- Tranh chấp gì? Tranh chấp đất đai về đòi đất cho mượn, cho sử dụng nhờ, lấn chiếm... — án dân sự — "Ông Lê Hữu Q, BàTrần Thị M - Ông Phạm S, Bà Phan Thị T "V/v Tranh chấp đất đai về đòi lại đất cho mượn""
- Tòa quyết gì? C n ứ k oản Đ u 08 Bộ uật tố t ng dân s k ông p n ận nộ dung
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 07/2019/DS-PT Ngày: 27/03/2019 |
v r n p t v t o mượn
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH - Với
thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Bù Đìn ông Các thẩm phán: Ông rần Hồng Hả B gu n B Đ o - Thư ký phiên tòa: B gô án C - ư ký án n ân dân tỉn H ĩn . - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh: B gu n Hồng - ểm sát v n t m Ghiên tòa. g 7 t áng n m 0 9 t r s án n ân dân tỉn H ĩn t p t m ông k v án dân s t ý số 0 8 DS-P ng 0 t áng n m 0 8 v v ệ " r n p t v t o mượn". Do ản án dân s s t m số 0 8 D - ng 09 t áng 0 n m 0 8 án n ân dân u ện H tỉn H ĩn k áng áo. eo Qu ết n ư v án r t p t m số 0 0 9 QĐXX-PT ngày 04 t áng 0 n m 0 9 g ữ á ư ng s : * Nguyên đơn: Ông Hữu Q và bà rần M; ỉ: Xóm H, xã H, u ện H tỉn H ĩn . Ông Q vắng mặt v ã ó n qu n. - gườ d ện t eo qu n ngu n n ông Hữu Q: + Ông Hữu C; ỉ: Xóm B xã H u ện H tỉn H ĩn . Có mặt. + Bà rần M ; ỉ: Xóm H, xã H u ện H tỉn H ĩn . Có mặt. - gườ ảo vệ qu n v ợ ợp p áp ngu n n: Ông gu n Vinh D - uật sư n p ng uật sư V v ộng s t uộ o n uật sư tỉn g ệ An. Có mặt. * Bị đơn: Ông P m và bà P n ; ỉ: Xóm T, xã H u ện H, tỉn H ĩn . Có mặt. - gườ ảo vệ qu n v ợ ợp p áp n: Ông gu n Đìn G - uật sư n p ng uật sư L t uộ o n uật sư tỉn H ĩn . Có mặt. * Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan: - Ủ n n ân dân u ện H tỉn H ĩn : + gườ d ện t eo p áp uật: Ông gọ H - C ứ v : C t + gườ d ện t eo qu n: Ông gu n n - C ứ v : P.C t . ắng mặt. - UBND xã H u ện H tỉn H ĩn . + gườ d ện t eo p áp uật: Ông P n Đìn H - C t . + gườ d ện t eo qu n: Ông Đậu Đứ - Cán ộ n . Có mặt. - UBND xã G u ện H tỉn H ĩn . gườ d ện t eo p áp uật: Ông Lê gọ B - C t . ắng mặt. - Ông gu n gọ H; ỉ: Xóm P, xã G u ện H tỉn H ĩn . ắng mặt. - Ông gu n n ; ỉ: Xóm P, xã G u ện H tỉn H ĩn . ắng mặt. * Người làm chứng: - Ông Lê Hữu D; ỉ: Xóm H, xã H u ện H tỉn H ĩn . ắng mặt. - Ông gu n ế P; ỉ: Xóm H, xã H u ện H tỉn H ĩn . Có mặt. - Ông P m ; ỉ: Xóm H, xã H u ện H tỉn H ĩn . ắng mặt. - Ông rần Quang T; ỉ: Xóm H, xã H u ện H tỉn H ĩn . ắng mặt. - Ông rần rọng ; ỉ: Xóm P, xã G, u ện H tỉn H ĩn . ắng mặt. - Ông gu n Đìn ; ỉ: Xóm P, xã G u ện H tỉn H ĩn . ắng mặt. - Ông gu n Kim B: ỉ: Xóm B, xã P u ện H tỉn H ĩn . Có mặt.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
