s : 03/2022/DS-ST N :14-01-2022 “Tranh chấp qu ề sử dụ đất” CHỦ - - H
NHÂN DANH
Ủ TÂY NINH - m n - n Lê Thị Vâ Quỳ h. m n n n Ô N u ễ Vă Trọ Huỳ h Thị Phươ Loa - Ô Lê Đì h Vă - Thư T a hâ dâ hu u t h Tâ N h - :Ô Tr A h M h - K ểm s t v ê Trong các ngày 11 và 14 tháng 01 ăm 2022, t trụ s T a hâ dâ hu u t ử c ha sơ th m vụ thụ s 107/2020/TLST-DS ngày 02 tháng 6 ăm 2020 về v c:“Tra h chấp qu ề sử dụ đất” theo Qu t đị h đưa vụ ra t ử s 70/2021/QĐXXST-DS ngày 26tháng 11 ăm 2021 a c c đươ s : - Nguy n đơn Bà Tr Thị L, sinh ăm: 1957 Trú t : hu ph K phườ L thị xã t h Tâ N h (Có mặt) - Bị đơn Ông Tr Vă H (L1) s h ăm: 1974 Địa ch : Ô1/93 KP TH thị trấ hu t h Tây Ninh (Có mặt). - Ngườ ó quyền lợ , ng ĩ vụ l n qu n 1. Ông Tr Vă T s h ăm: 1968 (Vắ mặt). 2. Bà N u ễ K m L2 (H) s h ăm: 1972 (Vắ mặt) Cù địa ch : Ô5/157A hu ph A thị trấ hu t h Tây Ninh. 3. Bà N u ễ Thị Mộ N (N u ễ Thị N) s h ăm: 1962 Địa ch : ấp V ã P hu t h Tây Ninh(Vắ mặt). 4 Tr Thị H2 s h ăm: 1941 Địa ch : h s 02 tổ 27 hu ph R thị trấ hu t h Tây Ninh(Vắ mặt) 5 Th Thị Nhã T s h ăm: 1982 Địa ch : s 144/34A tổ 9 ấp C xã PT, hu C1 Th h ph Hồ Chí M h (Vắ mặt) . 6 N u ễ Thị N ọc N1, si h ăm: 1987 Địa ch : Th TL, xã Y hu K t h Đắ Lắ (Vắ mặt). 7 Tr Thị T2 s h ăm 1970 địa ch : Ô/188 KP TH thị trấ hu , t h Tây Ninh (Có mặt). Ụ : Nguyên đơn n ị trình bày: Theo đơ h êu c u Tr Vă H có h a vụ tr cho ph đất có d tích 54,29 m2 (ngang 01 mét d 54 29 m t) Sau h có t qu đo đ c h ổ su d tích 9 31 m2 , th h tổ d tích êu c u ông H tr 63 6 m2 thuộc một ph thửa đất s 243 tờ đồ s 09 tọa c t hu ph TH thị trấ hu t h Tây Ninh ; có ấ ch h qu ề sử dụ đất do đ tê đư c a hâ dâ (v t tắt U N ) hu G cấp 08-3-2004 d tích đư c cấp 472 7 m2 (tươ đươ 9 m t a mặt t ề và 8,5 m t a mặt h u) s v o sổ cấp ấ 0257 QS Đ/305/2003/QĐ-CT(HL). N uồ c đất c a cha (cụ Tr Vă s h ăm 1926 - ch t ăm 2009) Kho ăm 2002 cha ch a đất cho 11 ườ co (05 ườ co tra v 06 ườ con gái) Theo đó co tra đư c ch a 18 m t a co đư c ch a 09 m t a ch ều d h t đất ( ho 53 đ 54 m t) Kh ch a đất thì cha cù c c a h em T v ông Tr (Ch) o dâ ch a đất cho từ ườ Lúc ch a đất cha chưa có ấ ch h qu ề sử dụ đất Sau h đư c ch a c c a h em tro h ư t m ườ đ m th tục để đư c cấp ấ ch h qu ề sử dụ đất ( đ u) anh em khô đ m cù ê thờ đ ểm đư c cấp ấ c a m ườ có h c hau Ph đất c a đư c ch a có vị trí 01 ê p vớ đất H một ê p vớ đất T2 c 03 ườ đều h có a m h r o h sử dụ đất m để đất tr , do s h s ê chồ t phườ L thị ã . Năm 2004 H chu ể hư 06 m t a đất c a H ề phía p ra h vớ đất c a hư h t H ch ra h đất cho ườ mua đất hư th o h r vì h có s ch c a Sau đó c h có a m h r o Kho ăm 2012-2013 T2 nuôi bò trên c ph đất c a T2 v đất c a ; do s ch ra o ông H đ p ch t ê T2 có r o đất c a T2 v đất c a trong cù 01 h r o (t vị trí p ra h a đất v đất H) để th ro trê đất Bà T2 có h v đư c chấp h T2 â h r o ằ ẽm 40 ch trụ xi mă có thấ hư h để vị trí h r o có đú ra h đất h vì h ch r o t m để tr h cho co ch h ra o Đ u ăm 2020 h N1 đ ph đất c a ông H p ra h vớ đất c a v chu ị â h T2 thấ N1 c đị h h đú ra h ê có th