- Tranh chấp gì? Tranh chấp quyền sử dụng đất — án dân sự — "Tranh chấp về quyền sử dụng đất"
- Tòa quyết gì? C n vào oản 2 9 Đ u 26; ểm oản 1 Đ u 35; ểm oản
TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ HOÀI NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 04/2024/DS-ST Ngày: 04/01/2024 |
THỊ XÃ HOÀI NHƠN V/v tr n p v qu n s n t tr n p r n á t n sản n
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ HOÀI NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ôn Trần Hồn Hoàn Các Hội thẩm nhân dân: 1. Ông Cao Thanh Tâm 2 Ôn V V n on - Thư ký phiên tòa: Ôn N u n N – T ư ý Tò án Tò án n ân ân t ị xã Hoà N ơn tỉn Bìn Địn - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định tham gia phiên tòa: Ôn N u n Hoàn u n – K ểm sát v ên N à 04 t án 01 n m 2024 tạ Tò án n ân ân t ị xã Hoà N ơn tỉn Bìn Địn xét x sơ t ẩm ôn v án t ý số: 78/2020/TLST-DS ngày 01 t án 12 n m 2020 v v Tr n p v qu n s n t tr n p r n á t n sản n t o u t ịn ư v án r xét x số: 302/2023/ ĐXXST-DS n à 18 t án 12 n m 2023 á ươn sự: 1. Nguyên đơn: - Ông Đỗ Thành L s n n m 1955 t n à 22/7/2020 nơ ư tr uố n : Khu phố T p ường T, thị xã H, tỉn Bìn Định. - Bà Trươn T ị S, sinh n m 1956 ịa chỉ: Khu phố T p ường T, thị xã H, tỉn Bìn Định. Ng i th a quy n ngh a v t t ng của ng L: - Bà Trươn T ị S s n n m 1956 - Ông Đỗ Thành T s n n m 1980 C m t - Ông Đỗ Thành L1 s n n m 1982 - Ông Đỗ Thành C s n n m 1987 - Ông Đỗ Thành D s n n m 1991 C n ịa chỉ: Khu phố T p ường T, thị xã H, tỉnh Bìn Định. - Bà Đỗ Thị N s n n m 1977 ịa chỉ: Khu phố T p ường T, thị xã H, tỉn Bìn Định. - Ông Đỗ Thành K s n n m 1989 ị ỉ: Số n à D Đườn Đ p ườn H t àn p ố tỉn Bìn Địn C m t Ng i đ i di n h p pháp của Tr ơng Thị S, ông Đỗ Thành D, ông Đỗ Thành L1, ông Đỗ Thành C, bà Đỗ Thị N: Ông Đỗ Thành T s n n m 1980 ịa chỉ: Khu phố T p ường T, thị xã H, tỉn Bìn Định à n ườ ạ n t o qu n qu n n à 14/6/2017; qu n ư V n p òn C1 ị ỉ: Số n à A Đườn T p ường A, thành phố T, Thành phố Hồ Chí Minh ôn n n à 26/4/2021; H p ồn qu n ư V n p òn C2 ị ỉ: Khu p ố C p ườn T t ị xã H tỉn Bìn Địn ôn n n à 23/4/2021 số 2220 và 2221 C m t 2. Bị đơn: Bà Phan Thị T1 s n n m 1949 ịa chỉ: Khu phố T p ường T, thị xã H, tỉn Bìn Định. C m t 3. Ng i c quy n i ngh a v iên quan: - Ông Đỗ Thành T s n n m 1980 C m t - Ông Đỗ Thành L1, sin n m 1982 - Ông Đỗ Thành C s n n m 1987 - Ông Đỗ Thành D s n n m 1991 C n ịa chỉ: Khu phố T p ường T, thị xã H, tỉn Bìn Định. - Ông Đỗ Thành K s n n m 1989 ị ỉ: Số n à D Đườn Đ p ườn H t àn p ố tỉn Bìn Địn C m t - Bà Đỗ Thị N s n n m 1977 ịa chỉ: Khu phố T p ường T, thị xã H, tỉn Bìn Định. Ng i đ i di n h p pháp của ông