vanban.org

Bản án 04/2025/HNGĐ-ST — Tranh chấp về xác định cha, mẹ cho con hoặc con cho cha mẹ

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Luật Hôn nhân v Gia đình; kho n Điều 28; Điều 3 ; Điều 39; Điều ; Điều 6 ; kho n Điều

v kho n , Điều ; kho n , 3 Điều 8; Điều ; kho n Điều 3 của Bộ Luật t tụng dân sự; Điều 39 Bộ luật Dân sựđi m b kho n Điều v kho n Điều của HYPERLINK "https://thuvienphapluat.vn/van-ban/thue-phi-le-phi/nghi-quyet-326-2016-ubtvqh14-muc-thu-mien-giam-thu-nop-quan-ly-su-dung-an-phi-le-phi-toa-an-337085.… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về xác định cha, mẹ cho con hoặc con cho cha mẹ — án hôn nhân và gia đình — "Lê Thanh Hùng - Phạm Thị Chinh"
  • Tòa quyết gì? Luật Hôn nhân v Gia đình; kho n Điều 28; Điều 3 ; Điều 39; Điều ; Điều 6 ; kho n Điều
  • Căn cứ chính? Điều 8 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 3 Bộ Luật t tụng dân sự; Điều 39 Bộ luật Dân sựđi m b kho n Điều v kho n Điều
T A N NH N D N
THỊ XÃ KINH MÔN
T NH H I DƯ NG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

B n n s :
HNGĐ-ST
Ng : -01-2025
V/v Tranh chấp về xác định cha
cho con.

NHÂN DANH

NƯỚC C NG H A XÃ H I CHỦ NGH A VI T NAM

T A N NH N D N THỊ XÃ KINH MÔN, T NH H I DƯƠNG

- Thành phần Hội đồng xét sử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Đ o Văn Phúc

Các Hội thẩm nhân dân: Ông Ngu ễn Th nh Biên v ông Ho ng Văn Ngọc

- Thư ký phiên tòa: B Ngu ễn Thị L - Thư ký Tòa n nhân dân thị xã Kinh Môn, tỉnh H i Dương.

- Đ i di n Vi n ki m sát nhân dân th xã Kinh Môn tham gia phiên tòa: B Ngu ễn Thị Hương - Ki m s t viên.

Ngày 17 tháng 01 năm

, tại trụ sở Tòa n nhân dân thị xã Kinh Môn, tỉnh H i Dương xét xử sơ thẩm công khai vụ n Hôn nhân v Gia đình thụ lý s : 387/2024/TLST-HNGĐ ng

th ng năm

về việc Tranh chấp xác định cha cho con theo qu ết định đưa vụ n ra xét xử s 66

QĐXXST-HNGĐ ng

, Qu ết định hoãn phiên tòa s

ng

8

, giữa c c đương sự:

- Ngu ên đơn: Anh Lê Thanh H, sinh năm 99 ; địa chỉ: Căn hộ S, Tòa nh C, Chung cư I, Tổ A, phường C, quận N, th nh ph H Nội. Có mặt.

- Bị đơn: Chị Phạm Thị C, sinh năm 993; địa chỉ: Thôn X, xã L, thị xã K, tỉnh H i Dương. Vắng mặt.

- Người có qu ền lợi, nghĩa vụ liên quan: Anh Ngu ễn Tiến L, sinh năm 986; Đăng kí thường trú: Thôn A, xã H, hu ện V, th nh ph H i Phòng. Vắng mặt.

