- Tranh chấp gì? Đòi bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng về sức khỏe, tính mạng — án dân sự — "bản án dân sự sơ thẩm"
- Tòa quyết gì? Bộ luật T tụng dân sự.
- Căn cứ chính? Bộ luật Dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 11 – VĨNH LONG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án s : DS-ST. Ngày: -7-2025. V v Tranh ch p ồi thư ng thi t hại ngoài hợp đồng”. |
NHÂN DANH
N C CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 11 – VĨNH LONG
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Th m phán – h t a phiên t a: Bà Lê Thị Trúc Linh.
ác ội th m nh n d n:
1 . Ông Phạm Văn Ngài.
2/. Ông Đỗ Văn Chính.
Thư ký phiên tòa: à Nguyễn Qu Anh - Thư T a án nhân dân hu vực 11 – Vĩnh Long.
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân khu c – Vĩnh Long tham gia phiên tòa: à Nguyễn Thị Ngoan.
Ngày tháng năm
tại trụ s T a án nhân dân hu vực 11 – Vĩnh Long m phiên t a t sơ th m công hai vụ án thụ l s :
TLST-DS ngày 1 tháng 1 năm
về Tranh ch p ồi thư ng thi t hại ngoài hợp đồng” theo Quy t định đưa vụ án ra t s :
QĐXXST-DS ngày
giữa các đương sự:
Nguyên đơn: bà Nguyễn Thị N sinh năm 199 (có mặt).
Địa chỉ: ấp D ã N huyện C tỉnh Trà Vinh.
Nay là: ấp D ã N tỉnh Vĩnh Long.
Ngư i đại di n hợp pháp cho nguyên đơn: bà Bùi Thị Thu T sinh năm 19 . Địa chỉ: Khóm B ã C tỉnh Vĩnh Long theo giấy ủy quyền ngày 1
(có mặt).
Bị đơn: ông Lê Thanh Đ sinh năm 19 9 (có mặt).
Địa chỉ: ấp B ã T huyện V tỉnh Vĩnh Long.
Nay là: ấp B ã T tỉnh Vĩnh Long.
Ngư i ảo v quyền và lợi ích hợp pháp cho ị đơn: ông Nguyễn Văn D - Luật sư Văn ph ng L thuộc Đoàn Luật sư tỉnh V (có mặt).
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo đơn khởi ki n, ản tự khai và quá trình giải quyết vụ án bà Nguyễn Thị N là nguyên đơn trình ày: Nguyên vào lúc 1 giờ ngày 6 11
à đang điều hiển xe mô tô iển s
K -
trên đường giao thông nông thôn thuộc hóm H thị trấn C huyện C tỉnh Trà Vinh thì ất ngờ ị e mô tô iển s B1-31469 do ông Lê Thanh Đ, sinh năm 19 9 ngụ ấp B ã T huyện V tỉnh Vinh Long điều hiển ngược chiều ất ngờ lấn sang lề trái tông trực diện vào e à. Trong quá trình điều hiển e tham gia giao thông và gây tai nạn ông Lê Thanh Đ đã có nồng độ cồn trong người. Vụ tai nạn ảy ra làm à ị gãy àn chân năm ngón chân trái và được đưa đi điều trị tại Bệnh viện đa hoa huyện C sau đó chuyển u ng Bệnh viện đa hoa tỉnh T điều trị lúc giờ phút ngày 6 11
chuyển đ n Bệnh viện Chợ Rẫy thành ph H điều trị đ n ngày
11
chuyển qua Bệnh viện phục hồi chức năng thành ph H. Ngày 10/11/2023 gia đình à có điện thoại cho gia đình ị đơn u ng để nói chuyện và yêu cầu phụ chi phí hám chữa ệnh thì gia đình ông Đ có đưa cho gia đình à . . đồng hi à uất viện được ngày ngày 1 11
vợ chồng ông Đ có u ng thương lượng với à nhưng hông thương lượng được và từ đó đ n nay vợ chồng ông Đ hông có u ng thăm hay gọi cho à cuộc gọi nào nữa nên à đã đưa ra cơ quan Công an huyện C để em t giải quy t. Ngày 9 1
tại Cơ quan Công an huyện C à yêu cầu ông Đ ồi thường tiền thu c và điều trị hám chữa ệnh do tai nạn gây ra là . . đồng nhưng ông Đ hông đồng s tiền ồi thường nêu trên cuộc h a giải hông thành t thấy ông Đ hông có thành hắc phục hậu quả sau tai nạn và hông có trách nhiệm với những hành vi của ản thân mình.