eo n k k ện v ản án s t m án n ân dân u ện H tỉn H Tĩn v án ó nộ dung n ư s u: Ông Lê Hữu Q và bà Trần Thị M trình bày: m 98 g ìn ông Q, bà M v o k o ng ập ng ệp sản u t v m tr ng tr o qu n to n ộ vùng t t k u v K, xã H. Đến n m 99 vùng t n ượ qu o vùng k n tế mớ D án Y g ìn ông Q, bà M ã t ện sản u t qu o vùng t t eo trư ng B n k n tế v ượ p á ế ộ n ư t n g o ỗ trợ d án. Đến ng 0 7 994 g ìn ượ B n k n tế mớ t uộ C ư ng trìn 7 tr t ếp o vẽ v p ô t vớ d ện t 6 t ô số 8. u k ượ g o t g ìn quản ý v t ện d án m k ông ó tr n p. m 006 g ìn ông Q, bà M cho ông P m là công dân xã G u ện H n n Hữu D (em trai ông Q) mượn mản t tr n ô t số 8 d ện t k oảng 7 s o ể trồng keo. Đến n m 2012 ông Q u ầu trả t n ưng ông S k ông trả. rướ ó n m 996 do ông S n vớ em tr t ân n u n n ông Q có cho mượn một á uồng trâu 4 ột d ng n ể s n o t t m t ờ n ư o mượn t v ệ o ông S mượn uồng trâu k ông ồng tìn ng ả n qu n p ư ng ã H. Do vậ UB D ã H tổ ứ ượng t áo dỡ uồng trâu ư v ã n ưng ông S t ếp t d ng n á n án k á ể tr n p t g ìn ông ông S n ập mưu g tờ u ển n ượng v ượ UB D xã G á n ận. Ông S n ng ng n n t u má o v o o qu n r n g ớ t n t mìn t ếp t d ng t m n t m n n nuô g ể tr n p. ệ tr n p ã ượ n qu n p ư ng g ả n u ần n ưng k ông t n do ó ông Q, bà M m n k k ện u ầu ông S, bà T dờ dọn to n ộ á ông trìn t sản ể trả to n ộ t ã mượn o g ìn ông. - Bị đơn ông Phạm S và bà Phan Thị T trình bày: Đ t ng tr n p ó nguồn gố v o n m 994 vợ ồng ượ ông gu n n tr t óm 0 Đ, xã G u ện H tỉn H ĩn u ển n ượng một mản t t vùng k n tế mớ Y vớ d ện t 0 mẫu s o k ận vớ vườn ông Q ng (k ông tr n p). ệ u ển n ượng ượ á n ận Xóm trư ng Hợp tá ã Đ và UBND xã G. Sau k ượ u ển n ượng vợ ồng ã v o trồng sắn k o v n nuô tr n vùng t ượ u ển n ượng. Đến n m 004 t ì g ìn trồng keo v n m 0 k thác keo thì ông Q v o tr n p o n to n k ông ó v ệ ông mượn t ông Q. Do ó v ệ ông Q o mượn t k ông ng vì g ìn ỉ n ận u ển n ượng t từ ông gu n n v s d ng ổn n từ n m 994 ến n ượ ngườ dân sống ung qu n m ứng. Đố vớ v n ản g o ện tr ng trồng rừng 7 B n n tế mớ do ông Q ung p k ông p ả d ện t t m g ìn n ng s d ng. - Những người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan trình bày: + Ông Nguyễn Ngọc H trình bày: Trong giai o n t p t m trướ â v quá trìn t ý v án t eo t t s t m ông H ó ý k ến t ng tr n p g ữ g ìn ông Q v g ìn ông S nằm trong âm số 4 QĐ-UB ng 9 997 UB D u ện H ã p o ông do ó ông u ầu ng s d ng t ó p ả trả o ông. u n n ng 8 0 8 ông H ã m n n r t to n ộ u ầu ộ ập v ng 9 8 0 8 ông H t ếp t ó n từ ố t m g tố t ng v ó ý k ến