N I DUNG VỤ N

Theo đơn khởi kiện đề ngày 01/10/2024, các tài liệu có trong hồ sơ, ý kiến trong quá trình giải quyết vụ án, nguyên đơn – anh H trình bày:

Anh v chị Phạm Thị C quen nhau từ cu i năm

. Anh độc thân, chưa có vợ, anh không biết chị C đang có chồng vì chị C ở một mình, chị C không nói cho anh biết l đang có chồng. Anh chị có quan hệ tình c m, chị C mang thai, sinh con ng 6 9

(giới tính: Nữ), theo giấ chứng sinh s

, cấp ng 6 9

của Bệnh viện Đ, H Nội (Công t TNHĐ Bệnh viện Đ), đến na chưa đặt tên con. Anh nghĩ đó l con anh nên anh đã đi l m xét nghiệm ADN tại Trung tâm xét nghiệm - Phòng kh m Đ - Sở Y, kết qu anh v con g i do chị C sinh ra có quan hệ hu ết th ng Cha – Con gái. Sau đó anh mới biết chị C có chồng nhưng người đã l thân. Thực tế, ng

6 9 3, Tòa n nhân dân quận Bắc Từ Liêm gi i qu ết cho chị C l hôn với anh Ngu ễn Tiến L. Do B n n sơ thẩm có kh ng c o nên ng

TAND th nh ph H Nội xét xử phúc thẩm, theo B n n phúc thẩm s 8

HNGĐ-PT ngày 22/5/2024 Tòa n nhân dân th nh ph H Nội xử cho chị C và anh L ly hôn và x c định chị C, anh L không có con chung. Na anh mu n l m giấ khai sinh cho con nhưng chị C không hợp t c. Do đó, anh êu cầu Tòa n nhân dân thị xã Kinh Môn x c định anh - Lê Thanh H l cha của người con (chưa đặt tên) do chị C sinh ra vào ngày 6 9

(giới tính: Nữ), theo giấ chứng sinh s

, cấp ng 6 9

của Bệnh viện Đ, H Nội.

Bị đơn chị Phạm Thị C trình bày: Chị v anh Ngu ễn Tiến L sinh năm 1986, trú tại: A, H, V, H i Phòng kết hôn với nhau năm 2016, quá trình chung s ng vợ chồng chưa có con chung v thường xu ên x ra mâu thuẫn nên vợ chồng s ng l thân, cắt đứt quan hệ tình c m với nhau. Năm

chị quen anh Lê Thanh H, giữa chị v anh H có quan hệ tình c m, chị không nói cho anh H biết chị đã có gia đình. Qu trình quen biết anh H chị có thai v sinh con, giới tính: Nữ theo giấ chứng sinh s

cấp ng 6 9

của Bệnh viện Đ, H Nội, hiện chưa đặt tên cho con. Ng 6 9 3 Tòa n nhân dân quận Bắc Từ Liêm, H Nội gi i qu ết cho chị l hôn với anh Ngu ễn Tiến L, do anh L kháng c o nên ng

Tòa n nhân dân th nh ph H Nội gi i qu ết phúc thẩm. Tại B n n phúc thẩm s 8 ng

của TAND th nh ph H Nội gi i qu ết cho chị được l hôn anh L, b n n x c định chị v anh L không có con chung. Theo kết qu phân tích AND hu ết th ng mã SID 6

-

6 6 63 ng 3

của Trung tâm xét nghiệm - Phòng kh m Đ xác định anh Lê Thanh H l cha đẻ của con g i do chị sinh ra. Na anh H êu cầu Tòa án xác định anh Lê Thanh H l cha đẻ của con g i do chị sinh ra thì chị đề nghị Tòa n gi i qu ết theo qu định của ph p luật.

TAND thị xã Kinh Môn đã t ng đạt c c văn b n t tụng cho anh Ngu ễn Tiến L l người có qu ền lợi v nghĩa vụ liên quan thông qua dịch vụ bưu chính và thông qua Văn phòng T - thị xã K - tỉnh H i Dương. Tuy nhiên, anh L không có mặt theo giấ triệu tập, không có văn b n trình b quan đi m của mình đ i với êu cầu khởi kiện của anh Lê Thanh H.