Đỗ Thành D, ông Đỗ Thành L1, ông Đỗ Thành C, bà Đỗ Thị N: Ông Đỗ Thành T s n n m 1980 ịa chỉ: Khu phố T, p ường T, thị xã H, tỉn Bìn Định à n ườ ạ n t o qu n qu n ư V n p òn C1 ị ỉ: Số n à A Đườn T p ường A, thành phố T, Thành phố Hồ Chí Minh ôn n n à 26/4/2021; H p ồn qu n ư V n p òn C2 ị ỉ: K u p ố C p ườn T t ị xã H tỉn Bìn Địn ôn n n à 23/4/2021 số 2220 và 2221 C m t - Bà Lê Thị V s n n m 1976 Đ n ị xét x v n m t - C ị Nguy n Lê Hoài V1 s n n m 2002 Đ n ị xét x v n m t - Cháu Nguy n Lê V n V2 s n n à 07/01/2007 C n ị ỉ: Số n à C Đường L, khu phố T p ường T, thị xã H, tỉnh Bình Định. Ng i đ i di n h p pháp của cháu Nguyễn Lê Văn V2: Bà Lê Thị V s n n m 1976 ị ỉ: Số n à C Đường L, khu phố T p ường T, thị xã H, tỉnh Bìn Định à m ru t áu V2 Đ n ị xét x v n m t - Ông Nguy n V n H s n n m 1976 ịa chỉ: Khu phố T p ường T, thị xã H, tỉn Bìn Định. - Bà Nguy n Thị N1 s n n m 1978 ịa chỉ: Khu phố T p ường T, thị xã H, tỉn Bìn Định. - Bà Nguy n Thị T2 s n n m 1981 ịa chỉ: Xã T, huy n T, tỉnh Bà Rịa - Vũn Tàu. - Bà Nguy n Thị L2 s n n m 1982 ịa chỉ: Khu phố T p ường T, thị xã H, tỉn Bìn Định C m t - Ông Nguy n V n Đ s n n m 1990 ị ỉ: Khu phố T p ường T, thị xã H, tỉn Bìn Định. Ng i đ i di n h p pháp ng Nguyễn Văn H, bà Nguyễn Thị N1, bà Nguyễn Thị T2: Ông Nguy n V n Đ s n n m 1990 ịa chỉ: Khu phố T, p ường T, thị xã H, tỉn Bìn Định á qu n n à 24/11/2016 C m t - Ủ n n ân ân p ường T, thị xã H, tỉn Bìn Định. Ng i đ i di n h p pháp của Ủy ban nhân dân ph ng T: Ông Phạm Ti n D1 C tị Ủ n n ân ân p ường T. Đ n ị xét x v n m t
NỘI DUNG VỤ ÁN:
- Theo đơn h i i n trong quá tr nh gi i quy t v án v t i phiên tòa nguyên đơn ng i đ i di n h p pháp của nguyên đơn tr nh y: T t số 53 tờ ản ồ số 1 p ườn T B à ôn L à S n v p N m à t à T1 N m 2007 ôn L à S xâ n à m p ần p B ã xâ n r n T m n n à p B v p N m o n má n n à à T1 nên p ả t u p ạ r 40 m ể trán ìn t à T1 n t n ưn ôn ý n ì vì n à à T1 ã xâ t âu nên tìn àn n x m C n t o sơ ồ tạ n n n qu n s n t ã p n m 2007 ôn L xá ịn à T1 n m p ần t nà N m 2008 à T1 ã trồn tr êtôn rào ư B40 và s n t ôn L ể àm ố r ườn N êu ầu à T1 n m t p ần má n tr êtôn àn rào B40 và á tà sản á ể trả ạ p ần t ã n m v n t n ư o ạ ịn á à 8,9m2 o ìn ông L à S. Ông T êu ầu xá ịn r n t t n ư ã ỉ n o ạ ịn á tà sản à ườn t n son son á m n n à 30 m và ôn ồn ý v n ị xá ịn r n á m n n à 10 m à T1. - T i B n tự hai trong quá tr nh gi i quy t v án v t i phiên tòa ị đơn Phan Thị T1 trình bày: Đ t ìn à t âu n à ũn ã tồn tạ t âu má n n à à n m trên p ần t mà n u ên ơn tr n p Đ t nà à ìn à à xâ ựn n à n t mìn trồn tr êtôn àm má hiên trên t mìn nên ôn ồn ý v ý n êu ầu n u ên