TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 05/2025/HNGĐ-ST Ngày: 17/01/2025 |
/v n v n on
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: B Đo n T ị K m Yến Các Hội thẩm nhân dân:B Dư n T ị ụn B N u ễn T ị ệ Ho Thư ký Tòa án ghi biên bản phiên tòa: Ông N u ễn n ư - T ư Tò án n ân dân t n p ố ĩn on , tỉn ĩn on . Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long tham gia phiên tòa: Bà Huỳn T ị Yến N - K ểm sát v ên. N 17 t án 01 n m 2025, t trụ s Tò án n ân dân t n p ố ĩn on , tỉn ĩn on t s t m n vụ án t ụ số: 347/2024/T T-HNGĐ n 08 t án 10 n m 2024 v tr n p n t o u ết ịn ư vụ án r t số: 106/2024/ Đ - T n 10 t án 12 n m 2024, á ư n sự: * Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị Thùy C, s n n m 1977; n ư trú: ố , ườn N, K óm D, ườn ( ườn B), t n p ố , tỉn ĩn on ; ( ó n n ị t v n m t). * Bị đơn: Ông Trần Thanh P, s n n m 1978; n ư trú: ố , ườn N, K óm D, ườn ( ườn B), t n p ố , tỉn ĩn on (v n m t). NỘI DUNG V ÁN * T n ện n 01/10/2024 v tron quá tr n t , n u ên n N u ễn T ị T ù tr n : n n ân: B C và ông P ó n ết n v o n 03/11/2004 t Ủ n n ân dân ườn B, t ị ã (n ườn , t n p ố ), tỉn ĩn Long. u t ờ n C và ông P t m ểu t t ến t n n ân. T ờ n ầu bà C và ông P sốn v n u r t n p ú n ưn từ ầu n m 2024 ến n t vợ ồn p át s n mâu t uẫn, n ợp n u v tín t n . N u ên n ân mâu t uẫn vợ ồn p át s n do n P t ườn u ên uốn rượu v ờ ; C n u ần u ên n P, cho ông P ộ ể vợ ồn ùn n u m só on n ưn n P vẫn n t ổ . B C và ông P ã t ân từ ầu n m 2024 ến n . N , C n òn t n ảm v n P, bà C n ận t n n ân C và ông P n t ể o d v mụ í n n ân n t ượ . vậ , C êu ầu n v n Trần T n . on un : B C và ông P ó một on un tên Trần on 1, sinh n 15/5/2015. H ện t , C và ông P n trự t ếp nu dưỡn on ú. Sau khi ly hôn, bà C êu ầu t ếp tụ , trự t ếp nu on ến ến Phong P1 trư n t n ; n êu ầu n P p dưỡn nu on; t sản un : B C và ông P tự t t uận, n êu ầu ả qu ết; nợ un : B C tron t ờ ỳ n n ân ến t ờ ểm n n n ó nợ un . * Tron quá tr n ả qu ết vụ án, Tò án ã t ến n n n v ò ả t o ún t ủ tụ tố tụn n ưn n P v n m t n ó do dù ã ượ Tò án tốn t t ủ tụ tố tụn ợp ệ t o qu ịn ủ p áp uật. Do ó, n P n t m p ên p ểm tr v ệ o nộp, t ếp ận, n n ; vụ án n t ến n ò ả ượ . T p ên tò , C ó n n ị t v n m t v n u ên á êu ầu tron n ện; ông P v n m t ến ần t . á ư n sự n u t tr n n m t p ên tò . Quan điểm Kiểm sát viên: v ệ tuân t o p áp uật tố tụn : Tron o n u n ị t , Hộ ồn t , T ư p ên tò tuân t ủ ún tr n tự t ủ tụ tố tụn , ún t ờ n t , n u ên n ó n n t v n m t, ị n n P v n m t ến ần t 2 n ó do. Do ó, Tò án t v n m t á ư n