- Tranh chấp gì? án hành chính — "Khiếu kiện quyết định giải quyết khiếu nại về đất đai"
- Tòa quyết gì? C n v o qu n t ều 30, ều 32, ều 158, ểm oản 2 ều
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 04/2018/HC-ST Ngày: 27/07/2018 |
V/v u n qu t n ả qu t u n tron n v t
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán-Chủ tọa phiên tòa: n u n V n Các Hội thẩm nhân dân: 1. Ông Tr n 2. Ông Tr n V n T n - Thư ký phiên tòa: B T n – T T án n n n t n n T áp. - i i n i n ki m s t nh n n t nh ồng Th p tham gia phiên tòa: B u n Tr n - K ểm sát v ên. 27 t án 7 n m 2018, t trụ sở T án n n n t n n T áp xét xử sơ t ẩm ôn vụ án t ụ số 61/2017/TLST-HC ngày 02 tháng 11 n m 2017, về k u n qu t n ả qu t u n tron n v t t eo Qu t n vụ án r xét xử số 08/2018/Q XXST-HC ngày 04 tháng 5 n m 2018 ữ á ơn s : 1. Người khởi kiện: - Bà u n T , s n n m 1961 : p C, x T, u n T, n T áp. - Ông u n T1, s n n m 1948 : p C, x T, u n T, n T áp. - Ông u n n V, s n n m 1944 : T 2, p T, x , u n , n . n t eo qu ền ôn u n T1 v ôn u n n V: B u n T , s n n m 1961 V n ản qu ền n 18 t án 9 n m 2017 v n 30 t án 5 n m 2017 . 2. Người bị kiện: - C t ban n n n t n n T áp Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Chủ tịch N T nh: n u n T n Sơn – Tr ởn B n t p ôn n – V n p n n n n n t n n T áp. - C t ban nhân dân u n T, t n n T áp n t eo qu ền C t UBND u n T: B ê T T – C t n n n n u n T V n ản qu ền n 13/11/2017). Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Chủ tịch N huyện T: n u n T n n – n T n u ên v ô tr n u n T. (B u n T , ôn u n T n Sơn, ê T ê T v ôn u n T n n m t t p ên t a, C t n n n n t n n T áp ơn x n xét xử v n m t . NỘI DUNG V ÁN: Theo đơn khởi ki n đề ngày 26/9/2017, t i phiên đ i tho i c ng như t i phiên tòa sơ thẩm à guy n Th v i tư c ch à ngư i khởi ki n và à ngư i đ i i n theo y quyền c a ngư i đồng khởi ki n ông guy n T1 và ông guy n H ng trình bày: m 1959, ộ ũ p cho ông u n T2 ruột , ông T1 v ông V) số t ruộn 10.000 m t t u v ập ên Campuchia) n t uộ p C, x T. S u p t, n ôn T2 n tá t n m 1960, n n m 1977 n tr n ên T m nên n ôn p ả sơ tán nơ á . n n m 1979, n tr n t t , n ông T2 trở về s n sốn ở nơ ũ v t p tụ n tá t o n n m 1981 t p n t trên n m tron qu o Nông tr n S n n ôn tr t n o n ông T2. n n m 1989, Nông tr n S ả t ể, o t o u n ộ u n T quản . m 1999, u n ộ o t p n t n o UB D xã T t p tụ quản . G n ông T2 v t ơn ử n UB D xã T và UBND u n T x n t uê p n t n trên n n ôn xem xét ả qu t. Cuố cùng UBND u n T quản v qu t o n n . B v t ơn u n n UB D u n T ể n t t 10.000 m2 n trên v n ả qu t t ôn qu Qu t n số 1006/Q -UB D- n 14/10/2014. K ôn n v Qu t n trên, t p tụ u n n UB D t n n T áp êu u Qu t n số 1006/Q .UB D- C t UBND u n T. Ngày 18/02/2016, C t UB D t n