Nay bà N yêu cầu ông Lê Thanh Đ ồi thường tiền hám điều trị v t thương tái hám tiền viện phí tiền e đi lại tiền ăn u ng là . . 6 đồng; Chi phí s a e là 9 . đồng; Tiền công lao động 9 tháng mỗi tháng 9. . đồng là 1.000.000 đồng; T1 công người nuôi ệnh của chồng à từ ngày 11
đ n ngày16 11 là 1 ngày mỗi ngày . đồng là . . đồng; Chi phí mổ lấy ino chân ra tập vật l trị liệu là 1 .1 . đồng; Tiền tổn thất tinh thần tháng lương cơ s : 1. . đồng
tháng = 9 . . đồng. Tổng cộng s tiền ông Đ phải ồi thường là 6. . 6 đồng ngoài ra à hông yêu cầu ồi thường thêm ất ỳ hoản chi phí phát sinh nào khác.
Tại ản tự khai và quá trình giải quyết vụ án ngư i ảo v quyền và lợi ích hợp pháp cho ông Lê Thanh Đ là ị đơn trình bày: ông Đ thừa nhận vào lúc 1 giờ ngày 6 11
ông có tham gia giao thông gây tai nạn cho à Nguyễn Thị N trong người đã có nồng độ cồn.
Nay ông Đ đồng ồi thường cho à N tổng cộng s tiền là 1 6. 9. đồng ao gồm tiền hám điều trị v t thương tái hám tiền viện phí tiền e đi lại tiền ăn u ng là . . 6 đồng; Chi phí s a e là 9 . đồng; Tiền công lao động tháng mỗi tháng 9. . đồng là . . đồng; T1 công người nuôi ệnh từ ngày
11
đ n ngày16 11
là 1 ngày mỗi ngày
. đồng là . . đồng; Chi phí mổ lấy ino chân ra tập vật l trị liệu là 1 .1 . đồng; Tiền tổn thất tinh thần 1 tháng lương cơ s : . . đồng. Ngoài ra ông hông đồng ồi thường thêm các hoản nào nữa.
Theo ị đơn ông Lê Thanh Đ trình bày: Th ng nhất với lời trình ày của người ảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho ông hông ổ sung thêm.
Vụ iện đã được T a án ti n hành h a giải nhưng hông thành và quy t định đưa vụ án ra t .
Tại phiên t a hôm nay nguyên đơn ị đơn vẫn giữ nguyên yêu cầu hông ổ sung cung cấp chứng cứ gì mới tại phiên t a.
Ngư i ảo v quyền và lợi ích hợp pháp cho ị đơn ông Lê Thanh Đ trình bày: Theo nguyên đơn à N yêu cầu ông Đ ồi thường tổng s tiền là 6. . 6 đồng ông Đ chỉ chấp nhận ồi thường cho à N tổng s tiền 1 6. 9. đồng ngoài ra ông hông đồng ồi thường thêm các hoản nào nữa đề nghị Hội đồng t chấp nhận một phần yêu cầu h i iện của à N, ông Đ ồi thường cho à N tổng s tiền 1 6. 9. đồng trừ đi . . đồng mà ông Đ đã đưa trước cho à N em t điều iện hoàn cảnh của ông Đ là lao động chính trong gia đình nuôi vợ
con nhỏ và cha mẹ già do ông Đ có hoản cảnh hó hăn nên em t miễn giảm án phí cho ông Đ.
Vị đại di n Vi n kiểm sát nh n d n khu vực 11 – Vĩnh Long trình ày quan điểm cho rằng: Qua iểm sát việc giải quy t vụ án từ hi T a án thụ l đ n thời điểm này Th m phán đã chấp hành đúng theo Điều Bộ luật t tụng dân sự đảm ảo về th m quyền quan hệ tranh chấp ác định tư cách người tham gia t tụng thu thập chứng cứ thời gian an hành quy t định đưa vụ án ra t
g i hồ sơ cho Viện iểm sát cấp và t ng đạt đầy đủ các văn ản t tụng đã thực hiện đầy đủ và đúng theo quy định Bộ luật t tụng dân sự. Qúa trình giải quy t vụ án có vi phạm t tụng về thời hạn chu n ị t nhưng đã được hắc phục ong hông ảnh hư ng đ n quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự. Tại phiên t a hôm nay Hội đồng t thực hiện đầy đủ và đúng theo trình tự pháp luật quy định của phiên t a sơ th m.