ơn Trư â n à à m s ư mà t n à à S àm n à ã ôn òn m s ư n ần n à à S ũn xâ ờ xon nên à m éo ư B40 ể n n tr on ên xuốn n u ểm N2 r ườn ìn à ã s n t âu xâ ựn n à ôn m t ìn à S Bà ôn ồn ý v êu ầu n ìn à S Bà n ị xá ịn r n gi t t à á m n n à à S 10cm. - T i B n tự hai Biên n y i hai của đ ơng sự trong quá tr nh gi i quy t v án v t i phiên tòa ng i c quy n i ngh a v iên quan trình bày: + Ông T tr nh y: Ôn và á n ị m ã qu n o ôn u t ốn n t v ý n m ôn êu ầu à T1 p ả n m t p ần má n tr êtôn àn rào ể trả ạ p ần t ã n m ìn ôn à 8,9m2 và xá ịn r n t n ư ã ỉ n o ạ + Ông K tr nh y: Ôn t ốn n t v ý n m ôn êu ầu à T1 p ả trả ạ p ần t ã n m và n á tà sản à trên t ìn ôn và xá ịn r n t n ư ã ỉ n o ạ B L2 tr nh y: Bà t ốn n t t o ý n sự trìn à à T1 ôn ồn ý v êu ầu n u ên ơn + Ông Đ tr nh y: Ôn và á n ị m ã qu n o ôn ũn t ốn n t v ý n à T1 ôn p n n êu ầu n u ên ơn B V chị V1 tr nh y: Bà V ị V1 ôn r v n uồn ố v s n t tr n p à T1 và ìn à S Đ n ị Tò án ả qu t t o qu ịn p áp u t à V ị V1 ôn ý n ì Ôn N u n V n H1 à ồn ũ à V n ườ on à ị V1 và n V2. + Ủy an nhân dân ph ng T c i n: T t số 82 tờ ản ồ số 01 t o n n n qu n s n t n t 92 3m2 n t t ự t 92,1m2 tron 3m2 n t ườn o t ôn 1 8m2 t o t ôn n m tron n t ôn L n tr n p v à T1 H ôn L và à T1 tr n p và s n t ườn o t ôn N à nư o Ủ n n ân ân p ườn T quản ý nên n ị Tò án ả qu t t o n qu ịn p áp u t Ủ n n ân ân p ườn T n ị Tò án ả qu t xét x v n m t - Ý i n của đ i di n Vi n iểm sát nhân dân thị xã Ho i Nhơn tỉnh B nh Định: V xá ịn qu n p áp u t t ẩm qu n ả qu t v t n àn tố t n T ẩm p án T ư ý Tò án à n t o qu ịn V tuân t o p áp u t tố t n T ẩm p án H ồn xét x T ư ý p ên tò và n ườ t m tố t n tron quá trìn ả qu t v án ể t t ý o n trư t ờ ểm H ồn xét x n ị án à n t o qu ịn V án quá t ờ ạn uẩn ị xét x t o qu ịn tạ Đ u 203 B u t Tố t n ân sự V v ả qu t v án n ị: K ôn p n n êu ầu n n u ên ơn n u ên ơn p ả ịu án p t o qu ịn
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
1 V qu n p áp u t và t ẩm qu n ả qu t v án: Cá ên tr n p qu n s n t n t t 8 9m2 và tr n p v v xá ịn r n t t nên t o oản 2 9 Đ u 26 B u t Tố t n ân sự qu n p áp u t ư xá ịn à Tr n p v qu n s n t tr n p r n á t n sản n Bị ơn ư tr và t tr n p tạ p ườn T t ị xã H tỉn Bìn Địn nên t o ểm oản 1 Đ u 35 ểm oản 1 Đ u 39 B u t Tố t n ân sự Tò án n ân ân t ị xã Hoà N ơn tỉn Bìn Địn t ẩm qu n ả qu t v án 2 V sự v n m t ươn sự: ần t tr n p n t t ườn o N à nư quản ý nên ần t t p ả ư Ủ n n ân ân p ườn T t m tố t n v tư á à n ườ qu n n v iên quan. Ủ n n ân ân p ườn T ã ý n và n ị ả qu t xét x v n m t n ườ qu n n v ên qu n à V ị V1 n ị xét x v n m t C n t o oản 1 Đ u 228 B u t Tố t n ân sự