n T áp n n Qu t n số 47/Q .UB D- á nộ un êu u . B o r n Qu t n số 1006/Q -UB D- n 14/10/2014 v Qu t n số 47/Q -UB D- n 18/02/2016 ôn n s t ật; B ôn n v UB D t n xem xét ả qu t ơn u n ôn ểm tr , ôn ố t o , ôn o á n n n xá m n , xem xét ụ t ể ũn n ôn ập ên ản n s , m n n qu t n ôn n v tr n tron ơn . Nay, ông u n T1, ông u n n V v u n T êu u T án T n Qu t n số 1006/Q -UBND- n 14/10/2014 C t UB D u n T v Qu t n số 47/Q -UB D- n 18/02/2016 C t UB D t n n T áp; n t , xem xét ả qu t n n ận o ông T1, ông V v qu ền sử ụn 10.000 m2 t t u v L, t uộ p C, x T t uộ 02 t ử ô số 1 v ô số 2 ể n ôn t n tá sản xu t. Theo v n n ngày ngư i ki n h t ch t nh ồng Th p tr nh ày: n t u n T u n v êu u o , n tích 10.000 m t nôn n p, n qu ền S G n p o ôn u n T2 (cha bà n tá m ôn xá n n t v o t ểm tr n m 1975. m 1977, n tr n ên T m á ộ n t t u v ôn n tá . m 1980, Bộ ộ ôn n o n 7706 t n n T áp n p ơn t n qu n s ể t áo ỡ m n t uộ u v ên , n t t ể sản xu t m v qu o ôn Tr n S. m 1989, ôn Tr n S ả t ể, qu t o về o n qu ền p ơn quản tron á ộ n ôn Tr n o oán tr t p tụ n ận oán o n n . R ên u v t áp ên T - sông S t uộ qu t UB D xã T quản . Cũn tron n m 1989, UBND u n T tá r t u n , v vậ u v t áp ên T - sông S o o B n u Qu n S u n T quản sử ụn . m 1998, B n u Qu n s u n T bàn g o u v t n trên o UB D huy n T. m 2014, u n T o r n n qu ền S G n p t n tích 10.000 m2 cho cha bà là ông u n T2 canh tác, nay ông u n T2 qua nên u n T ơn u n t. 14 t án 10 n m 2014, C t UB D u n T n n Qu t n số 1006/Q -UBND- á ơn u n t u n T . B không t ốn n t, t p tụ u n . Qu ểm tr , r soát p n t u n T u n ôn u n T2 n n u n T s qu ền á n , , em ể u n . Do vậ , u n T t á ể u n êu u n trả t. Tron tr n p n ả qu t á t á u n a bà u n T . 18 t án 02 n m 2016, C t UB D T n n n Qu t n số 47/Q -UBND- sử ều 1 Qu t n số 1006/Q -UBND- C t UB D u n T, ả qu t á ơn u n u n T . C n oản 5 ều 26 uật t n m 2013 n ôn t n ận v t o t eo qu n n o n á sử ụn tron quá tr n t n n sá t . C t UB D T n ề n T án n n n T n ữ n u ên Qu t n 47/Q -UBND-N n 18 t án 02 n m 2016 C t UB D T n . gư i o v quyền và i ch h p ph p c a h t ch t nh ồng Th p à ng Hu nh Thanh ơn tr nh ày: Qu t n số 47/Q -UB D- n 18/02/2016 C t UB D T n h ở Qu t n số 232/Q -UBND-ND n 17/7/2018 C t UB D t n n T áp, o o qu t n trên n n p p qu n p áp uật. Tr , v á n n n ơn u n tr t UB D u n T t á . , n u t t ả n ữn n n n t t n t ông T2 êu u t t n n ơn u n o qu ền cho n ơn u n ử n UB D u n T ể xem xét ả qu t t eo t ẩm qu ền. gư i đ i i n theo y quyền c a h t ch huy n T à à ê Th Th y trình bày: Qu t n số 1006/Q -UB D- n 14/10/2014 C t UB D u n T ở Qu t n số 482/UB D-TCD n 26/7/2018 C t UB D u n T. Do , ề n ộ n xét xử ôn p n ận êu u n ở n. n u êu u t t t ả n ữn n n n t t n t ông T2 n n ơn o n qu ền o n ơn u n ử n UB D u n T ể xem xét ả qu t t eo t ẩm qu ền. Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp phát biểu: Về t tụ tố tụn : V p n t eo p áp uật T ẩm p án, ộ n xét xử ều t n n t eo qu n uật tố tụn n n t t ụ n xét xử, ảm ảo o á ơn s t n qu ền v n vụ t eo qu n uật tố tụn n n . Về n ố ả qu t vụ án: ề n ộ n xét xử á êu u ở n á ơn s . NH N ĐỊNH CỦA TÒA ÁN: [1]. S u n ên u á t u, n tron sơ vụ án t ẩm tr t p ên t ; n t quả tr n tụn t p ên t ; trên ơ sở n tr n á ên ơn s , n n ảo v qu ền v p p áp o n n, n n V n ểm sát n n n t n n T áp t m p ên t , ộ n xét xử n ận n n s u: [2]. Về t ẩm qu ền: Ngày 02/7/2014 bà Ngu n T gử ơn u n n UB D u n T, t n n T áp êu u o trả 10.000 m2 o n sản xu t. N 14/10/2014, C t UBND u n T ban hành Qu t n số 1006/Q -UBND- ả qu t u n n u u n T v nộ un : Bá ơn u n t, o: u n t ôn p p v qu n t oản 5 ều 26 uật t n m 2013. B ôn n nên t p tụ u n n C t UBND t n n Tháp. Ngày 18/02/2016, C t UBND t n n T áp ban hành Qu t n số 47/Q -UBND- ả qu t u n n u n T , nộ un : Sử ều 1 Qu t n số 1006/Q -UBND- C t UBND u n T, g ả qu t: Bá ơn u n . vậ , nộ un qu t n trên ều m ản ởn n qu ền v p p áp , do , o ố t n vụ án n n v t uộ t ẩm qu ền ả qu t T án t eo qu n t ều 30 v 32 uật Tố tụn n n . 3 . Về t u: 03/3/2016, n ận Qu t n số 47/Q -UBNDC t Uỷ n n n n t n n T áp. 14/12/2016 nộp ơn ở n t T án êu u Qu t n số 1006 v Qu t n số 47. 04/8/2017, o r t to n ộ êu u ở n nên T án n n n t n n T áp n n Qu t n số 28/2017/Q ST- C n ả qu t vụ án. 26/9/2017, u n T , ông u n T1 v ôn u n n V n nộp ơn ở n t T án êu u Qu t n số 1006 v Qu t n số 47. T eo qu n t ểm oản 2 ều 116 uật tố tụn n n , qu nh: “ 2. Thời hiệu khởi kiện đối với từng trường hợp được quy định như sau: a) 01 năm kể từ ngày nhận được hoặc biết được quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định kỷ luật buộc thôi việc;” C n v o qu n trên v v n ận Qu t n số 47 v o n 03/3/2016, t t u ể ở n Qu t n số 1006 v Qu t n số 47 ể t n 03/3/2016 n t n 03/3/2017. vậ , n n 26/9/2017 , ông T1 v ông V m nộp ơn ở n t t u ở n t eo qu n t ểm oản 2 ều 116 v ểm oản 1 ều 143 uật tố tụn n n . Tu n ên, o á ên ôn êu u xem xét về t u nên ộ n xét xử v n t p tụ ả qu t vụ án. 4 . Về tố tụn : n C t UB D t n n T áp ơn x n v n m t nên ộ n xét xử t n n xét xử v n m t t eo qu n t oản 1 ều 158 uật tố tụn n n . [5]. Về nộ ung: ét Qu t n số 1006/Q -UBND- n 14/10/2014 C t UBND u n T; Qu t n số 47/Q -UBND- ngày 18/02/2016 C t UBND T n n T áp: ét u n u n T u n về v UBND u n T t n o n á t uê, n t eo quy n t oản 1 ều 204 uật t 2013 v oản 1 ều 18 uật u n n m 2011 t C t UBND p u n ả qu t u n n u n t ẩm qu ền. Sau khi t ụ êu u , UBND u n T t n n t p x , t ẩm tr xá m n vụ v t xá n p n t m u n T u n n u n ố (ông u n T2) ộ S G n p tr n m 1975. vậ , v á n n n ơn u n t á m p ả t t ả n ữn n n n t t n t ông T2 n n ơn u n o qu ền. Do , nộp ơn u n , n t eo qu n t oản 2 ều 13 uật t p ôn n v ều 5, ều 6 n số 75/2012/ -C n 03/10/2012 qu n t t một số ều uật u n , UBND u n T p ả n n o r t ôn áo n v n ản êu u sun v n ản ử n n ữn n n n t t n t ông T2. Tr n p ôn un p sun t n r t ôn áo n v n ản về v không t ụ ả qu t ơn t eo qu n t ều 27 uật u n v oản 1 ều 5 T ôn t số 07/2013/TT-TTC n 31/10/2013 qu n qu tr n ả qu t u n n n . Tuy nhiên, do UBND u n T t ụ ả qu t êu u và qu quá tr n xá m n xá n n u n ố n t t ông T2 ộ ũ p tr n m 1975. ều n n n v v xá n t á u n m p ả o t t ả n ữn n n t v n n ơn u n o qu ền o u n . Do , UBND u n T n ả qu t á ơn u n o ôn t á u n . n n , n 14/10/2014, C t UBND u n T ban hành Qu t n số 1006 ả qu t u n n u , nộ un qu t n á êu u t n t eo qu n t oản 5 ều 26 uật t n m 2013. K ôn n v t quả ả qu t nêu trên nên t p tụ u n n C t UB D T n t eo qu n t oản 2 ều 21 uật u n n m 2011. 18/02/2016, C t UB D t n n n Qu t n số 47 ả qu t á ơn u n , o v n n t eo n t oản 5 ều 26 uật t n m 2013 m ôn p ả á t á u n . Xét t v ả qu t êu u t p p t eo qu n p áp uật n p n t trên nên n 17/7/2018 C t UBND T n n n Qu t n số 232/Q -UBND- Qu t n số 47 v n 26/7/2018 C t UB D u n T n n ũn n n Qu t n số 482 Qu t n số 1006. vậ , t p ên t a v n ở n v n ữ êu u Qu t n số 1006/Q -UBND- ngày 14/10/2014 C t UB D u n T v Qu t n số 47/Q -UBND- ngày 18/02/2016 C t UBND t n n T áp ôn n ể p n ận. [6]. T p ên t , n n V n ểm sát n n n t n n nên ộ n xét xử p n ận. [7]. Về án p : Do , ông T1 v ông V á êu u nên p ả u t ền án p n n sơ t ẩm t eo qu n t oản 1 ều 32 qu t số 326/2016/TUBT Q 14 n 30/12/2016 n T n vụ Quố ộ v ều 348 uật tố tụn n n . Vì các lẽ trên;
QUYẾT ĐỊNH:
C n v o qu n t ều 30, ều 32, ều 158, ểm oản 2 ều 193, oản 1 ều 348 uật tố tụn n n 2015; C n v o oản 1 ều 32 qu t số 326/2016 n 30/12/2016 n T n vụ Quố ộ , qu n về m t u, m n, ảm, t u, nộp, quản v sử ụn án p v p T án. Bá êu u ở n u n T , ông u n T1 v ôn u n n V về v êu u Qu t n số 1006/Q -UBND- ngày 14/10/2014 C t UBND u n T, Qu t n số 47/Q -UBNDNgày 18/02/2016 C t UBND t n n T áp. Về án phí: Bà u n T , ông u n T1 v ôn u n n V p ả u 300.000 n t ền án p n n sơ t ẩm n n u tr v o số t ền t m n án p ôn nộp t eo B ên t u số 17371 ngày 31/10/2017 Cụ T n án n s t n n T áp. ở n, n n qu ền án áo ản án n n sơ t ẩm tron t n 15 n ể t n tu ên án. R ên C t UB D t n n T áp qu ền án áo tron t n 15 n ể t n n ận ản án o ản án n êm t ơi nhận: - TA DCC t T . C ; - Phòng KTNV-THA T n ; - VKSND T n ; - Cụ T ADS T n ; - Cá ơn s ; - u: VT, SVA, T C (L).
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN-CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Nguyễn Văn Mỹ |