Tại Giấ chứng sinh ng 6 9

của Bệnh viện Đ (Công t TNHH Đ)

- H Nội th hiện: Chị Phạm Thị C, sinh năm 993, trú tại: Thôn X, xã L, thị xã K, tỉnh H i Dương đã sinh con v o ng

6 9

tại Bệnh viện Đ, H Nội. Giới tính của con: Nữ; chưa đặt tên.

Công t TNHH Đ đã cung cấp cho Tòa n: B n sao Giấ chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; B n sao giấ chứng nhận đăng ký địa đi m kinh doanh; B n sao Giấ phép hoạt động kh m bệnh, chữa bệnh v Hồ sơ, kết qu xét nghiệm s hiệu SID 6

-110027606263.

Tại b n Kết qu phân tích AND hu ết th ng của Trung tâm xét nghiệm - Phòng kh m Đ - Sở Y ng 3

kết luận: Lê Thanh H, sinh năm 99 , s CCCD 9 9

8 , có quan hệ hu ết th ng Cha - Con g i với trẻ chưa đặt tên - sinh ng

6 9

, Giấ chứng sinh s

ng

6 9

của Bệnh viện Đ, H Nội.

Tại phiên tòa:

Ngu ên đơn - anh H vẫn giữ ngu ên quan đi m đề nghị Tòa n x c định anh l cha của người con do chị C sinh ra.

Bị đơn - chị C thừa nhận người con do chị sinh ra ng 6 9

l con đẻ của anh H, đề nghị Tòa n gi i qu ết theo qu định.

Người có qu ền lợi, nghĩa vụ liên quan – anh L vắng mặt lần thứ không có lý do.

- Đại diện Viện ki m s t nhân dân thị xã Kinh Môn tham gia phiên tòa ph t bi u ý kiến:

Về t tụng: Trong qu trình gi i qu ết vụ n từ khi thụ lý đến trước khi nghị n, Thẩm ph n, Hội thẩm nhân dân, Thư ký To n đã thực hiện đúng qu định ph p luật. Ngu ên đơn, bị đơn chấp h nh đầ đủ, người có qu ền lợi, nghĩa vụ liên quan l anh L chưa chấp h nh đầ đủ qu ền v nghĩa vụ của đương sự.

Về nội dung: Đề nghị HĐXX p dụng Áp dụng Điều 88, Điều 89, Điều 9 , Điều

,

Luật Hôn nhân v gia đình; Điều

, kho n Điều

, kho n Điều 8 Bộ luật T tụng dân sự; đi m b kho n Điều Nghị qu ết s 3 6 6 UBTVQH 3

6 của UBTVQH Kho

qu định về n phí, lệ phí To n, xử:

Anh Lê Thanh H, sinh năm 99 , địa chỉ: Căn hộ S, Tòa nh C, Chung cư I, tổ A phường C, quận N, th nh ph H Nội l cha của trẻ sinh ng 6 9

, giới tính Nữ, chưa đặt tên do chị Phạm Thị C sinh ra theo giấ chứng sinh s

cấp ng 6 9

của Bệnh viện Đ, H Nội.

Về n phí: Đương sự được miễn n phí sơ thẩm dân sự.

NHẬN ĐỊNH CỦA T A N

Sau khi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ vụ án, được thẩm tra công khai tại phiên tòa, kết quả tranh tụng tại phiên toà và ý kiến của đại diện Viện kiểm sát, Hội đồng xét xử nhận định:

[1] Về T tụng: Bị đơn - chị C có nơi cư trú tại xã L, thị xã K nên êu cầu Tòa án xác định cha cho con của ngu ên đơn thuộc thẩm qu ền gi i qu ết của Tòa n nhân dân thị xã Kinh Môn theo qu định tại kho n Điều 8; Điều 3 ; Điều

Luật Hôn nhân v Gia đình; Điều 39 của Bộ luật t tụng dân sự (gọi tắt l BLTTDS). Bị đơn chị C vắng mặt có đơn xin vắng mặt, Người có qu ền lợi, nghĩa vụ liên quan - anh L vắng mặt tại phiên tòa lần thứ nên căn cứ kho n 1, 2 Điều

v kho n , 3 Điều 8 BLTTDS, HĐXX xét xử vắng mặt họ.