trìn t ng tr n p g ữ g ìn ông Q và ông S k ông nằm trùng trong Qu ết n số 4 QĐ-UB ng 9 997 UB D u ện H g o t o ông do ó k ông ản ư ng ến qu n ợ ông. ì vậ ông từ ố t m g tố t ng v k ông ó k ếu n ý k ến gì v v tr n p t g ữ ông Q, bà M vớ anh S, . + Ông Nguyễn Văn T tại bản tự khai và biên bản xác minh tại nhà ông trình bày: ùng t ng tr n p ông k o ng từ n m 989 m ượ một t ờ g n k ông ó ệu quả n n g ìn ỏ v n ũ k ông m nữ . m 994 ó ông P m ến n t t ông k o ng trướ ó n n ông v ết g u ển n ượng o ông P m . ể từ ó ến n ông k ông n qu n gì ến mản t ó nữ . C n g tờ n qu n t ì ông k ông ó vì ông ỉ t ện k o ng t eo trư ng nướ . + Đại diện UBND huyện H, tỉnh Hà Tĩnh trình bày: u k án u ện H t ý v án v t ông áo o UB D u ện t m g tố t ng vớ tư á ngườ ó qu n ợ v ng ĩ v n qu n trong v án UB D u ện ã ó v n ản số 490 UB D-TNMT ngày 0 4 0 8 trả ờ á nộ dung n qu n ến v án t eo u ầu án. gườ d ện t eo qu n UB D u ện H ó n n t vắng mặt t p n t v n g ữ ngu n á ý k ến n ư ã n u trong v n ản tr n ng án n ân dân u ện t v án t eo qu n p áp uật. + Đại diện UBND xã H, huyện H trình bày: m 994 ó v ệ ông P m ngườ ã G v o d ng án tr tr n vùng t m ện n ng tr n p v n qu n p ư ng ã H ã ưỡng ế t áo dỡ. rướ n m 0 ó ả r v ệ p á t sản n u g ữ n g ìn ông Hữu Q v g ìn ông P m . UBND xã H ã mờ n g ìn n m v ệ v ập n ản. Đến n m 0 t ếp t ó v ệ d ng n tr n t ng tr n p n qu n p ư ng ã ập n ản và ra qu ết n ìn ỉ tá ng ệp tr n t. UB D ã ã t ến n g ả n u ần n ưng u k ông t n v ệ tr n p ã ả r trong một t ờ g n d do vậ ng án n ứ v o qu n p áp uật ể sớm g ả qu ết dứt ểm v án ổn n tìn ìn t p ư ng. - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn trình bày: Đ ng Hộ ồng t p n ận u ầu k k ện ngu n n uộ n p ả dờ dọn to n ộ t sản ông trìn ể trả t ã mượn v ng em t ỗ trợ một p ần o n v ông ả t o t. ì ó n ứ á n nguồn gố t ng tr n p do g ìn ngu n n v o k o ng từ n m 98 ến n m 99 ượ p á ế ộ ỗ trợ d án do ó ã ượ B n k n tế mớ g o t trồng rừng t eo d án 7 v o ng 0 7 994. Đến n m 006 ngu n n o n mượn t v mượn một á uồng trâu ể d ng s d ng. Mặ dù v ệ o mượn k ông t ể ện ằng v n ản n ưng ó n ững ngườ m ứng á n . - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị đơn trình bày: Đ ng Hộ ồng t á u ầu k k ện ngu n n. ì k ông ó t ệu ứng ứ n o ể ứng m n t m n ng s d ng ó nguồn gố ợp p áp ngu n n v k ông ó n ứ á n v ệ ngu n n o n mượn t v o n m 006 trong k ó n ứ á n n ã s d ng t n từ n m 994. Bản án dân s s t m số 0 8 D - ng 09 t áng 0 n m 0 8 án n ân dân u ện H tỉn H ĩn : C n ứ v o k oản 9 Đ u 6 ểm k oản Đ u ểm k oản Đ u 9; Đ u 9 ; k oản Đ u 47; ểm k oản Đ u 7; Đ u 8; k