H ồn xét x v n t n àn xét x v án 3 V v tr n p n t 8 9m2 t tạ p ườn T: 3 1 T t số 53 và 82 tờ ản ồ số 1 p ườn T B t o ồ sơ ị n n m 1985 à t số 166 và 157 tờ ản ồ số 2 Đ n ồ sơ ị n n m 1997 t t nà số u à 119 và 166 tờ ản ồ số 2 T o ản ồ n m 1985 và n m 1997 t ì: n t t số 53 và 82 à m t oạn t n và r n p Đôn N m t t số 82 à T1 áp ườn m t p ần n n à à T1 n n à t ườn ôn n m tron t t ông L à T1 N ư v à T1 o r n t à áp ườn ìn à s n n r ườn n ư n t trư n n ôn m t ông L à n Tu n ên o ạ t o VN2000 r n p Đôn N m t t số 82 ạ t ể n áp t t số 81 p ần t ườn trư â ạ t u t t số 53 và 82 à ôn n v v s n và p t o t n m 1995 tr v trư ũn n ư t ự t s n t N m 2015 à T1 ã t n o m t p ần t t số 82 p ần t òn ạ ìn à v n s n n trạn ôn t so v trư t n o và p ần t mà á ên tr n p t u n t òn ạ à T1 Vì v v t n o t à T1 ôn â ản ư n n v ả qu t tr n p 3 2 H ôn L n t o r n ư t ể n tạ n n n qu n s n t ản ồ VN2000 ể xá ịn p ần t tr n p o ồm ả p ần n n à à T1 à t mìn à ôn p p B vì t ự t s n t n n ìn ôn L ôn n v r n t ể n tạ n n n qu n s n t n t n t t số 82 t o n trạn o ìn ôn L ỉ n o ạ u ôn tr n p v r n t o o ạ VN2000 ần t tr n p t o ỉ n ôn L 1 8m2 t ườn o N à nư quản ý C t ể t r n t ư n t t o o ạ VN2000 t ể n tạ n n n qu n s n t p o ông L và à T1 sự s s t ôn n v t s n trư â và ã n ý ê ư N à nư p n n n qu n s n t n m 1995 H ôn L ỉ n t o o ạ VN2000 ể xá ịn t mìn và tr n p à ôn ơ s 3 3 M t á qu x m xét t ẩm ịn tạ ỗ t r n t m n s và má n n à à T1 á s tườn n à ôn L 20 m và n m trên ôn n p ần t tr n p T o á ên t n n t ì n à à T1 ã t âu trư ôn L xâ ựn n à m o ồm ả t m n và má n T trư ôn L xâ ựn n à m á ên u s n n ịn ôn tr n p ì Trên p ần t tr n p ần sát ân m n n à ông L â n n nư à T1 N ư v trên p ần t tr n p tà sản à má n n s à T1 K xâ ựn n à ôn L ũn ã ào m n xâ ựn n à trán á tà sản nà à T1 nên t ể t ôn L ã ôn n n sự tồn tạ á tà sản à T1 trên t Do ìn ôn L o r n à T1 n m t mìn à ôn n nên ôn p n n êu ầu n n u ên ơn u à T1 p ả n tà sản trên t ể trả n t 8 9m2 và êu ầu xá ịn r n t o n ư ỉ n 3 4 Bà T1 o r n r n t t á tườn n à à S 10 m n ưn ôn ư p à S ồn ý và ũn ôn p p t o n trạn má n t m n s n à à T1 ã tồn tạ t âu ư ên t n n t t n n ôn mố n n á ôn mố v t ườn nên t o má n và t m n s xá ịn r n t t số 53 và 82 à m t oạn t n t m n n à p à S n ườn o N à nư quản ý và son son á m n n à à S 20 m Trên r n nà m t p ần tườn xâ n và m t tr ê tôn nên u à T1 p ả n 4 V p n n n qu n s n t o ôn L à T1 t o n n n qu n s n t số vào s H00167 và H00209 p n n à 30/8/2007 o ồm ả n t t ườn và v á s n t ườn o N à nư quản ý t u t ẩm qu n ả qu t Ủ n n ân ân nên H ồn xét x ôn x m xét 5 V án p : N u ên ơn p ả ịu án p ố v êu ầu ôn ư p n n n ưn à n ườ o tu nên ư m n 6 V á p tố t n á : N u ên ơn p ả ịu p ịn á tà sản à 3 500 000 ồn T o á u t u n à 01/3/2017 22/4/2021 và p x m xét t ẩm ịn tạ ỗ à 1 000 000 ồn n u ên ơn ã n p 7 Đ n ị ạ n V n ểm sát v v ả qu t v án à p p v n n ịn H ồn xét x V các ẽ trên
