vanban.org

Bản án 05/2020/DSPT — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND tỉnh Thái Nguyên Tuyên án 27/02/2020 Dân sự Phúc thẩm
Đã có hiệu lực pháp luật — từ ngày tuyên án 27/02/2020 Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

ă ứ k ả Đ ều 148, khoả Đ ều 308, Đ ề 10 ộ l ụ

ự; Nghị quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủ ường vụ Qu c hộ q ịnh về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản phúc thẩm"
  • Tòa quyết gì? ă ứ k ả Đ ều 148, khoả Đ ều 308, Đ ề 10 ộ l ụ

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ngày: 27/02/2020

Bả 05/2020/DSPT.

ả

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Nguyễn T t Thắng; Các Thẩm phán: bà Nguyễn Thị Thủy. - Đại diện VKS tham gia phiên tòa: ọ - Kiểm sát viên Vi n kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên. - Thư ký Tòa án ghi biên bản phiên tòa: Bà ễ ị – ư ký Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên . 27 02 ă 2020, ại hộ ường xét xử Tòa án nhân dân tỉnh Thái Nguyên, xét xử phúc thẩm công khai vụ án thụ lý s 89/2019/DSPT ngày 09/12/2019 về tranh ch p h ng vay tài sản. Do bản án dân sự ơ ẩm s 43/2019/DSST ngày 23/9/2019 của Tòa án nhân dân , tỉnh Thái Nguyên có kháng cáo. Theo quyết ị ư ụ án ra xét xử s 21/2020 QĐ-PT ngày 01/02/2020, giữ ươ ự : 1. ơ ị , sinh năm 1972; (Có mặt tại phiên tòa) Đị ỉ ơ ư X, ườ Y, , ỉ . 2. ị ơ - ạ , ă 1977; ( n mặt tại phiên tòa ó n in t n mặt) - an ị , ă 1974; ( n mặt tại phiên tòa n h n ) ị ỉ X1, ườ Y, , tỉnh Thái Nguyên. 3. ườ ó q ề l , ĩ ụ l q Q , sinh ă 1967; Đị ỉ ơ ư X, ườ Y, , ỉ . (V n mặt tại phiên tòa, ó n in t n mặt n h ). 4. ườ ả q ề l ị ơ Q – ư ộ ă ư T, Đ ư ỉ . (Có mặt tại phiên tòa) 5. ườ k ạ – ị ơ ụ .

NỘI DUNG VỤ ÁN:

- Theo ngu ên đ n bà Nghiêm Thị H tr nh bày: Do có quen biết ư trong vi l ă k ế, k ả g ờ 01 11 201 ế 1 01 2016 ị ó ạ , ị Thanh M ề 1.70 .000.000 ( t t t m inh a t i n ), ụ ể l ư 1 gày 01/11/2015 ông Phạm Minh T ế vay 403.000.000 (Bốn t m inh a t i ng). hời hạn vay 1 tháng, l i su t theo th a thu n. Khi vay ông T ó ư 01 Gi y chứng nh n quyền sử dụ t s BU 693465 do UBND thành ph T c p ngày 19/12/2014 mang tên ông Phạm Minh T ể ữ l ; 2 Ngày 10/11/2015 bà ị ế vay 300.000.000 (Ba t m t i ng). Thời hạn vay 1 tháng, l i su t theo th a thu n; Ngày 15/01/2016 ông T bà M ế 1.000.000.000 (M t t ng). Thời hạn vay 1 tháng, l su t theo th a thu n, Khi vay ông T, bà M ó kế ại BKS 20A:115.16. Nhưn i u ki n i ại t i mượn lại xe và giấy tờ i ại. Nế ến hạn không tr ược tôi có trách nhi m mang tr anh chị”. , ạ ĩ ụ ả , ế ư ả ư k ả ề l , ề l ư kh ả nên bà H k k yêu c u ông T, bà M phải trả cho bà t ng s tiề vay là 1.703.000.000 (M t t , b t m inh a t i ng) phải trả l i su t theo q ịnh của pháp lu t ờ ể ế k ả q ế . - Bị đ n ông Phạm Minh T b Phan Thị Thanh M tr nh bày: Th a nh n v ch ng ông T có vay của bà Nghiêm Thị H 3 l n với t ng s tiền 1.703.000.000 (M t t , b t m inh a t i ng) ư . ă 2016 trả cho bà H 07 l n b ng 1.160.000.000 (M t t , m t t m sá mư i t i ng) ả ề ư , cụ thể: - Ngày 07/02/2016 trả 100.000.000 ; - Ngày 29/4/2016 trả 100.000.000 ; - Ngày 26/6/2016 trả 180.000.000 ; - Ngày 15/8/2016 trả 180.000.000 ; - Ngày 16/9/2016 trả 500.000.000 ng. - Ngày 08/11/2016 trả 50.000.000 ; - Ngày 27/11/2016 trả 50.000.000 ; Hi n nay v ch ng ông chỉ n n bà H 543.000.000 ( ă ă ươ ba tri ng). Ngày 01/11/2015 bà H ó của v ch ng ông 01 Gi y chứng nh n quyền sử dụ t s BU 693465 do UBND thành ph T c p ngày 19/12/2014 mang tên ông Phạm Minh T g m 03 thử t s 179; 252; 256 tờ bả s 10, di n tích 309,5 m2 t tr l ă . t trí trả bà H s tiền trên vớ ều ki n bà H phải trả cho ông Gi y chứng nh n quyền sử dụ t. - gư i n i ngh a iên an ng Trần Quốc Th (chồng bà H) khai: V ch ng ông T, bà M có vay bà Nghiêm Thị H 1.703.000.000 (M t t b t m inh a t i ng) l ự th t, Vi c ông T ông nhờ ông T, ông Th vay hộ tiền của bà H là bị t. Ông Th không liê q ến vi c ông T vay tiền của bà H. ườ ả l ó ủ q ề ộ ả q ế ạ ụ . Tại bản án s 43/2019/DSST-ST ngày 23 10 ă 2019 của Tòa án nhân dân thành ph T, tỉ , q ế ịnh: - C n ứ Kho n 3 i 26 i m a kho n 1 i 35 i m a kho n 1 i u 39, i u 146, 147, 266, 271, 273, 278, 280, 483 c a B luật Tố tụng dân sự; - C n ứ i u 357, 463, 464, 466, 468, 688 c a B luật Dân sự; - C n ứ Nghị quyết số 326/2016/UB Q