| TÒA ÁN NHÂN DÂN N ẢN N ––––––––––––––– | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 05/2019/HS-PT Ngày 24 - 01 - 2019 |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘN HÒA XÃ ỘI C Ủ N ĨA VIỆ NAM
TÒA ÁN N N N N
ẢN
N
- Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: n
n
n
n
Các Thẩm phán: Ông
n
n
Bà Hoàng Thị Loan
- Thư ký phiên tòa: n
n
n -
n
n
ản B n ;
- Đại diện Viện kiểm sát nh n d n t nh
n nh tham gia phiên tòa: B
ị n
- Kiểm sát viên.
Trong ngày 24 án 01 nă 2019 tại
s
án n n n n
ản B n xét xử phúc th m công khai v án hình sự phúc th m th lý số: 88/2018/
- n 05 án 12 nă 2018 đối với bị á
n
n án á
ị á
n
n
đố ớ Bản án n sự s
số 52/2018/ - n 30 án 10 nă 2018
án n n n
n Bố ạ n
ản B n
- Bị cáo có kháng cáo: Phan Thanh T, s n n 30 án 01 nă 1987 ạ ị n
n B n
ản B n ; n đăn
n n
n
n ạ : ể
5 ị n
n B n
ản B n ;
n
:
đ n ự ; n đ ăn á: ớ 12/12; n : n ; ớ n :
; n á :
n ; ố ị :
; n n
n ăn
ị ;
n
ị
02 n s n á nă 2013 2015; n án:
n ; n sự:
31 án 5 nă 2017 ị n n n
n
n Bố ạ
n
ản B n ử ạ n
n số n 1 500 000đ
n :
sản Bị á ị á n
n á n ăn n
đ
n
n đ n ạ n ạ
ạ
n
án
ị ạ
n
n n
n ị
03 n
n n n
n n n đ n án á
ị á n n
án n
n
NỘI N VỤ ÁN:
Theo các tài li u có trong h s
án và di n bi n tại phiên tòa, n i dung v án đ c tóm t n s :
n án 3 nă 2018
n
n
02 n
sản
ể:
- n
n :
ản 07
n 16 án 3 nă 2018 đ đ n án
n ị
n
để
ố á
n
án nh n n
n
n
n n nả s n địn
sản
n n 01 đ n ạ đ n
105
n
s
n n đựn n
đ n ạ
á n
ạn
n
n
n ớ n ạn á á n
n ị á á
3 100 000đ
ớ
s số n 2 000 000đ
n số sản
đ
n
n
đ
n
ạ đ n
số đ n ạ đ đ n án đ n ạ
n
n ạ
n B án
n
2 600 000đ
- n
:
ản 09
n 24 án 3 nă 2018 đ
n đ n
ăn á ể
9 ị n
n n
n n
ử
n
á
n
n
n n
n
n
n n
sản để
1
á
á
n
n
1 000 000đ; 01
n á 50
; 01 s
n n n 18
n
n 3 5
n ăn n
á ; 01 n n n
n 18
n
n 1 5
n
01
đ n ạ đ n
1280 ố n
đ
đ
n
ả
n ố án
n ăn n
8 000 000đ
á n n
n ạ
n
n
ố
n đ
n á 50
n đán
n
n địn á sản số 24 n 15 án 6 nă 2018
đ n địn á sản n ố n n sự
n Bố ạ
á
n
ạ s
án á địn :
đ ạ
n ị số sản ị á 5 400 000 đ n ;
đ ạ
n số sản ị á 14 718 250 đ n
n ị á sản
đ ạ
á ị ạ 20 118 250 đ n
á ạn số 47/ - B n 08 án 10 nă 2018
n ể sá n n n
n Bố ạ
ố
n
n
sản
ản 1
173 B
n sự nă 2015 sử đ i b s n nă 2017 B n sự 2015
Bản án n sự s
số 52/2018/ - n 30 án 10 nă 2018
án n n n
n Bố ạ
địn :
n ố ị á
n
n
ạ
sản
n
ản 1
173; á đ ể
s
ản 1
51; đ ể
ản 1
52 B
n sự 2015 ử ạ
n
n 12
án ạn
n n ạ
n
n
n án
n n ạ s n
ạ n đố ớ ị á
n
ị á
ả ị 200 000 đ n án
n sự s
n
n án á
ị á n
ị ạ
Trong hạn lu định, ngày 13 tháng 11 nă 2018 ị cáo n
n
đ n kháng cáo xin giảm nhẹ hình phạ
n đ
n án
Tại phiên tòa phúc th m bị cáo Phan Thanh T khai và th a nh n hành vi phạm t i c a bị á đ n n cáo trạng truy tố
ử
ản án s
m
án cáo xin giảm nhẹ hình phạt.