[ ] Về êu cầu khởi kiện x c định cha cho con của anh Lê Thanh H: Chị Phạm Thị C và anh Lê Thanh H đều th ng nhất người con (đến na chưa đặt tên) do chị C sinh ra ng

6 9

(giới tính: Nữ), theo giấ chứng sinh s

, cấp ng 6 9

của Bệnh viện Đ, H Nội (Công t TNHH Đ) l con đẻ của anh H. Kết qu phân tích ADN hu ết th ng mã SID: 6

-110027606263 ngày 30-5-202 của Trung tâm Đ Kết luận anh Lê Thanh H v trẻ (chưa đặt tên), sinh ng 6 9

, giấ chứng sinh s

cấp ng 6 9

của Bệnh viện Đ, H Nội có quan hệ hu ết th ng CHA – CON GÁI. Do đó, Hội đồng xét xử có căn cứ chấp nhận êu cầu khởi kiện của anh H, x c định anh H l cha của ch u do chị C sinh ra theo quy định tại Điều 88, Điều 89, Điều 9 , Điều 102 Luật Hôn nhân v gia đình.

[3] Về án ph : Anh Lê Thanh H có đơn xin miễn n phí nên được miễn án phí theo qu định tại đi m b kho n Điều v kho n Điều Nghị qu ết s 3 6 ng 3

6 của U ban thường vụ Qu c hội qu định về mức thu, miễn, gi m, qu n lý v sử dụng n phí, lệ phí tòa n.

[4] Về quyền kháng cáo: Anh Hùng, chị C, anh L có qu ền kh ng c o b n án theo qu định tại Điều ; kho n Điều 3 của Bộ Luật t tụng dân sự

Vì các l trên,

QUYẾT ĐỊNH

Căn cứ các điều 88, 89, 9 , ,

Luật Hôn nhân v Gia đình; kho n Điều 28; Điều 3 ; Điều 39; Điều ; Điều 6 ; kho n Điều

v kho n , Điều

; kho n , 3 Điều 8; Điều ; kho n Điều 3 của Bộ Luật t tụng dân sự; Điều 39 Bộ luật Dân sựđi m b kho n Điều v kho n Điều của HYPERLINK "https://thuvienphapluat.vn/van-ban/thue-phi-le-phi/nghi-quyet-326-2016-ubtvqh14-muc-thu-mien-giam-thu-nop-quan-ly-su-dung-an-phi-le-phi-toa-an-337085.aspx" \t "_blank" Nghị qu ết s 3 6 6 UBTVQH 3

6 của UBTVQH Kho

qu định về n phí, lệ phí To n.

Xử:

. Chấp nhận êu cầu khởi kiện của anh Lê Thanh H. X c định anh Lê Thanh H, sinh năm sinh năm 99 , CCCD s 9 9

8 (địa chỉ: Căn hộ S, Tòa nh C, Chung cư I, Tổ A, phường C, quận N, th nh ph H Nội) l cha đẻ của người con do chị C sinh ra ng 6 9

(giới tính: Nữ, đến na chưa đặt tên), theo giấ chứng sinh s

, cấp ng 6 9

của Bệnh viện Đ, H Nội.

. Về n phí: Miễn n phí dân sự sơ thẩm cho anh Lê Thanh H.

3. Về qu ền kh ng c o: Ngu ên đơn có mặt có qu ền kh ng c o b n n trong thời hạn ng k từ ng tu ên n. Bị đơn, Người có qu ền lợi, nghĩa vụ liên quan vắng mặt có qu ền kh ng c o b n n trong thời hạn ng k từ ng nhận được b n n hoặc b n n được niêm ết theo qu định của ph p luật./.

Cỡ chữ