n 30 thán 12 n m 2016 a Ủy an thường vụ Quốc h i ịnh v mức thu, miễn, gi m, thu n p, qu n lý và s dụng án ph và l ph òa án có hi u lực thi hành từ ngày 01.01.2017. Tuyên x : 1. Chấp nhận yêu cầu khởi ki n c a N ên n N hiêm Thị H v khởi ki n tranh chấp hợp ng vay tài s n ối với ông Phạm Minh T, bà Phan Thị Thanh M. Bu c ông Phạm Minh T, bà Phan Thị Thanh M có trách nhi m tr cho bà Nghiêm Thị H số ti n 1.703.000.000 n (M t t , b t m inh a t i ng) ti n gố 107.020.456 ng (M t t m inh ẩy tri kh n t m hai mư i n h n, bốn t m n m mư i sá ng) ti n l i. Tổng c ng ông Phạm Minh T, bà Phan Thị Thanh M tr cho bà Nghiêm Thị H 1.810.020.456 ng (M t t tám t m mười tri kh n t m hai mư i n h n, bốn t m n m mư i sáu ng). 2. V n hĩa ụ thi hành án: K từ ngày b n án ó hi u lực pháp luật, bà H có n ê ầu thi hành án, nếu ông T, bà M không thi hành kho n ti n trên ( ối với các kho n ti n ph i tr h n ười ượ thi h nh án) h ến khi thi hành án xong, bên ph i thi hành án òn ph i chịu kho n ti n l i c a số ti n òn ph i thi hành án theo mức l i suất ịnh tại i 357 i u 468 c a B luật Dân sự, trừ t ường hợp pháp luật ó ịnh khác. 3. Bu c bà Nghiêm Thị H ph i tr ông Phạm Minh T, bà Phan Thị Thanh M 01 Giấy chứng nhận quy n s dụn ất số BU 693465 do UBND thành phố T cấp ngày 19/12/2014 mang tên ông Phạm Minh T g m 03 th a ất số 179; 252; 256 tờ b n số 10, di n tích 309,5 m2 ất tr n â â n m”. Ngoài ra bả ơ ẩm còn quyế ịnh về án phí và quyền kháng cáo theo quy ịnh của pháp lu t. Nộ : 04 10 2019 ạ ử ơ k ộ ả ự ơ ẩ 4 2019 - 2 9 2019 ủ , ụ ể - ơ ẩ k ề g ông T ả l lý, k ả ả ụ ; - ườ ạ ủ q ề ủ ơ ( 1) ạ ả ả 06 201 ả 1 160 ; - ó ế ả k 7 l ả 1 160 ; - ơ ẩ k k ắ ụ ữ sai ạ ả ự ẩ 7 201 - 0 11 201 ỉ , k ể lờ k ủ ị 1 ị ư ư q ế ị k ó ă ứ l . ạ : - ườ ả q ề l ị ơ ( ườ k ữ ộ k . Đề ị ộ ử ủ ả ự ơ ẩ 4 2019 - 2 9 2019 ủ ể ư ư ủ ả ự ẩ 7 201 - 0 11 201 ỉ . Đ ờ ề ị ư ị ữ ế ủ l ế ả k 7 l ả , ể l ữ ế l ủ ế ( , hay ông Th, ?). - ( ơ giữ q ể ư bày tại Tòa án nhân dân thành ph T, ề nghị Hộ ng xét xử bác kháng cáo của ông T. ườ ế , ý ả k l ớ 100.000.000 ( ộ ă ề , ế k ý ề ị ả q ế l . Đ ớ ả ơ ẩ k ề l q ị ủ l l ả ư lớ ế q ề l ủ , ề ị ả q ế lạ l ể ả ả q ề l . Đạ V ạ : - Đại di n Vi n kiểm sát phát biểu sự tuân theo pháp lu t của Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa và Hộ ng xét xử t khi thụ lý vụ ế ước khi nghị ực hi q ịnh của Bộ lu t t tụng dân sự. - Về q ểm giải quyết vụ án ơ ẩ ụ l , l k ạ ẩ ó q ể ế , ý ả k l , k ế ư l ị ơ ắ . , ề nghị Hộ ng xét xử ă ứ k ả 2 Đ ề 0 ủ ộ l ụ ự, ị q ế 26 ề ủ Q ộ , k ủ ạ , ử ả ề ụ l , ộ ông T ả ị ẩ .