Việc tuân theo pháp luật t tụng của người tham gia t tụng dân sự trong quá trình giải quy t vụ án ể từ hi thụ l cho đ n trước thời điểm Hội đồng t nghị án: Từ hi thụ l vụ án cũng như tại phiên t a hôm nay nguyên đơn ị đơn đã thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ t tụng theo quy định tại Điều
1 Bộ luật t tụng dân sự.
Đ i với người tham gia t tụng hác: Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự đã thực hiện đúng các quy định tại Điều 76 Bộ luật t tụng dân sự.
Về nội dung vụ iện V đề nghị Hội đồng t căn cứ vào các Điều 6 Điều
Điều 9 Điều 91 Điều 9 Điều 1 Bộ luật T tụng dân sự.
Căn cứ Điều
Điều 6 Điều
Điều
Điều 9 Điều 9 Bộ luật Dân sự 1
Căn cứ Điều Điều Điều Điều 9 Nghị quy t s
NQ-HĐTP ngày 6 9
hướng dẫn áp dụng một s quy định của Bộ Luật Dân sự về trách nhiệm ồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng của Hội đồng Th m phán T a án nhân dân t i cao.
Nghị quy t s
6 16 UBTVQH1 ngày 30/12/2016 của Ủy Ban Thường vụ Qu c hội quy định về mức thu miễn giảm thu nộp quản l và s dụng án phí lệ phí Tòa án;
1. Chấp nhận 1 phần yêu cầu h i iện của à Nguyễn Thị N.
Buộc ông Lê Thanh Đ phải ồi thường cho à Nguyễn Thị N tổng s tiền là 11 .9 9. đồng (một trăm mư i hai tri u, chín trăm hai mươi chín nghìn đồng).
2. Không chấp nhận 1 phần yêu cầu của à Nguyễn Thị N yêu cầu ông Đ ồi thường ti p s tiền tổn thất tinh thần tháng lương cơ s là 1.9 . đồng và yêu cầu ông Đ ồi thường ti p s tiền ngày công lao động 6 tháng là . . đồng.
Kể từ ngày ản án có hiệu lực pháp luật (đ i với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quy t định thi hành án) hoặc ể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đ i với các hoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đ n hi thi hành án ong ên phải thi hành án c n phải chịu hoản tiền lãi của s tiền c n phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều
Điều 6 Bộ luật dân sự năm 1 trừ trường hợp pháp luật có quy định hác.
Về án phí: Các đương sự phải chịu án phí theo quy định của pháp luật trừ trường hợp miễn nộp án phí.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau hi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ vụ án được th m tra tại phiên t a và căn cứ vào t quả tranh tụng tại phiên t a Hội đồng t nhận định:
Về xác định quan hệ tranh chấp: Theo yêu cầu h i iện của nguyên đơn thì đây là vụ án “ Tranh ch p ồi thư ng thi t hại ngoài hợp đồng” thuộc th m quyền của T a án theo quy định tại Điều 6 Điều Điều 9 Bộ luật t tụng dân sự.
Về nội dụng vụ án:
X t yêu cầu của bà Nguyễn Thị N yêu cầu ông Lê Thanh Đ ồi thường tiền hám điều trị v t thương tái hám tiền viện phí tiền e đi lại tiền ăn u ng là . . 6 đồng; Chi phí s a e là 9 . đồng; Tiền công lao động 9 tháng mỗi tháng 9. . đồng là 1. . đồng; T1 công người nuôi ệnh của chồng à từ ngày 11 đ n ngày16 11
là 1 ngày mỗi ngày
. đồng là . . đồng; Chi phí mổ lấy ino chân ra tập vật l trị liệu là 1 .1 . đồng; Tiền tổn thất tinh thần tháng lương cơ s : 1. . đồng
tháng = 9 . . đồng. Tổng cộng s tiền ông Đ phải ồi thường là 6. . 6 đồng trừ đi . . đồng mà à đã nhận của ông Đ trước đây ngoài ra à hông yêu cầu ồi thường thêm ất ỳ hoản chi phí phát sinh nào khác.
Phía ị đơn ông Lê Thanh Đ đồng ồi thường cho à N tổng cộng s tiền là 1 6. 9. đồng trừ đi . . đồng mà ông Đ đã đưa trước cho à N ao gồm tiền hám điều trị v t thương tái hám tiền viện phí tiền e đi lại tiền ăn u ng là . . 6 đồng; Chi phí s a e là 9 . đồng; Tiền công lao động tháng mỗi tháng 9. . đồng là . . đồng; T1 công người nuôi ệnh từ ngày 11 đ n ngày16 11
là 1 ngày mỗi ngày
. đồng là . . đồng; Chi phí mổ lấy ino chân ra tập vật l trị liệu là 1 .1 . đồng; Tiền tổn thất tinh thần 1 tháng lương cơ s : . . đồng. Ngoài ra ông hông đồng ồi thường thêm hoản tiền nào nữa.