oản Đ u 9; Đ u 7 Bộ uật ố t ng dân s ; Đ u 66; Đ u 494; k oản Đ u 499 Bộ uật Dân s ; oản Đ u 6 ểm k oản Đ u 7 g qu ết số 6 UB QH14 ng 0 0 6 Ủ n t ường v Quố ộ qu n v mứ t u m n g ảm t u nộp quản ý v s d ng án p v ệ p án. u n : . ông p n ận u ầu k k ện ngu n n ông Hữu Q, bà rần M v v ệ uộ n ông P m , bà P n p ả dờ dọn to n ộ á ông trìn t sản ể trả t ã o mượn. . Đìn ỉ u ầu ông gu n gọ H v v ệ u ầu ông n ận p ần d ện t t tr n p g ữ ngu n n v n t uộ qu n s d ng ợp p áp ông gu n gọ H. ếu s u n ông H k k ện t ì sẽ g ả qu ết ằng v án khác. g 9 0 0 8 ngu n n ông Hữu Q k áng áo ng Hộ ồng t p t m em t ản án số 12/2018/DS- ng 09 t áng 0 n m 0 8 án n ân dân u ện H, ng án p p t m p n ận u ầu k k ện ông Hữu Q uộ ông P m trả o ông d ện t t ông ã mượn. p n t p t m ngu n n vẫn g ữ ngu n nộ dung n k áng áo. gu n n ngườ ảo vệ qu n v ợ ợp p áp ngu n n s u k p ân t á tìn t ết v án ã ng Hộ ồng t p t m p n ận u ầu k k ện v k áng áo ngu n n. B n ngườ ảo vệ qu n v ợ ợp p áp n s u k p ân t các tình tiết v án ng Hộ ồng t k ông p n ận k áng áo ngu n n g ữ ngu n nộ dung ản án s t m. Đ d ện D tỉn H ĩn s u k p át ểu v v ệ tuân t eo p áp uật m p án Hộ ồng t ư ký p n t v á ư ng s ã p ân t án g á á ứng ứ v án qu ết n ản án s t m nộ dung k áng áo v ng Hộ ồng t n ứ k oản Đ u 08 Bộ uật tố t ng dân s k ông p n ận nộ dung k áng áo ngu n n ông Hữu Q và bà rần M . G ữ ngu n ản án s t m số 0 8 D - ng 09 t áng 0 n m 0 8 án n ân dân u ện H tỉn H ĩn .
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
r n s nộ dung v án n ứ v o á t ệu trong ồ s v án ã ượ tr n t ng t p n t Hộ ồng t n ận n n ư s u: [ ] t t tố t ng: án p s t m á n ng qu n ệ p áp uật v t ý g ả qu ết t eo t m qu n. Quá trìn g ả qu ết v án án p s t m ã á n ng ầ tư á n ững ngườ t m g tố t ng. [ ] X t nộ dung k áng áo ngu n n Hộ ồng t n ận t : t ng tr n p g ữ ngu n n ông Hữu Q bà rần M vớ n ông P m , bà P n . eo ản ồ 0 ập n m 00 t ì t uộ tờ ản ồ số 0 k oản t ểu khu 214. ừ n m 0 t uộ tờ ản ồ 74 t số 4 k oản t ểu k u 4 t uộ ã H quản ý; t eo t m n ng 6 0 8 ó d ện tích là 21.612,5 m2 . gu n n ông Hữu Q và bà rần M o rằng: t ó nguồn gố từ n m 98 g ìn ông Q vào khai ho ng ập ng ệp t k u v K xã H. Đến n m 99 vùng t n ượ qu o vùng k n tế mớ Y ( u ện H), gia ìn t ếp t sản u t t eo trư ng B n k n tế mớ ượ d án ỗ trợ t n g o t eo ế ộ. Đến ng 0 7 994 ượ B n k n tế mớ t uộ ư ng trìn 7 o vẽ v p 6 t ô số 8. ệu ứng ứ ngu n n ung p o án ể ứng m n qu n s d ng ợp p áp mìn n n p t â d ng vườn rừng ng 0 994 B n ản n g o ện tr ng rừng trồng 7 do Ban k n tế mớ u ện H và UBND xã H ập ng 0 7 994; n ản ng 0 9 994 B