o cho t đ ặp N1 để c đị h ra h đất thì ha ê h th hất C từ đó ph t h đất ị mất 01 m t a ê h êu c u H tr đất cho đ a Sau khi h mớ t, v o ăm 2004 ông H chu ể hư cho N u ễ Mộ N 06 m t a có ao ồm c d tích 63,6 m2 thuộc qu ề sử dụ c a Năm 2007 N chu ể hư cho Pha Thị 1 Năm 2007 1 chu ể hư cho Lê Thị H Năm 2009 bà H chu ể hư cho Th Thị Nhã T1 Năm 2012 T1 chu ể hư cho N u ễ Thị N ọc N1. Do ông H sử dụ ấ ch m đất c a sau đó đất đư c chu ể hư qua cho h ều ườ đ h t N1 đa qu sử dụ d tích 63 6 m2 . Vì v êu c u c H v N1 có h a vụ tr cho d tích đất trê Bị đơn ng n n n y L trì h về v c cha có ch a đất cho c c co đú ph đư c UBND hu cấp ấ ch h qu ề sử dụ đất 22-12-2003 s 0148/QS Đ/2003/QĐ-CT(HL) đất thuộc thửa s 214 tờ đồ s 09 tọa c t hu ph TH, thị trấ d tích đư c cấp 993 8 m2 (tươ đươ 19 23 m t a mặt t ề và 17,42 mét ngang m t a mặt h u). Ngày 10-3-2004 chu ể hư cho N u ễ Thị Mộ N d tích 326,5 m2 (6 m t a ) vớ 21 000 000 đồ /06 m t a Sau đó đất đư c chu ể hư qua cho h ều ườ h r a ch t h t ườ h chu ể hư cu cù N1. Kh chu ể hư cho N thì a c c ra h đất chưa có làm hàng rào, ông ườ tr c t p cấm trụ để c đị h ranh và kh có s ch c a L. Kho ăm 2010 T2 m h r o trê đất c a bà L, t ra h đất mà đã c đị h trước đó v o ăm 2004 h chu ể hư đất cho N (nay là bà N1). Kho đ u ăm 2020 N1 xây hàng rào L ă c không cho.Bà L cho rằ trê th c t đất c a L ch c có 8 m t a mất 01 m t a do ấ ch m v đã ao cho bà N (nay là bà N1) Từ đó L êu c u N1 ph tr cho bà L 01 m t a ph tr cho N1 01 mét ngang, ô h đồ ê bà L h cho đ a c a L mu tr đất thì L ph tr cho s t ề 300.000 000 đồ Sau đó N1 sẽ ao tr 01 m t a cho L; ph ao tr 01 m t a đất c a cho N1 (cho đ 06 m t a m N1 đã mua) T s trê 01 m t a đất c a h có êu c u qu t Vớ đ ều đất c a vẫ ph đ ch ều a mặt t ề 13 23 m t v ch ều a mặt h u 11 42 m t (đã trừ 06 m t a đã ) T c T ph tr cho ch ều a mặt t ề 0 86 m t v ch ều a mặt h u 0 56 m t d tích 32 7 m đâ d tích đấtm T đa sử dụ c a (theo hư t qu đo đ c đã thể h ). T ph ê tòa, h êu c u L ph ao 300 000 000 đồ cộ vớ v c đất ph đ d tích theo ấ a Ô tha đổ và đồ vớ v c bà N1 ao tr cho L 01 m t a tr cho N1 01 m t a t vị trí đất c a Vớ đ ều t s trên 01 mét ngang đất c a câ tr trồ ph đư c ồ thườ vớ 10 000 000 đồ ; Đồ thờ T ph tr d tích mà ông T đã sử dụ ấ đất c a ông. Tòa án thích mu T tr đất thì ph h T Như h đồ h T Ngườ ó quyền lợ , ng ĩ vụ l n qu n ng n n trình bày: V c cha ch a đất cho c c co hư ờ L v H trì h đú Đ vớ ph đất c a v v N u ễ K m L2 đư c U N hu cấp ấ ch h qu ề sử dụ đất vớ d tích 947 m2 thuộc thửa s 219 tờ đồ s 09 cấp 06-6-2006 s 02000/305/2003/QĐ-CT(HL) tro đó ch ều a mặt t ề 16,35 mét ch ều a mặt h u 16,70 mét. Sau h có t qu đo đ c so th c t vớ ấ ch h qu ề sử dụ đất thì ch thửa đất s 218 ( H3) đa sử dụ c a 0 16 m t a mặt t ề 0 94 m t a mặt h u (d tích 56 8 m2 ); đa sử dụ c a ông H 0 86 m t a mặt t ề 0 56 m t a mặt h u (d tích 32 7 m2 ). Ông kh có tra h chấp ì vớ H3 L do h H3 m h r o có mư ấ đất c a em để đ ch u trê th c t h c đị h ra h có s ch c a ông. Do ra h đất a 02 ê h th ê đồ ph d tích ê đất c a để ra