Kiểm sát viên thực hành quy n công tố xét xử phúc th m v án đ nghị H i đ ng xét xử phúc th m ch p nh n kháng cáo c a bị cáo
n
n để sử Bản án s
n
ả n ẹ ạ
n đ
n
n
n
đ Bản án s
á
n để ảm án cho bị á
03 đ n 04 tháng tù.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
n s n i dung v án ăn vào các tài li u có trong h s
án đ đ c tranh t ng tại phiên tòa, H đ ng xét xử nh n địn n s :
Theo l i khai nh n t i c a bị cáo Phan Thanh T tại phiên toà phúc th
ốn n
ớ
ị á ạ
n s
n á n đ
; ớ
á ị ạ
t lu n địn á
đ n địn á n ố n n sự
n Bố ạ
á
u, ch ng c
á
ại h s
án đ n
ử
đ ăn
á địn n
ạm t i c a bị cáo Phan Thanh T
đ y u tố c u thành c a t
sản đ
định tạ
ản 1 u 173 B lu t Hình sự nă 2015 Bản án hình sự s
m số 52/2018/ - n 30 t án 10 nă 2018
án n n n
n Bố ạ tuyên bố bị cáo Phan Thanh T phạm t
sản đ n n
đ n
ăn pháp lu t.
Xét kháng cáo xin giảm nhẹ hình phạt c a bị cáo Phan Thanh T, H đ ng xét xử th y: Bị á
n
n
2 n
sản ớ n ị á 20.118.250 đ n ị
ố
ử
ản 1
173 B
n sự 2015
n ạ ải tạo không giam giữ đ n 3 nă
c phạ
06 án đ n 3 nă
ị á ạ
n
ăn n n
đ ể
ản 1
52 B
n sự 2015 n n ạ
á n
ả n ẹ
địn ạ á đ ể
s
ản 1
51
B
n sự 2015 n đ
n
ả n ẹ ạ
n đ
n
n
n
đ ể
ản 1
51 B lu t Hình sự 2015
đ Bản án s
á
n đối với bị á
n
án
đ n
ử
án 12 án
Bản án s
đ ử đố ớ ị á đ n
n n
đ n ch p nh n án á
ị á để sửa Bản án s th
ả án
ị á n
n đ ể đ n ị
đạ
n
n ể sá ạ
n
Bị á
n
n
án á đ
n n n n n
ả ị án
n sự
135 136 B
ố n n sự đ ể
ản 2
23 Nghị quy t số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 c a Ủy ban
ng v Quốc h
định v m c thu, mi n, giảm, thu n p, quản lý và sử d ng án phí và l phí Tòa án.
3 á
địn á
Bản án s
n
án á
án n ị
ự á
ể n
ạn án á
án n ị
m.
á
n
QUYẾ ĐỊNH:
1. ăn
đ ểm b khoản 1 u 355; đ ểm c ản 1 u 357; khoản 2 các
u 135, 136 c a B lu t Tố t ng hình sự 2015, đ ể
ản 2
23 Nghị quy t số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 c a Ủ n
ng v Quốc h i quy định v m c thu, mi n, giảm, thu n p, quản lý và sử d ng án phí và l phí Tòa án;
n n án á
ị á
n n để sử Bản án s
n
ản 1
173; á đ ể
i, s
ản 1
51; đ ể
ản 1
52 B
n sự nă 2015, sử đ i, b s n nă 2017 đối với bị cáo Phan Thanh T, ử ạ ị á
n
n 07 (Bả
án
sản
ạn
n n ạ
n
n
n án
2. Bị cáo Phan Thanh T không phải chị án
n sự
m.
3. Các quy định c a Bản án s
m không có kháng cáo, không bị kháng nghị, có hi u lực pháp lu t kể t ngày h t th i hạn kháng cáo, kháng nghị phúc th m.
Bản án phúc th m có hi u lực pháp lu t kể t ngày tuyên án phúc th
n 24 án 01 nă 2019
| Nơi nhận: - ản 2 u 262 BLTTHS; - Phòng HSNVCS CAQB; - G I-TANDTC; - á B; - s án; - án ăn B | M. ỘI ĐỒN XÉ XỬ P ÚC ẨM THẨM PHÁN – CHỦ TOẠ PHIÊN TOÀ (Đ ký) Nguyễn Thanh Xuân |