Do các ên hông thỏa thuận được với nhau về các hoản ồi thường nên phát sinh tranh chấp.
X t yêu cầu nguyên đơn à Nguyễn Thị N về yêu cầu ồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng nhận thấy:
- Đ i với s tiền hám điều trị v t thương tái hám tiền viện phí tiền e đi lại tiền ăn u ng là . . 6 đồng; Chi phí s a e là 9 . đồng; Tiền công người nuôi ệnh của chồng à từ ngày 11
đ n ngày16 11
là 1 ngày mỗi ngày
. đồng là . . đồng; Chi phí mổ lấy ino chân ra tập vật l trị liệu là 1 .1 . đồng tổng cộng . 9. 6 đồng ông Đ th ng nhất ồi thường s tiền này cho bà N căn cứ vào quy định tại Điều 9 Bộ luật t tụng dân sự đây là tình ti t hông cần phải chứng minh uộc ông Đ có nghĩa vụ ồi thường cho à N tiền hám điều trị v t thương tái hám tiền viện phí tiền e đi lại tiền ăn u ng tiền công người nuôi ệnh chi phí mổ lấy ino chân ra tập vật l trị liệu tổng s tiền . 9. 6 đồng.
- Đ i với s tiền ồi thường tổn thất tinh thần có căn cứ chấp nhận 1 phần:
Vào ngày 06/11/2023 bà N tham gia giao thông ị ông Đ điều hiển e ngược chiều ất ngờ lấn sang lề trái tông vào e à N trong quá trình điều hiển e tham gia giao thông và gây ra tai nạn ông Đ có nồng độ cồn trong người vụ tai nạn ảy ra làm à N ị gãy àn chân năm ngón chân trái và được đưa đi điều trị tại ệnh viện đa hoa huyện C sau đó chuyển u ng ệnh viện đa hoa tỉnh T điều trị ti p tục chuyển lên Bệnh viện Chợ R y thành ph H đ n ngày 11
chuyển qua phục hồi chức năng thành ph Hồ Chí Minh với tỷ lệ thương tật là % Công an t luận lỗi trong vụ tai nạn là do ông Đ điều hiển e hông đi đúng phần đường quy định gây tai nạn giao thông và trong người có nồng độ cồn à N hông có lỗi là có thật nên ông Đ phải có trách nhiệm ồi thường về tổn thất tinh thần cho à N.
Bà N yêu cầu ông Đ ồi thường tiền tổn thất tinh thần tháng lương cơ s : 1. . đồng
tháng = 9 . . đồng ông Đ chỉ chấp nhận ồi thường 1 tháng lương cơ s là . . đồng 1 tháng = . . đồng tai nạn ảy ra là có thật làm tinh thần của à N giảm sút nhưng à N yêu cầu tiền tổn thất tháng lương cơ s là quá cao hông được chấp nhận nên yêu cầu ồi thường thiệt hại về tổn thất tinh thần chỉ được chấp nhận 1 phần là 1 tháng lương cơ s là hợp tình hợp l lương cơ s hiện nay là . . đồng với s tiền .1 . đồng. Buộc ông Đ có nghĩa vụ ồi thường tổn thất tinh thần cho à N là .1 . đồng.
Không chấp nhận 1 phần yêu cầu của à N yêu cầu ông Đ ồi thường ti p s tiền tổn thất tinh thần tháng lương cơ s là 1.9 . đồng.
- Đ i với s tiền ồi thường ngày công lao động có căn cứ chấp nhận 1 phần:
Bà N yêu cầu ông Đ ồi thường tiền công lao động 9 tháng mỗi tháng 9. .
đồng là 1. . đồng ông Đ chỉ đồng ồi thường tiền công lao động tháng mỗi tháng 9. . đồng là . . đồng t thấy tai nạn ảy ra à N hông đi lại được mất hả năng lao động nên ị mất thu nhập trong thời gian điều trị à N cho rằng à án trà sữa và s a quần áo tại nhà thu nhập
. đồng ngày hi tai nạn ảy ra à nghỉ án nên mất thu nhập Chính quyền địa phương ác nhận à có án trà sữa tại nhà chứ hông có ác nhận à án trà sữa một ngày được ao nhiêu tiền à cung cấp hợp đồng
t giữa à với Công ty trà sữa là à mua nguyên liệu của Công ty về làm trà sữa án ông Đ cũng th ng nhất mức thu thập của à N
. đồng ngày theo các giấy hám chữa trị v t thương à cung cấp cũng hông có ghi thời gian nghĩ dưỡng v t thương là ao nhiêu tháng à cũng hông có giấy tờ gì chứng minh mất thu nhập 9 tháng s ngày bà N hám và đi điều trị ít hơn thời gian tháng mà ông Đ tự nguyện ồi thường nên chỉ chấp nhận ngày công lao động cho à N là 03 tháng x 3 . đồng ngày = . . đồng uộc ông Đ có nghĩa vụ ồi thường ngày công lao động cho à N là . . đồng.
