n Đ n B n, tỉn Đ n B n v o n 3 12 2 5. K đ n ký kết hôn, anh X đ đủ tu n ưn H ư đủ tu kết ôn t o qu đ n ủ luật ôn n n đ n . T t ờ đ m n n , H đủ tu kết ôn ó đề n t án ôn n ận mố qu n hôn nhân ữ n v u ầu t án ả qu ết o đượ l ôn v n X. n X n n ất tr l ôn v đề n T án ả qu ết. Do vậ , H đồn xét xử t ấ ần n ứ mụ đ m 2 đ ều 4 t ôn tư l n t số 1 2 16 TT T-T NDT -V SNDT -BT n 6 1 2 16 ủ T án n n d n Tố o, V n k m sát n n d n Tố o, B Tư p áp; k oản 2 đ ều 11 uật Hôn n n v đ n 2014 xá đ n H v n X ó qu n ôn n n k từ t ờ đ m á n ó đủ đ ều k n kết ôn (t ờ đ m H đủ 18 tu l n 20/8/2008. Quá tr n un sốn H v n X khôn n n p ú , H c o r n n u n n n do n X n n m tú , ắt đ ả t o về n v mu án trá p ép ất m tú v đ p ả về n m đ t x T s n sốn . N dun n đ đượ ủ n n n d n x T v Ủ n n n d n x T1 xá n ận. n X n đ t ừ n ận ản t n m n ư l m tr n trá n m ủ n ườ ồn s u k kết ôn. N ư vậ , H đồn xét xử t ấ ó đủ n ứ xá đ n n X đ v p m n m tr n qu ền, n vụ ủ n ườ ồn l m o ôn n n l m v o t n tr n trầm tr n , đờ sốn un k ôn t kéo d , mụ đ ôn n n k ôn đ t đượ . Do đó, ần n ứ k oản 1 đ ều 56 uật Hôn n n v đ n n m 2 14 ấp n ận u ầu ủ H, ả qu ết o H l ôn v n X
Về on chung: C H và anh X ó m t con chung là V T sinh ngày 15 12 2 5. áu đ ở v H từ n . H ó n u n v n đượ trự t ếp nuôi cháu Ph v H ó t u n ập n đ n từ v đ l m t u , n n đ n đ ả t o k ôn ó đ ều k n nuô dưỡn áu; H k ôn u ầu ả qu ết v ấp dưỡn nuô on. H đồn xét xử t ấ u ầu v n u n v n ủ H l n đán , p ợp v ngu n v n đượ ở v m ủ áu , p ợp v qu n đ m ủ n X. Do đó, n ứ á qu đ n t đ ều 58, k oản 1, 2 đ ều 81 uật Hôn n n v đ n 2 14 o áu o H trự t ếp m só , nuô dưỡn , áo dụ . H k ôn u ầu ả qu ết v ấp dưỡn nuô on un n n k ôn đề ập x m xét Về t sản v nợ: á đươn sự k k ôn ó v k ôn u ầu t án ả qu ết, n n HĐXX k ôn đề ập ả qu ết. [3] Án phí: H p ả u án p d n sự sơ t ẩm 3 . đ đố v u ầu ôn theo qu đ n t k oản 4 Đ ều 147 B luật Tố tụn D n sự và đ m k oản 5 Đ ều 27 N qu ết số 326 2 16 UBTVQH14 về án p v l p T án. Vì á lẽ ên Q ẾT ĐỊ : n ứ v o k oản 1 Đ ều 56, Đ ều 58, á k oản 1, 2 Đ ều 81 uật Hôn nhân và g đ n ; k oản 1 Đ ều 28, k oản 1 Đ ều 35 v đ m k oản 1 Đ ều 39 BLTTDS; k oản 4 Đ ều 147 B luật tố tụn D n sự; đ m k oản 5 Đ ều 27 N qu ết số 326 2 16 UBTVQH14; tu n xử: 1. Về ôn n n: ấp n ận u ầu k ở k n ủ V T H , cho ly hôn ữ V T H và anh V v n X . 2. Về con chung: Giao con chung V T , sinh ngày 15/12/2005 cho V T H trự t ếp trôn nom, m só , nuô dưỡn , áo dụ . K ôn đề ập ả qu ết v ấp dưỡn nuô on.
á qu ền v n vụ ủ , m đố v con, t đ n ườ trự t ếp nuô on v ấp dưỡn nuô on s u k l ôn đượ t ự n t o qu đ n t á Đ ều 82, 83, 84 và 116 ủ uật ôn n n v G đ n . 3. Về t sản v nợ: ôn đề ập ả qu ết. 4. Về án p : C V T H p ả u 300.000 ( B tr m n n đồn án p d n sự sơ t ẩm n ưn đượ k ấu trừ v o số t ền 3 . ( B tr m n n đồn t m ứn án p đ n p, t o n l số 00012931 ngày 14 tháng 2 n m 2 19 ủ C ụ t n án d n sự u n Đ n B n, tỉn Đ n B n. H đ n p đủ án p d n sự sơ t ẩm. 5. Qu ền k án áo: Đươn sự ó mặt ó qu ền kháng cáo ản án trong n 15 n k từ n tu n án (19/4/2019 , đươn sự vắn mặt ó qu ền k án áo ản án tron n 15 n t n từ n n ận đượ ản án oặ ản án đượ n m ết. ơi nhận: - VKSND HĐB; - UBND T n n ; - C ụ THADS HĐB; - Tò án ỉn ĐB; - Cá đươn sự; - Lư ồ sơ vụ án; - ư VP; TM. ỘI ĐỒ G XÉT XỬ T ẦM P Á - C Ủ TỌA P IÊ TÒA guy n Th nh g c