sự ún qu ịn ủ Bộ uật Tố tụn dân sự. v ệ ả qu ết vụ án: Đ n ị áp dụn á Đ u 28, 35, 39, 147, 227, 228 Bộ uật Tố tụn dân sự n m 2015; á Đ u 51, 56, 58, 81, 82, 83, 84 uật H n n ân v n n m 2014, n ị: p n ận êu ầu ện ủ C, o n m T ị T ù 1 v n Trần T n ; giao con tên Trần on 1, sinh ngày 15/5/2015 cho bà C1 trự t ếp nu dưỡn ; C1 n êu ầu n P p dưỡn nên n t r m t ả qu ết; v t sản un , nợ un : K n êu ầu nên n t r ả qu ết; C1 p ả ịu án p í dân sự s t m ố v êu ầu n n. NH N Đ NH CỦA TÒA ÁN n v o t ệu, n ã ượ m t t p ên tò , n n t v n m t. Hộ ồn t n ận ịn : 1 tố tụn : B m T ị T ù 1 ện êu ầu n n, n Trần T n v n m t suốt quá tr n ả qu ết, n P ó ị ỉ ư trú t t n p ố . Do ó, â vụ án tr n p n ượ qu ịn t á Đ u 51, 56 ủ uật H n n ân v n n m 2014. n oản 1 Đ u 28, oản 1 Đ u 35, oản 1 Đ u 39 ủ Bộ uật Tố tụn dân sự n m 2015, nên vụ án t uộ t m qu n ả qu ết ủ Tò án n ân dân t n p ố ĩn on ; Ông P v n m t t p ên tò ến ần , C1 ó n n ị v n m t t o qu ịn t oản 2 Đ u 227, oản 3 Đ u 228 ủ Bộ uật Tố tụn dân sự, Hộ ồn t t ến n t vụ án v n m t á ư n sự. H ện n , C1 v n P sốn t ân n u, s u p át s n mâu t uẫn vợ ồn n , n ó êu ầu qu n quản N nư v n tá n t ị p ư n ò ả mâu t uẫn, tr n p ủ n , ; ến, n u ện v n ủ on Trần on 1 muốn sốn v m . B C1 á ịn r n u ên n ân p át s n tr n p do n , ó quá n u mâu t uẫn t ồn v qu n ểm sốn , n ó t ến nó un ; n P ết Tò án n ả qu ết n ưn n ến, n n ó ến p ản ố êu ầu n n ủ C1. Do ó, v ệ t u t ập t ệu, n ến t ị p ư n ể t m ảo n ần t ết. 2 nộ dung: 2.1 n n ân: B C1 á ịn r n u ên n ân ả r mâu t uẫn vợ ồn , t ườn ự ã v n u, ên mâu t uẫn v qu n ểm sốn tron t ờ n d n n n ượ , n P ết C1 n n n ưn n ến Tò án ể ò ả o n tụ n ; tron suốt quá tr n tố tụn n P u n v n m t nên C1 ên qu ết qu n ểm n v mâu t uẫn n t ể n n, n o n tụ ượ ; n P n ó ến p ản ố êu ần n n ủ C1. Do ó, Hộ ồn t áp dụn á Đ u 51, 56, 58 ủ uật H n n ân v n p n ận êu ầu n n ủ C1 ố v n P. 2.2 on un v p dưỡn : 2.2.1 on un : B C1 v n P ó một n ườ on un Trần Phong P1, sinh ngày 15/5/2015, giao con cho bà C1 nu dưỡn ến on trư n t n ; ến, n u ện v n ủ Phong P1, s u m n on muốn sốn v m ; n P n ó ến p ản ố . Do ó, Hộ ồn t giao con chung cho bà C1 trự t ếp nu dưỡn ảo ảm qu n ợ o on p ù ợp Đ u 81 uật n n ân v n nên ượ p n ận. 2.2.2 p dưỡn : B C1 ó t u n ập n quân 5.000.000 ồn /t án . B C1 á ịn t u n ập n quân mỗ t án ủ r t ổn ịn v ủ ả n n nu dưỡn tốt Trần on 1 nên bà C1 n êu ầu n P p dưỡn nu on un . Do ó, C1 n êu ầu n P p dưỡn nên Hộ ồn t n t r ả qu ết. 2.3 t sản un : B C1 tự t t uận v n P nên n t r ả qu ết; nợ un : B C1 tron t ờ ỳ n n ân ến t ờ ểm n và