Không chấp nhận 1 phần yêu cầu của à N yêu cầu ông Đ ồi thường ti p s tiền ngày công lao động 6 tháng là . . đồng.
Buộc ông Lê Thanh Đ phải ồi thường cho à Nguyễn Thị N tổng s tiền là 11 .9 9. đồng – . . đồng à N đã nhận trước đây c n lại 11 .9 9. đồng uộc ông Đ phải ồi thường cho à N.
X t lời trình ày của Vị đại diện Viện iểm sát là có căn cứ chấp nhận.
X t lời trình ày của người ảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho ị đơn là có căn cứ 1 phần được chấp nhận.
Về án phí d n sự sơ th m: Bà Nguyễn Thị N được miễn toàn ộ án phí. Ông Lê Thanh Đ phải chịu án phí theo quy định pháp luật.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ vào các Điều 6 Điều Điều 9 Điều 91 Điều 9 Điều 1 Điều
Bộ luật T tụng dân sự.
Căn cứ Điều
Điều 6 Điều
Điều
Điều 9 Điều 9 Bộ luật Dân sự 1
Căn cứ Điều Điều Điều Điều 9 Nghị quy t s
NQ-HĐTP ngày 6 9
hướng dẫn áp dụng một s quy định của Bộ Luật Dân sự về trách nhiệm ồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng của Hội đồng Th m phán T a án nhân dân t i cao.
Nghị quy t s
6 16 UBTVQH1 ngày 1 16 của Ủy Ban Thường vụ Qu c hội quy định về mức thu miễn giảm thu nộp quản l và s dụng án phí lệ phí Tòa án;
Điều 6 Luật thi hành án dân sự.
Tuyên xử:
1. Chấp nhận 1 phần yêu cầu h i iện của à Nguyễn Thị N.
Buộc ông Lê Thanh Đ phải ồi thường cho à Nguyễn Thị N tổng s tiền là 11 .9 9. đồng (một trăm mư i hai tri u, chín trăm hai mươi chín nghìn đồng).
2. Không chấp nhận 1 phần yêu cầu của à Nguyễn Thị N yêu cầu ông Đ ồi thường ti p s tiền tổn thất tinh thần tháng lương cơ s là 1.9 . đồng và yêu cầu ông Đ ồi thường ti p s tiền ngày công lao động 6 tháng là . . đồng.
Kể từ ngày ản án có hiệu lực pháp luật (đ i với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quy t định thi hành án) hoặc ể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đ i với các hoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đ n hi thi hành án ong ên phải thi hành án c n phải chịu hoản tiền lãi của s tiền c n phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều
Điều 6 Bộ luật dân sự năm 1 trừ trường hợp pháp luật có quy định hác.
3. Về án phí dân sự sơ th m: ông Lê Thanh Đ phải nộp .6 6. đồng à N hông phải chịu án phí. Hoàn trả cho à N
. đồng tiền tạm ứng án phí theo biên lai thu tiền s
6 ngày 1 tháng 1 năm
do Chi cục Thi hành án dân sự huyện Càng Long thu (nay là Ph ng Thi hành án dân sự hu vực 11 – Vĩnh Long).
4. Các đương sự có quyền làm đơn háng cáo trong thời hạn 1 ngày ể từ ngày tuyên án đương sự vắng mặt tại phiên t a hoặc hông có mặt hi tuyên án mà có l do chính đáng thì thời hạn háng cáo tính từ ngày nhận được ản án hoặc được t ng đạt hợp lệ.
Trư ng hợp ản án được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án d n sự thì ngư i được thi hành án d n sự, ngư i phải thi hành án d n sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc ị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7 và Điều 9 Luật Thi hành án d n sự; th i hi u thi hành án được thực hi n theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án d n sự”.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Vĩnh Long. - VKSND hu vực 11 – Vĩnh Long. - THADS tỉnh Vĩnh Long. - Các đương sự. - Lưu. | Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa Lê Thị Trúc Linh |