vanban.org

Bản án 04/2019/KDTM-ST — Tranh chấp về mua bán hàng hóa

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Căn ứ á Đ u 147, 271 và Đ u 273 Bộ luật Tố tụng ân sự năm 2015;

Đ u 466 Bộ luật Dân sự; Đ u 24, 50, 55 và Đ u 306 Luật t ơng mạ . Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 t áng 12 năm 2016 ủa Ủy ban Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về mua bán hàng hóa — án kinh doanh thương mại — "CÔNG TY B- CÔNG TY B"
  • Tòa quyết gì? Căn ứ á Đ u 147, 271 và Đ u 273 Bộ luật Tố tụng ân sự năm 2015;

TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ DĨ AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04/2019/KDTM-ST

Ngày: 17/04/2019

THỊ XÃ DĨ AN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc V v tr n p p ng mu bán àng ó .

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ DĨ AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG

Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Lê T ị Mỹ Hạnh. Các Hội thẩm nhân dân: 1/ Ông Bù K m C âu Hổ; 2/ Bà P ạm Tú N ; - Thư ký phiên tòa: Bà Trần Thị H ng, T T án n ân ân t ị xã Dĩ An, tỉn Bìn D ơng. - Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương tham gia phiên tòa: Ông Phạm Đìn Ngân – Kiểm sát v ên. Trong ngày 17 t áng 04 năm 2019, tạ T án n ân ân t ị xã Dĩ An, tỉnh Bìn D ơng xét xử sơ t ẩm ông vụ án n o n t ơng mại thụ l số: 03/2019/TLST-KDTM ngày 25 t áng 01 năm 2019 v vi c “Tr n ch p h p ng mu bán àng ó ” theo Quyết ịn vụ án r xét xử số: 03/2019/QĐXXSTKDTM ngày 14 t áng 3 năm 2019, giữ á ơng sự: - Nguyên ơn: Công ty TNHH T n K oáng Sản B; ịa chỉ: A7 KDC T, ờng P, p ờng P, quận 7, T àn p ố H C í M n . Ng ờ ại di n h p p áp: Bà Đ n T ị T, s n năm 1995; ịa chỉ: Công ty TNHH T n K oáng Sản B; ịa chỉ: A7 KDC T, ờng P, p ờng P, quận 7, T àn phố H C í M n là ng ờ ại di n ủy quy n (t eo văn bản ủy quy n ngày 13/12/2018), ( ó mặt). Bị đơn: Công ty Cổ phần B; ịa chỉ: p ờng B, thị xã D, tỉn Bìn D ơng. Ng ờ ại di n t eo p áp luật: Ông S, chức vụ Tổng G ám ốc. Ng ờ ại di n h p p áp ủa bị ơn: Ông V ơng Đức T, s n năm 1986, ịa chỉ: số 36/8/5, ờng Nguyễn An N, khu phố N 2, p ờng D, thị xã D, tỉn Bìn D ơng là ng ờ ại di n ủy quy n t eo văn bản ủy quy n ngày 01/4/2019. (Có mặt tham g p ên t , vắng mặt tuyên án).

NỘI DUNG VỤ ÁN:

Theo ơn ởi ki n ngày 12/12/2018, lờ trong quá trìn tố tụng và tại p ên t sơ t ẩm, ại di n nguyên ơn là bà Đ n T ị T trìn bày: Công ty TNHH T n K oáng Sản B (s u ây gọ tắt là Công ty B) ó mố qu n mu bán than vớ Công ty ổ p ần B (s u ây gọ tắt là Công ty B). Vào ngày 01/01/2015 và ngày 01/01/2017 bên ó p ng nguyên tắ nộ ung t ỏ t uận mu bán t n n s u: Công ty B ung p o Công ty B: 1/ T n á ụ 1A, ỡ ạt 35mm ÷250mm, n t trị: 7500 – 7800 lo/ g, ơn g á 4.960 ng/ g. 2/ T n ám 4A, ỡ ạt 0mm ÷15mm, n t l ng: 6.300 ÷ 6500 cal/kg, ộ tro: từ 22 ÷ 25% ơn g á 2.550 ng/ g. Ngoà r bên n t ỏ t uận p ơng t ứ t n toán bằng uyển oản trong v ng 45 ngày tín từ ngày n ận àng g trên ó ơn o Công ty B p át àn o Công ty B…Tuy n ên tín ến ngày 17/12/2017, bị ơn n n nguyên ơn số t n 3.548.029.827 ng. Trong ó b o g m á ó ơn mu àng vào á ngày sau: 1/ Hó ơn số 0000069 ngày 25/6/2016 mu àng số t n 305.099.520 ng, ã t n toán 125.099.520 ng, n n 180.000.000 ng. 2/ Hó ơn số 0000076 ngày 12/7/2016 là 108.946.200 ng; 3/ Hó ơn số 0000080 ngày 24/7/2016 là 149.057.920 ng; 4/ Hó ơn số 0000082 ngày 28/7/2016 là 115.537.950 ng; 5/ Hó ơn số 0000089 ngày 08/8/2016 là 107.964.450 ng; 6/ Hó ơn số 0000146 ngày 30/11/2016 là 81.242.807 ng; 7/ Hó ơn số 0000148 ngày 16/12/2016 là 103.476.450 ng; 8/ Hó ơn số 0000155 ngày 25/12/2016 là 106.085.100 ng; 9/ Hó ơn số 0000163 ngày 05/01/2017 là 102.270.300 ng; 10/ Hó ơn số 0000167 ngày 13/01/2017 là 116.940.450 ng; 11/ Hó ơn số 0000174 ngày 10/02/2017 là 121.119.900 ng; 12/ Hó ơn số 0000188 ngày 28/02/2017 là 124.542.000 ng; 13/ Hó ơn số 0000193 ngày 14/3/2017 là 128.805.600 ng; 14/ Hó ơn số 0000196 ngày 20/3/2017 là 121.204.050 ng; 15/ Hó ơn số 0000213 ngày 21/4/2017 là 120.306.450 ng; 16/ Hó ơn số 0000221 ngày 08/5/2017 là 122.802.900 ng; 17/ Hó ơn số 0000224 ngày 17/5/2017 là 110.432.850 ng; 18/ Hó ơn số 0000226 ngày 24/5/2017 113.293.950 ng; 19/ Hó ơn số 0000233 ngày 06/6/2017 là 117.529.500 ng; 20/ Hó ơn số 0000237 ngày 15/6/2017 là 121.288.200 ng; 21/ Hó ơn số 0000239 ngày 24/6/2017 là 119.633.250 ng; 22/ Hó ơn số 0000246 ngày 05/7/2017 là 117.277.050 ng; 23/ Hó ơn số 0000248 ngày 14/7/2017 là 115.706.250 ng; 24/ Hó ơn số 0000252 ngày 22/7/2017 là 117.585.600 ng; 25/ Hó ơn số 0000258 ngày 01/8/2017 là 120.811.350 ng; 26/ Hó ơn số 0000267 ngày 26/8/2017 là 119.100.300 ng; 27/ Hó ơn số 0000274 ngày 11/9/2017 là 97.978.650 ng; 28/ Hó ơn số 0000280 ngày 28/9/2017 là 122.634.600 ng; 29/ Hó ơn số 0000293 ngày 19/10/2017 là 121.456.500 ng; 30/ Hó ơn số 0000314 ngày 06/12/2017 là 122.999.250 ng; Căn ứ vào b ên bản ố ếu ông n ngày 17/12/2017, bị ơn n n t n mu àng ủ nguyên ơn là 3.548.029.827 ng. Công ty B k ở n yêu ầu T án g ả quyết buộ Công ty B t n toán o Công ty B t n mu àng n n là 3.548.029.827 ng, b t ờng t n lã p át s n o ậm t ự n ng ĩ vụ t n toán tín ến ngày xét xử sơ t ẩm, theo ó ố vớ á ó ơn mu àng từ ngày 25/6/2016 ến ngày 25/12/2016 yêu ầu b t ờng t n lã p át s n t eo mứ lã su t 13,5%/năm là số t n 321.655.735 ng, ố vớ á ó ơn mu àng n lạ từ ngày 05/01/2017 ến ngày 06/12/2017 yêu ầu b t ờng t n lã p át s n t eo mứ lã su t quá ạn v y ủ Ngân àng V, trong ó ng áp ụng mứ lã su t trong ạn 8,3%năm là 560.860.871 ng. Tổng ộng số t n p ả t n toán là 4.430.546.433 ng. Đạ n bị ơn là ông V ơng Đứ T trìn bày: T ống n t vớ lờ trìn bày ủ ạ n nguyên ơn v á p ng n tế mu t an ã ết. V ông n g ữ Công ty, ạ n bị ơn xá ịn on số ín xá nên ông ó ến v số t n n n . V t ẩm quy n g ả quyết vụ án, yêu ầu T án xem xét g ả quyết vì trong p ng nguyên tắ ã ết, bên t ỏ t uận t ẩm quy n g ả quyết tr n p là T án n ân ân quận B g ả quyết, quá trìn t ự n p ng bên ông t ỏ t uận lạ T án ó t ẩm quy n g ả quyết tr n p nên T án n ân ân quận B mớ ó t ẩm quy n g ả quyết vụ án này. V lã su t áp ụng ậm t ự n ng ĩ vụ t n toán: ố vớ p ng ngày 01/01/2015, bên ông t ỏ t uận mứ lã ụ t ể ể áp ụng, ố vớ p ng ngày 01/01/2017 quy ịn ụ t ể là áp ụng lã v y quá ạn ủ Ngân àng V, tuy n ên V ó n u mứ lã nên yêu ầu T án xem xét áp ụng mứ t p n t là 8,3%/năm, v mứ lã quá ạn t ì yêu ầu T án g ả quyết t eo quy ịn ủ p áp luật. Tr ớ yêu ầu ở n ủ nguyên ơn, ạ n bị ơn yêu ầu g ả quyết t eo quy ịn ủ p áp luật ó xem xét ến ến n ã trìn bày ở trên. Đạ n V n ểm sát n ân ân t ị xã D t m g p ên t p át b ểu ến: Quá trìn g ả quyết vụ án từ t ụ l o ến tạ p ên t , T án và á ơng sự ã p àn úng p áp luật v tố tụng ân sự. V nộ ung vụ án: Yêu ầu ở n ủ nguyên ơn v v buộ t n toán t n mu àng n n số t n 3.548.029.827 ng t eo b ên bản ố ếu ông n ngày 17/12/2017 là ó ăn ứ ể p n ận. Đố vớ yêu ầu t n toán t n b t ờng lã p át s n o ậm t ự n ng ĩ vụ ỉ ó ơ sở p n ận một p ần, ụ t ể ố vớ á ó ơn mu àng từ ngày 25/6/2016 ến ngày 25/12/2016 ông ó ơ sở áp ụng mứ lã su t 13,5%/năm vì bên ông t ỏ t uận trong p ng, ỉ ó ơ sở áp ụng mứ lã su t t eo Đ u 306 Luật t ơng mạ ể g ả quyết, ố vớ á ó ơn mu àng n lạ từ ngày 05/01/2017 ến ngày 06/12/2017 ó ơ sở áp ụng mứ lã su t v y quá ạn ủ Ngân àng V b n àn , trong ó ng ị xem xét áp ụng mứ lã su t quá ạn là 150% x lã su t trong ạn là 8,3%năm = 12,45%/năm.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Công ty B khởi ki n yêu ầu công ty Beton 6 t n toán t n mu àng n n , yêu ầu t n toán t n lã p át s n o ậm thực hi n ng ĩ vụ t n toán n nên ây là vụ án “Tr n p p ng mu bán àng ó ” quy ịnh tại Khoản 1 Đ u 30 của Bộ luật Tố tụng ân sự. [2] V thẩm quy n giải quyết củ T án: tạ p ên t sơ t ẩm, ại di n bị ơn o rằng quá trìn t ỏa thuận ết h p ng, bên ã t ỏa thuận chọn T án quận B T àn phố H C í M n ể giải quyết tranh ch p (nếu ó) nên yêu ầu Hội ng xét xử xem xét. T y rằng tại 02 h p ng nguyên tắ ã ết, nguyên ơn và bị ơn lựa chọn T án quận B, T àn p ố H C í M n ể giải quyết tranh ch p tuy n ên sự thỏa thuận này ông p ù p quy ịnh tạ Đ u 39 Bộ luật tố tụng Dân sự năm 2015 nên nguyên ơn ởi ki n tạ T án nơ bị ơn ó trụ sở là p ù p Đ ểm b Khoản 1 Đ u 35 và Đ ểm K oản 1 Đ u 39 của Bộ luật Tố tụng ân sự, T án n ân ân t ị xã D thụ l giải quyết là úng t ẩm quy n. [3] V nộ ung vụ án: vào ngày 01/11/2015 và ngày 01/01/2017 g ữ Công ty B và Công ty B ó 02 p ng, p ng ngày 01/11/2015 ông ó số và p ng số 19/2017/HĐKT vớ nộ ung: Công ty B ung p o Công ty B á sản p ẩm s u: - T n á ụ 1A, ỡ ạt 35mm ÷250mm, n t trị: 7500 – 7800 lo/ g, ơn g á 4.960 ng/ g. - T n ám 4A, ỡ ạt 0mm ÷15mm, n t l ng: 6.300 ÷ 6500 l/ g, ộ tro: từ 22 ÷ 25% ơn g á 2.550 ng/ g. Ngoà