n k n tế mớ u ện H v v ệ ầu tư o ông Q 0 trồng rừng ung qu n vườn; B n ản á n ận v ệ ầu tư t ện d án 7 ố vớ ộ ông Hữu Q do B n d án Y ập ngày 21/9/1995. B n ông P m , bà P n trìn : m 994 ông n ận u ển n ượng t t ông gu n n tr t óm Đ - xã G- u ện H u ển n ượng o 0 mẫu 0 s o t sát vườn n ông Q t vùng k n tế mớ Y. ệ u ển n ượng ó á n ận óm trư ng Hợp tá ã Đ và UBND xã G. Sau k n ận u ển n ượng g ìn ã trồng sắn k o v n nuô ến n m 004 trồng keo n m 0 k t á keo t ì ông Q tr n p. ệu n ung p G u ển n ượng ng 6 9 994; Đ n k ếu n g ng 6 9 99 k ếu n v ệ UB D ã H t áo dỡ n do ông P m g A D u ện v UB D u ện ó á n ận UB D ã G. X t t : “B n ản g o g o ện tr ng rừng trồng 7” do B n k n tế mớ u ện H và UBND xã H ập ngày 20/7 994 ó nộ dung: “Giao cho hộ ông Lê Hữu Q trồng lô số 8 với diện tích 3,6 ha để trồng 50% Bạch Đàn và 50% Keo, mọi chế độ đầu tư đối với hộ ông Q được hưởng như các hộ khác theo hướng dẫn số 12”. eo nộ dung n ản tr n ỉ t ể ện v ệ B n k n tế mớ H và UBND xã H g o o ộ ông Hữu Q ô số 8 d ện t 6 ể trồng rừng n ản k ông t ể ện s ồ ện tr ng v tr ô t ông Q ượ g o. eo qu n uật t 99 B n k n tế H và UBND xã H k ông ó t m qu n g o t. Công v n số 490 C -UB D ng 0 4 0 8 UB D u ện H v ờ trìn ông gu n Kim B ngu n trư ng n k n tế mớ Y u ã k ẳng n : ệ g o k oán ât rừng ầu tư ợp ồng g o k oán o ngườ dân m só t eo ướng dẫn ầu tư ngườ dân ỉ ư ng ông o ộng v n tỷ ệ sản p m s u t u o ; v ệ g o k oán rừng k ông ồng ng ĩ v ệ g o t; v ệ g o t p ả t uộ qu n ó t m qu n t eo qu n uật t . Do ó, ó n ứ á n n ản g o t ể trồng rừng ng 0 7 994 do ngu n n ung p k ông p ả g tờ ứng m n qu n s d ng t ợp p áp ngu n n. Ông Hữu Q, bà rần M ư ượ qu n ó t m qu n g o t n n ư á ập qu n s ữu s d ng ợp p áp. Mặt k á ông v n trả ờ UB D ã H v ông v n P ng M UB D u ện H t ì d ện t tr n p g ữ ông Q - ông S k ông ó ồ s t ệu á n s ồ ản ồ v tr t t; kết quả t m n p s t m ỉ á n d ện t t t k ông xác n ượ t t ng tr n p t uộ v tr n o tr n ản ồ n xã H. gu n n k k ện t o ông S mượn từ n m 006 n ưng ngu n n k ông ung p ượ t ệu ứng m n v ệ o n mượn t. Cá ờ k n ân ứng ông rần rọng , ông P m ông rần Quang T và ông gu n gọ H u k ẳng n k ông ó v ệ g ìn ông Q vào khai hoang t vùng t tr n p m g ìn n ông P m s d ng từ n m 994 ến n ông Hữu Q ư o g ờ s d ng d ện t t ng tr n p. p n ông P m trìn g ìn ông n ận u ển n ượng ộ ông gu n n n m 994 t ệu n ung p g u ển n ượng g ữ ông T và ông S ập ng 6 9 994 k ông t ể ện s ồ v tr tứ ận t t ngo r k ông ó t ệu ứng m n v qu n s d ng ợp p áp ông gu n n ố vớ t t trướ k u ển n ượng o ông P m . C n ứ v o t ệu ứng ứ do n ung p G u ển n ượng g