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

ă ứ l ó ơ ụ ư ẩ ạ , ă ứ kế q ả ụ ạ , k ạ k ể át ể ý k ế , ộ ử ị [1]. Về thủ tục t tụng: Đơ k ủ ạ ư ử ế ạ l ị , ó ứ ớ q ị ạ Đ ề 272 ủ ộ l ụ ự, ông T ộp dự phí kháng cáo ư ự ẩ . [2]. nộ k [2.1]. l ị ơ ( lụ 9 l ộ ờ ư l q ể ọ ả ế ó k ó ể ả ề ó ữ ế , ữ ư ế ự . ộ ó k l , l ả ớ l , ả ớ l ư ữ ế , ữ l v ế ủ . ộ ủ ữ ế , ữ ư ủ, k ể ả ề ả l ă ế ắ ữ k k ị ư ó l , ă , , ă , ư ủ ơ ữ ắ ể , k k k ủ ơ . ạ ả ự ẩ 7 201 - 0 11 201 ủ ỉ ỉ ơ ẩ ư ư ể l ộ gi ủ l ế ó . Đ ờ ươ ự ó ề l , ơ ẩ k l ư q ị . ả ẩ ị ả ơ ẩ ( 1 201 - 17 7 201 ủ T ó i phạm n hiêm t n th tụ tố tụn n như n i n nên ấp ph thẩm kh n th kh phụ ượ ” ủ ả ơ ẩ ể ả q ế lạ . ữ ủ ả ẩ , ả ơ ẩ l (bản án dân sự ơ ẩm s 43/2019/DSST ngày 23/9/2019 của Tòa án nhân dân k k ắ ụ ữ ạ , ư ế ể l ữ lờ k ủ ề ề ả. ể , ơ k ó ả k ó ả ề k ế ư . ả ơ ẩ ó ị ươ ự ế ư ị ơ k ế nên ạ . , ả k ó ộ ộ ử ; ơ k ó l ể ươ ự ư l ế k ế ; ạ ẩ k ị k ư ơ ẩ ờ ế . ư , ơ ẩ ư ự l ế ụ ạ ọ ủ ụ ụ . [2.2]. lạ ủ l ị ơ ( ó lụ 9 ó ự ó ộ ề l , ề , ờ ả ề rả 00 16 9 2016 . k l l ư , k ả l ữ ế ủ . k ị l ữ ủ ông T, k ả l ữ ế ủ ủ . ạ ư ả ị ơ ư ị k ự ề ữ ế ể l ó ả l ữ ế ủ , ông Th k , ế l ữ ứ ứ ắ ả . l ứ ứ l q ọ , ơ ẩ ư ế l ế ó . [2.3]. ả ơ ẩ ó ị ề l ư Số ti n i ược tính ến ngày xét x s thẩm ngày 17/9/2019 ông Phạm Minh T, bà Phan Thị Thanh M ph i chịu là: 1. Ngày 01/11/2015 ông Phạm Minh T, bà Phan Thị Thanh M a 403.000.000 x 6% 1.416 n = 26.056.986 ng; 2. Ngày 10/11/2015 ông Phạm Minh T, bà Phan Thị Thanh M a 300.000.000 6% 1.407 n = 19.273.972 ng; 3. Ngày 05/01/2016 ông Phạm Minh T, bà Phan Thị Thanh M vay 1.000.000.000 6% 1.351 n = 61.689.497 ng. Tổng c n 107.020.456 ng (M t t m inh ẩy tri kh n t m hai mư i n h n ốn t m n m mư i sá n ).” l ị ề ữ ớ ề ễ ờ 11 201 ế 01 2016 ướ ờ ể ộ l ự ă 201 ó lự ụ (01 01 2017 . ả ơ ẩ ( 4 2 9 2019 l ả ụ ộ l ự ă 200 ể ả q ế , ờ ả ụ ị q ế 01 2019 Q- Đ 11 01 2019 ướ ụ ộ q ị ủ l ề l , l , ạ ạ ( ó lự 1 2019 ư ơ ẩ ỉ ụ ộ l ự ă 201 ể ả q ế l ư ủ. ơ ẩ ụ ư , ư ủ l ớ lớ ề l (kể ả l ạ l , ứ l ươ ứ l ả ư ọ ế q ề l ủ ươ ự. [3]. ữ ơ ẩ ứ ứ ứ ư ư ự ủ ạ ẩ k ể ự ư ; q ả q ế ơ ẩ ụ l , k , ạ ủ ụ ụ l ả ư ế q ề l ủ ươ ự. , c ộ k ủ ị ơ , ă ứ k ả Đ ề 0 , Đ ề 10 ủ ộ l ụ ự, ủ ả ơ ẩ ể ơ ụ ơ ẩ ả q ế lạ q ị l . [4]. k ế ể ủ Đạ k ể ạ ề ị ộ ử ơ k , ử ả ơ ẩ ề ụ l . ộ ử ế ỉ ử ả ơ ẩ ề ụ l k ể ả q ế ể ụ , ử ả l ả ư ế q ề l ủ ươ ự, k ớ ủ ả ẩ 7 201 - 0 11 201 ủ ỉ . [5]. Lu ư ảo v quyền và l i ích h p pháp cho ị ơ – ườ k trình bày ý k ế ả : ị Tòa án c ơ ẩm vi phạm t tụng về vi c k ế , ứng cứ ư ủ, ị ữ ế l ả ( 9 , ề nghị hủy bả ơ ẩm l ó ơ . [6 . ề ườ k k ả ị ự ẩ k ư ộ . ự ơ ẩ ư ả q ế k ụ ư ả q ế lạ . Vì các l trên;

QUYẾT ĐỊNH

ă ứ k ả Đ ều 148, khoả Đ ều 308, Đ ề 10 ộ l ụ ự; Nghị quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủ ường vụ Qu c hộ q ịnh về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và l phí Tòa án. 1. Ch p nh n ộ kháng cáo của ông ạ , hủy bản án dân sự ơ ẩm s 43/2019/DS-ST ngày 23/9/2019 của Tòa án nhân dân , ể h ơ ề Tòa án giải quyết lại vụ án theo ủ ụ ơ ẩ . 2. Án phí: Ông ạ không phải chịu án phí dân sự phúc thẩ ư c trả lạ 00.000 ng tiền tạm ứng án phí phúc thẩm ộ theo biên lai thu s 0002339 ngày 09/10/2019 ủ Chi cục Thi hành án dân sự . dân sự ơ ẩm ư c ị lạ k giải quyết lại vụ án ủ ụ ơ ẩ . Bản án phúc thẩm có hi u lực pháp lu t kể t ngày tuyên án./. ơ n - TAND ; - VKSND tỉnh Thái Nguyên; - Chi cục THADS TPT; - ươ ự; - ư ơ.

Cỡ chữ