r bên n t ỏ t uận p ơng t ứ g o n ận, trá n m ủ hai bên, p ơng t ứ t n toán v.v.. Công ty B cho rằng ã g o àng than cho Công ty B nhi u t trong ó ó 30 t trong thời gian từ 25/6/2016 ến 06/12/2017 với tổng g á trị àng ó ã g o là 3.548.029.827 ng n ng Công ty B ông t n toán t n mu àng nên Công ty B khởi yêu ầu buộc Công ty B thực hi n ng ĩ vụ t n toán t eo h p ng ã ết. [4] Xem xét yêu ầu khởi ki n của nguyên ơn t y rằng: tạ p ên t sơ thẩm dại di n bị ơn ông ó ến v số n theo b ên bản ối chiếu ông n ngày 17/12/2017, ông yêu ầu g ám ịnh chữ và ũng ông ó ến xá ịnh nội ung b ên bản ối chiếu ông n ngày 17/12/2017 là g ả mạo nên ăn ứ vào b ên bản ối chiếu ông n ngày 17/12/2017 ã ông ty xá n ận ó ơ sở xá ịnh tín ến ngày 31/12/2017, Công ty B n n Công ty B số ti n mu àng t n toán là 3.548.029.827 ng nên nguyên ơn ởi ki n yêu ầu bị ơn t n toán là ó ơ sở ể ch p nhận. [5] Đối vớ yêu ầu t n toán t n lã p át s n o v p ạm ng ĩ vụ thanh toán n th y rằng: Đối với h p ng ngày 01/11/2015 ( ông số), bên ỉ thỏa thuận v ng ĩ vụ chậm trả n s u: “Bên B phải thanh toán phí chậm trả theo lãi suất quá hạn vay hiện hành/số ngày chậm trả/số tiền chậm trả” nên ối vớ á ó ơn từ ngày 25/6/2016 ến ngày 25/12/2016 chỉ ó ơ sở áp ụng Đ u 306 Luật T ơng mạ ó ối chiếu á b ểu lã su t củ 03 ngân àng t ơng mạ o T án t u t ập g m Ngân àng N K u ông ng p S, Ngân àng TMCP N n án N Bìn D ơng và Ngân àng TMCP C n án K Bìn D ơng ể xá ịnh mức lã trung bìn o v y ể sản xu t là 8,6333%/năm (t ơng ơng 0,7194%//t áng) ể giải quyết. N vậy số ti n lã p át s n ối vớ 8 ó ơn từ ngày 25/6/2016 ến ngày 25/12/2016 xá ịnh là 209.265.778 ng, nguyên ơn yêu ầu số ti n phạt chậm trả là 13,5%/năm của 8 ó ơn này với số ti n là 321.655.735 ng, ên l ch 112.389.957 ng là ông p ù p. Cụ thể số ti n lã xá ịn n s u: 1/ Hó ơn số 0000069 ngày 25/6/2016 số ti n 305.099.520 ng, ã t n toán 125.099.520 ng, n n 180.000.000 ng, thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 10/8/2016 ến ngày 17/4/2019 là 2 năm 8 t áng 07 ngày, số ti n lã là 41.742.006 ng. 2/ Hó ơn số 0000076 ngày 12/7/2016 là 108.946.200 ng, thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 27/8/2016 ến ngày 17/4/2019 là 2 năm 7 t áng 21 ngày, số ti n lã là 24.846.598 ng. 3/ Hó ơn số 0000080 ngày 24/7/2016 là 149.057.920 ng, thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 07/9/2016 ến ngày 17/4/2019 là 2 năm 7 t áng 10 ngày, số ti n lã là 33.601.390 ng. 4/ Hó ơn số 0000082 ngày 28/7/2016, là 115.537.950 ng, thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 12/9/2016 ến ngày 17/4/2019 là 2 năm 7 t áng 05 ngày, số ti n lã là 25.906.611 ng. 5/ Hó ơn số 0000089 ngày 08/8/2016, là 107.964.450 ng, thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 22/9/2016 ến ngày 17/4/2019 là 2 năm 6 t áng 26 ngày, số ti n lã là 23.975.413 ng. 6/ Hó ơn số 0000146 ngày 30/11/2016 là 81.242.807 ng, thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 15/01/2017 ến ngày 17/4/2019 là 2 năm 3 t áng 02 ngày, số ti n lã là 15.820.321 ng. 7/ Hó ơn số 0000148 ngày 16/12/2016 là 103.476.450 ng, thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 31/01/2017 ến ngày 17/4/2019 là 2 năm 7 t