ữ ông S và ông T ập ng 6 9 994 n k ếu n ông P m g A D u ện H v UB D u ện H g ng 9 99 k ếu n v v ệ n qu n UB D ã H t áo dỡ n v ờ k á n ân ứng ông ê Hữu D (em ruột ông Q) ông P m , ông gu n gọ H, ông rần Quang T u k ẳng n ông S s d ng t từ n m 994 ến n . Do ó, ó n ứ á n g ìn n ông P m ếm ữu s d ng d ện t t ông k n t từ n m 99 ến n . eo qu n t k oản u 9 Bộ uật tố t ng dân s t ì ư ng s có yêu ầu án ảo vệ qu n v ợ ợp p áp mìn p ả t u t ập ung p g o nộp o án t ệu ứng ứ ể ứng m n o u ầu ó ó n ứ v ợp p áp. rong v án n ngu n n k k ện t o mượn n ưng k ông ung p ượ o án á ứng ứ ể ứng m n o u ầu k k ện mìn ó n ứ v ợp p áp. ư vậ ó n ứ á n t t tr n p k ông t uộ qu n s d ng ợp p áp ngu n n ông Hữu Q, bà rần M và k ông ó n ứ á n ông P m mượn t ông Hữu Q. Bản án số 0 8 D -ST ngày 09 0 0 8 A D u ện H k ông p n ận nộ dung k k ện ông Hữu Q và bà rần M v v ệ uộ n ông P m và bà P n dờ dọn to n ộ ông trìn t sản ể trả t ã cho mượn ảm ảo ó n ứ; k áng áo ngu n n ông Hữu Q, bà rần M k ông ó s p n ận. [ ] án p : gu n n ông Hữu Q và bà rần M kháng cáo k ông ượ p n ận n n p ả u án p t eo qu n p áp uật. Vì các lẽ trên;
QUYẾT ĐỊNH:
C n ứ k oản Đ u 08 Bộ uật tố t ng dân s k ông p n ận nộ dung k áng áo ngu n n ông Hữu Q và bà rần M . G ữ ngu n ản án s t m số 0 8 D - ng 09 t áng 0 n m 0 8 án n ân dân u ện H, tỉn H ĩn . C n ứ v o k oản 9 Đ u 6 ểm k oản Đ u ểm k oản Đ u 9; Đ u 9 ; k oản Đ u 47; ểm k oản Đ u 7; Đ u 8; k oản Đ u 9; Đ u 7 Bộ uật ố t ng dân s ; Đ u 66; Đ u 494; k oản Đ u 499 Bộ uật Dân s ; k oản Đ u 6 ểm k oản Đ u 7 g qu ết số 6 UB QH 4 ng 0 0 6 Ủ n t ường v Quố ộ qu n v mứ t u m n g ảm t u nộp quản ý v s d ng án p v ệ p án. u n : . ông p n ận u ầu k k ện ngu n n ông Hữu Q, bà rần M v v ệ uộ n ông P m , bà P n p ả dờ dọn to n ộ á ông trìn t sản ể trả t ã o mượn. . án p : Án p dân s s t m: Buộ ngu n n ông Hữu Q và bà rần M p ả nộp 00.000 (B tr m ng n ồng) án p dân s s t m n ưng ượ trừ số t n t m ứng án p dân s s t m ã nộp 00.000 ( tr m ng n ồng) t eo n số AA 0 4 00009 4 ng 6 t áng n m 0 6 C t n án dân s u ện H. p ả t ếp t nộp số t n 00.000 (một tr m ng n ồng). Án p dân s p t m: Buộ ngu n n ông Hữu Q và bà rần M p ả u 00.000 (B tr m ng n ồng) án p dân s p t m. ưng ượ k u trừ v o số t n t m ứng án p ã nộp 00.000 ồng t eo n số AA 0 6 0004 ng 0 0 8 C t n án dân s u ện H tỉn H ĩn . Bản án p t m ó ệu p áp uật kể từ ng tu n án.
Nơi nhận: - VKSND tỉn H ĩn ; - TAND huyện H; - THADS huyện H; - Đư ng s ; - ưu H A. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ PHÚC THẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Bùi Đình Thông |