QUYẾT ĐỊNH:
C n vào oản 2 9 Đ u 26; ểm oản 1 Đ u 35; ểm oản 1 Đ u 39; á u 147 157 158 165 166 228 271 273 B u t Tố t n ân sự; C n vào Đ u 175 B u t Dân sự; C n vào á u 12 26 166 170 Lu t Đ t ; C n vào ểm oản 1 Đ u 12 N ị qu t số 326/2016/UBTV H14 n à 30 t án 12 n m 2016 Ủ n T ườn v uố qu ịn v m t u m n ảm t u n p quản ý và s n án p p Tòa án. Tu ên x : 1 K ôn p n n êu ầu v ồn ôn Đỗ T àn L (n ườ t qu n và n v tố t n : Bà Trươn T ị S à Đỗ T ị N, ông Đỗ T àn T, ông Đỗ T àn L1, ông Đỗ T àn C, ông Đỗ T àn D, ông Đỗ T àn K à Trươn T ị S v v êu ầu à n T ị T1 trả n t t 8 9m2 n tà sản trên t và xá ịn r n á tườn n à 30 m 2 Xá ịn r n t t số 53 tờ ản ồ số 01 và t t số 82 tờ ản ồ số 01 tạ u p ố T p ườn T à oạn t n t m n n à p v ồn ôn Đỗ T àn L à Trươn T ị S n ườn o N à nư quản ý và son son á m n n à v ồn ôn Đỗ T àn L à Trươn T ị S 20cm. 3 Bu à n T ị T1 p ả n tà sản trên r n t ồm 01 tr êtôn v n ốn n ự P vị tr ần n n à à T1 và m t p ần tườn xâ ạ n nư ần v m n n à v ồn ôn Đỗ T àn L à Trươn T ị S. 4 V án p và t n tạm n án p : V ồn ôn Đỗ T àn L à Trươn T ị S ư m n án p ân sự sơ t ẩm Trả ạ o v ồn ôn Đỗ Thành L n ườ t qu n và n v tố t n : Bà Trươn T ị S à Đỗ T ị N, ông Đỗ T àn T, ông Đỗ T àn L1, ông Đỗ T àn C, ông Đỗ T àn D, ông Đỗ T àn K à Trươn T ị S số t n 300 000 ồn B tr m n m mươ n ìn ồn ã n p t o B ên t u tạm n án p p Tò án số 01968 n à 20 t án 02 n m 2017 C T àn án ân sự u n n à t ị xã H tỉn Bìn Địn . 5 V p tố t n á : V ồn ôn Đỗ T àn L n ườ t qu n và n v tố t n : Bà Trươn T ị S à Đỗ T ị N, ông Đỗ T àn T, ông Đỗ T àn L1, ông Đỗ T ành C, ông Đỗ T àn D, ông Đỗ T àn K à Trươn T ị S p ả ịu p ịn á tà sản và p x m xét t ẩm ịn tạ ỗ à 4 500 000 ồn Bốn tr u n m tr m n ìn ồn ã n p xon 6 V qu n án áo: Đươn sự qu n án áo tron t ờ ạn 15 n à ể t n à tu ên án ố v ươn sự ôn m t tạ p ên tò o ôn m t tu ên án mà ý o n án t ì t ờ ạn án áo ư t n t n à n n ư ản án o ản án ư n êm t 7 V qu n n v t àn án: Trườn p ản án qu t ịn ư t àn t o qu ịn tạ Đ u 2 Lu t T àn án ân sự t ì n ườ ư thi àn án ân sự n ườ p ả t àn án ân sự qu n t t u n t àn án qu n êu ầu t àn án tự n u n t àn án o ị ư n t àn án t o qu ịn tạ á u 6 7 7 và 9 Lu t T àn án ân sự; t ờ u t àn án ư t ự n t o qu ịn tạ Đ u 30 Lu t T àn án ân sự
Nơi nhận: - Đươn sự; - VKSND t ị xã Hoà N ơn; - Lưu: Hồ sơ v án v n t ư | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Trần Hồng Hoàng |