áng 10 ngày, số ti n lã là23.326.184 ng. 8/ Hó ơn số 0000155 ngày 25/12/2016 là 106.085.100 ng, thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 09/02/2017 ến ngày 17/4/2019 là 2 năm 02 t áng 08 ngày, số ti n lã là 20.047.256 ng. Đối với h p ng ngày 01/01/2017 th y rằng tại khoản 7.3 Đ u 7 của H p ng ã quy ịnh: “Thời gian thanh toán: trong vòng 45 ngày tính từ ngày nhận hàng được ghi trên hóa đơn do Bên A phát hành cho bên B”; Tại khoản 6.4, Đ u 6 (P5/5) của H p ng quy ịn : “Vi phạm thời gian thanh toán: Bên B phải thanh toán phí chậm trả theo lãi suất quá hạn vay hiện hành/số ngày chậm trả/số tiền chậm trả tính theo mức của Ngân hàng VCB”, tạ p ên t ại di n nguyên ơn và ại di n bị ơn thống nh t áp ụng mứ lã 8.3%/năm ủ Ngân àng V ng áp ụng tín ến ngày xét xử sơ t ẩm là ngày 17/4/2019. V mứ lã v y quá ạn ại di n nguyên ơn và ại di n bị ơn yêu ầu áp ụng t eo quy ịnh củ p áp luật. Căn ứ ểm b khoản 5 Đ u 466 Bộ luật Dân sự 2015 và b ên bản xá m n v lã su t quá ạn ng áp ụng tại Ngân àng V n án N Bìn D ơng ngày 16/4/2019 ủ T án n ân ân t ị xã D ó ơ sở xá ịn lã v y quá ạn bằng 150% lã v y trong ạn là 12,45%/năm. N vậy tổng số ti n lã p ạt chậm trả Công ty B phải trả o Công ty B là 560.860.871 ng trong ó b o g m: 1/ Hó ơn số 0000163 ngày 05/01/2017 là 102.270.300 ng, thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 20/02/2017 ến ngày 17/4/2019 là 2 năm 01 t áng 28 ngày, số ti n lã là 27.516.676 ng. 2/ Hó ơn số 0000167 ngày 13/01/2017 là 116.940.450 ng, thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 27/02/2017 ến ngày 17/4/2019 là 2 năm 01 t áng 21 ngày, số ti n lã là 31.180.709 ng. 3/ Hó ơn số 0000174 ngày 10/02/2017 là 121.119.900 ng; thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 28/3/2017 ến ngày 17/4/2019 là 2 năm 20 ngày, số ti n lã là 30.996.601 ng. 4/ Hó ơn số 0000188 ngày 28/02/2017 là 124.542.000 ng; thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 15/4/2017 ến ngày 17/4/2019 là 2 năm 02 ngày, số ti n lã là 31.097.100 ng. 5/ Hó ơn số 0000193 ngày 14/3/2017 là 128.805.600 ng;thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 29/4/2017 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 11 t áng 19 ngày, số ti n lã là 31.582.596 ng. 6/ Hó ơn số 0000196 ngày 20/3/2017 là 121.204.050 ng; thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 04/5/2017 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 11 t áng 13 ngày, số ti n lã là 29.467.230 ng. 7/ Hó ơn số 0000213 ngày 21/4/2017 là 120.306.450 ng; thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 07/6/2017 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 10 t áng 10 ngày, số ti n lã là 27.876.007 ng. 8/ Hó ơn số 0000221 ngày 08/5/2017 là 122.802.900 ng; thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 19/6/2017 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 9 t áng 29 ngày, số ti n lã là 27.987.293 ng. 9/ Hó ơn số 0000224 ngày 17/5/2017 là 110.432.850 ng; thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 28/6/2017 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 9 t áng 20 ngày, số ti n lã là 24.824.384 ng. 10/ Hó ơn số 0000226 ngày 24/5/2017 