ông P n ó nợ un nên n t r ả qu ết. 3 án p í: n Đ u 144, oản 4 Đ u 147 ủ Bộ uật Tố tụn dân sự; áp dụn ểm oản 5 Đ u 27 ủ N ị qu ết số: 326/2016/ BT - H14 n 30/12/2016 qu ịn v m t u, m ễn, ảm, t u, nộp quản v s dụn án p í v ệ p í Tò án. B C1 p ả nộp án p í dân sự s t m ố v êu ầu n n 300.000 ồn . Vì các lẽ trên, QUYẾT Đ NH p dụn á Đ u 3, 51, 56, 68, 69, 71, 81, 82, 83, 84 ủ uật H n n ân v n n m 2014; n Đ u 144, oản 4 Đ u 147, 227, 228 ủ Bộ uật Tố tụn dân sự n m 2015; áp dụn ểm oản 5 Đ u 27 ủ N ị qu ết số: 326/2016/ BT H14 n 30/12/2016 qu ịn v m t u, m ễn, ảm, t u, nộp quản v s dụn án p í v ệ p í Tò án. Tu ên : V nội dung - n n ân: o n m T ị T ù 1 v n Trần T n P. - nu on un : B C1 v n P ó một n ườ on un Trần Phong P1, s n n 15/5/2015, ện on n sốn v C1 và ông P; giao con cho bà C1 trự t ếp nu dưỡn ến on ủ tuổ trư n t n , t o n u ện v n ủ on; n P n p dưỡn nu on. Sau khi ly hôn, ông P ó qu n t m nom on un , n ượ ản tr n ưn n ượ m dụn v ệ t m nom ể â ản ư n u ến v ệ tr n nom, m só , nu dưỡn , áo dụ on un t bà C1 ó qu n êu ầu Tò án n ế qu n t m on. - t sản: K n t r ả qu ết; - nợ un : K n ó. 2. án p í dân sự s t m: B m T ị T ù 1 p ả ịu án p í dân sự s t m 300.000 ồn ( tr m n n ồn ) ượ trừ v o t n t m n án p í 300.000 ồn ã nộp t o ên t u số N0 0007295 n 11/10/2024 t ụ T n án dân sự t n p ố ĩn on , C1 ã nộp ủ án p í dân sự s t m; á ư n sự ó qu n m n án áo tron t ờ n 15 (mườ m) n ể từ s u n tu ên án, ư n sự v n m t t p ên tò t t ờ n án áo tín từ n n ận ượ Bản án o ượ tốn t ợp ệ.
Nơi nhận: - Đư n sự; - ụ T n án dân sự T ; - ện ểm sát n ân dân T ; - BND ườn 1, T ; - Tò án ND tỉn ĩn on ; ưu ồ s vụ án. CÁC HỘI THẨM NHÂN DÂN - Đư n sự; - ụ T n án dân sự, T ; - ện ểm sát n ân dân T ; - UBND p ườn Tân N ã , T ; - Tò án tỉn ĩn on ; | TM HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ T A PHI N TÒA Đoàn Thị Kim Yến THẨM PHÁN-CHỦ T A PHI N TÒA 1/ ............................... 2/ ............................... ....................... Nơi nhận: ưu ồ s vụ án. TM HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ T A PHI N TÒA Đoàn Thị Kim Yến H ện n , H ông T sốn t ân n u, s u p át s n mâu t uẫn vợ ồn n , n ó êu ầu qu n quản N nư v n tá n t ị p ư n ò ả mâu t uẫn, tr n p ủ n , ; ến, n u ện v n ủ 02 con (Tu n và anh T1) muốn sốn v m . B H1 ịn r n u ên n ân p át s n tr n p do n , ó quá n u mâu t uẫn t ồn v qu n ểm sốn , n ó t ến nó un ; n , ã ượ m ên u ên n n n ưn n ò ợp ượ ; n T ết Tò n ả qu ết n ưn n ến, n n ó ến p ản ố êu ầu n n ủ H2. Do ó, v ệ t u t ập t ệu, n ến t ị p ư n ể t m ảo n ần t ết. |