113.293.950 ng; thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 06/7/2017 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 9 t áng 11 ngày, số ti n lã là 25.114.908 ng. 11/ Hó ơn số 0000233 ngày 06/6/2017 là 117.529.500 ng; thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 23/7/2017 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 8 t áng 25 ngày, số ti n lã là 25.403.512 ng. 12/ Hó ơn số 0000237 ngày 15/6/2017 là 121.288.200 ng; thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 01/8/2017 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 8 t áng 16 ngày, số ti n lã là 25.838.430 ng. 13/ Hó ơn số 0000239 ngày 24/6/2017 là 119.633.250 ng; thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 10/8/2017 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 8 t áng 7 ngày, số ti n lã là 25.113.512 ng. 14/ Hó ơn số 0000246 ngày 05/7/2017 là 117.277.050 ng; thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 21/8/2017 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 7 t áng 27 ngày, số ti n lã là 24.213.313 ng. 15/ Hó ơn số 0000248 ngày 14/7/2017 là 115.706.250 ng; thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 30/8/2017 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 7 t áng 18 ngày, số ti n lã là 23.528.866 ng. 16/ Hó ơn số 0000252 ngày 22/7/2017 là 117.585.600 ng; thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 08/9/2017 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 7 t áng 9 ngày, số ti n lã là 23.545.047 ng. 17/ Hó ơn số 0000258 ngày 01/8/2017 là 120.811.350 ng, thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 18/9/2017 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 6 t áng 30 ngày, số ti n lã là 23.814.937 ng. 18/ Hó ơn số 0000267 ngày 26/8/2017 là 119.100.300 ng, thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 13/10/2017 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 6 t áng 04 ngày, số ti n lã là 22.406.736 ng. 19/ Hó ơn số 0000274 ngày 11/9/2017 là 97.978.650 ng, thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 28/10/2017 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 5 t áng 20 ngày, số ti n lã là 17.958.670 ng. 20/ Hó ơn số 0000280 ngày 28/9/2017 là 122.634.600 ng, thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 14/11/2017 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 5 t áng 03 ngày, số ti n lã là 21.756.911 ng. 21/ Hó ơn số 0000293 ngày 19/10/2017 là 121.456.500 ng; thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 05/12/2017 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 4 t áng 12 ngày, số ti n lã là 20.665.823 ng. 22/ Hó ơn số 0000314 ngày 06/12/2017 là 122.999.250 ng; thời gian chậm t n toán xá ịnh từ ngày 22/01/2018 ến ngày 17/4/2019 là 01 năm 02 t áng 26 ngày, số ti n lã là 18.971.609 ng. N vậy tổng số ti n công ty B ó trá n m t n toán o Công ty B là 4.318.156.476 ng. [6] Từ những p ân tí trên, ó ơ sở ch p nhận một phần yêu ầu khởi ki n của nguyên ơn và p nhận nghị củ ại di n Vi n kiểm sát n ân ân t ị xã D, tỉn Bìn D ơng. [7] V án p í n o n t ơng mạ sơ t ẩm: Nguyên ơn và bị ơn phải chịu t eo quy ịnh củ p áp luật. Vì các lẽ trên;

QUYẾT ĐỊNH:

Căn ứ á Đ u 147, 271 và Đ u 273 Bộ luật Tố tụng ân sự năm 2015; Đ u 466 Bộ luật Dân sự; Đ u 24, 50, 55 và Đ u 306 Luật t ơng mạ . Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 t áng 12 năm 2016 ủa Ủy ban t ờng vụ Quốc hộ quy ịnh v mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản l và sử dụng án p í và l p í T án. 1. Ch p nhận một phần yêu ầu khởi ki n của Công ty TNHH T n K oáng Sản B với Công ty cổ phần B v vi c tranh ch p h p ng mu bán àng ó . Buộ Công ty ổ p ần B p ả t n toán o Công ty TNHH T n K oáng Sản B t n mu àng n n tín ến ết ngày 17/4/2019 là 4.318.156.476 ng trong ó b o g m t n n mu àng là 3.548.029.827 ng, b t ờng t n lã p át s n o ậm t ự n ng ĩ vụ t n toán là 770.126.649 ng. Kể từ ngày t ếp theo củ ngày xét xử sơ t ẩm o ến t àn án xong t t cả á oản ti n, àng t áng bên p ả t àn án n p ải chịu khoản ti n lã ủa số ti n n p ả t àn án t eo mứ lã su t á bên ã thỏa thuận trong h p ng nguyên tắ ( ông số) ngày 01/11/2015 và p ng nguyên tắc số 19/2017/HĐKT ngày 01/01/2017 g ữa Công ty TNHH T n K oáng Sản B và Công ty ổ phần B t ơng ứng với số ti n t àn án ủa từng h p ng t ơng ứng. 2. K ông p nhận yêu ầu khởi ki n của Công ty TNHH T n K oáng Sản B buộc Công ty Cổ phần B trả ti n lã ậm trả số ti n 112.389.957 ng. 3. Án p í n o n t ơng mạ sơ t ẩm: Công ty Cổ phần B phải chịu 112.318.156 ng. Công ty TNHH T n K oáng Sản B chịu 5.619.497 ng c kh u trừ số ti n 56.157.000 ng tạm ứng án p í Công ty TNHH T n K oáng Sản B ã nộp t eo b ên l t u t n tạm ứng án p í số 0028053 ngày 25 t áng 01 năm 2019 của Chi cụ T àn án ân sự thị xã D, tỉn Bìn D ơng. Công ty TNHH T n K oáng Sản B oàn trả 50.537.503 ng ti n ên l ch 4. Án xử ông ó mặt ại di n nguyên ơn, ại di n bị ơn, tuyên án ó mặt ại di n nguyên ơn, vắng mặt ại di n bị ơn. 5. Đ ơng sự ó mặt c quy n áng áo trong ạn 15 (m ờ lăm) ngày ể từ ngày tuyên án. Đ ơng sự vắng mặt c quy n áng áo trong ạn 15 (m ờ lăm) ngày ể từ ngày nhận c bản án oặc bản án n êm yết. Tr ờng h p bản án, quyết ịn t àn t eo quy ịnh tạ Đ u 2 Luật T àn án ân sự t ì ng ờ t àn án ân sự, ng ời phả t àn án ân sự ó quy n thỏa thuận t àn án, quy n yêu ầu t àn án, tự nguy n t àn án hoặc bị ỡng chế t àn án t eo quy ịnh tạ á Đ u 6, 7 và 9 Luật T àn án ân sự; thời hi u t àn án c thực hi n t eo quy ịnh tạ Đ u 30 Luật Thi àn án ân sự./.

Cỡ chữ