h đất c a c 02 ê đều đườ th Đ vớ d tích 32,7 m2 ông đa sử dụ c a H, t m thờ chưa đồ tr . Mặt h c do ông H h có êu c u tr ê chưa có Kh nào ông H có tra h chấp sẽ có sau H đất đa để tr chưa m h r o ch có 03 trụ mă đư c trồ dọc theo ch ều d a đất v đất H. Ngườ ó quyền lợ , ng ĩ vụ l n qu n Nguyễn K m 2 đã đư c T a tr u t p hư vắ mặt h có do chí h đ ê T a h thu th p đư c ờ trì h c a L2. Ngườ ó quyền lợ , ng ĩ vụ l n qu n Nguyễn ị ng N (Nguyễn ị N n y Kho ăm 2004-2005, có h chu ể hư từ ông H06 mét a đất (d tích 326 5 m2 ) thửa đất s 255 tờ đồ s 09 tọa c t hu ph TH, thị trấ vớ 6 000 000 đồ /m t a Kh h chu ể hư đất tr , ông H và cha ông H ch ra h đất cho Sau h mua ho 3 ăm chu ể hư cho 1 (sau này bà nghe bà D1 đã ch t 1 h có chồ co ) chu ể hư h hớ Na h c ê qua đ v c tra h chấp a L ông H ê h có ha êu c u ì Ngườ ó quyền lợ , ng ĩ vụ l n qu n n ị 2 n y Kho ăm 2009 có h chu ể hư 326 5 m2 qu ề sử dụ từ Ph m Thị 1 vớ 79 000 000 đồ h h chu ể hư đất tr h a qu sử dụ c h có m h r o trê đất Như có c c trụ mă cắm sẵ để c đị h ra h đất do h ườ mua đất trước đã c đị h Cù ăm 2009 cho bà T1 hu C1 Th h ph M vớ 100 000 000 đồ Theo h không còn qu ề v h a vụ ì ê qua đ v c tra h chấp a L vớ ông H nên bà không có ha êu c u ì Ngườ ó quyền lợ , ng ĩ vụ l n qu n ị N đã đư c T a tr u t p hư vắ mặt h có do chí h đ ê T a h thu th p đư c ờ trì h c a T1. Ngườ ó quyền lợ , ng ĩ vụ l n qu n Nguyễn ị Ng N n y V o 09-12-2014 có h chu ể hư từ Th Thị Nhã T1 d tích 326 5 m Vớ 200 000 000 đồ trê th c t (theo h p đồ 80 000 000 đồ )/326 5 m2 N 17-12-2014 đư c UBND hu cấp ấ ch h qu ề sử dụ đất vớ d tích 326 5 m2 s CH01293(CN) Lúc h chu ể hư t vị trí p ra h vớ đất c a bà L đã â d hàng rào ướ 40 Kh m th tục chu ể hư h có th m đị h đất c h có s c đị h vị trí c a c c ch đất p ra h Đ u ăm 2020 đị h â hàng rào để sau đó cất h hư L h đồ L ó đất đa tra h chấp ê ư h â d ì trê đất cho đ a Nay bà L h ông H và bà, yêu c u tr 63 6 m2 h đa qu chấp h tr cho L Đ vớ d m 63 9 m2 theo ấ ch h qu ề sử dụ đất m đư c cấpvề phía đất ông H (theo t qu đo đ c thể h ). Lẽ ra h ông H hoặc T1 ( ườ chu ể hư đất cho ) để êu c u đư c ao thêm ph d tích 63 9 m2 trê th c t cho phù h p vớ ấ ch h qu ề sử dụ đất Tu h ê h t h êu c u T a qu t c thờ a để t th a thu qu t u h đư c sẽ h ằ vụ h c Mặt h c h s c h e m h đ đ ều để m c c th tục h v đ để tham a qu t tra h chấp Cho ê h có ha êu c u ì đ vớ ph d tích ị mất trê th c t so vớ ấ ch h qu ề sử dụ đất đư c cấp là 63,9 m2 . Ngườ ó quyền lợ , ng ĩ vụ l n qu n n ị 2 n y V c L và ông H trì h về vấ đề m h r o t m trê đất c a L đú h m kh r ra h đất a L v H vị trí o ch thấ ra h đất trụ mă do H cắm sẵ trước đó;đồ thờ , ông H c ch cho t vị trí ê m theo V c tra h chấp a L v H h có ch êu c u To qu t theo đú s m t a m cha đã cho c c co trước đó Đạ ện ện k ểm s n n n uyện G D u ểu ý k ến Về t tụ : Từ h thụ cho đ trước thờ đ ểm Hộ đồ t ử hị Th m ph Hộ đồ t ử Thư ph ê t a v h ườ tham a t tụ tuâ th đú theo ph p u t t tụ dâ s Về ộ du : Đề hị Hộ đồ t ử că c vào c c đ ều 164 v 166 c a ộ u t Dân s ; Đ ều 166 c a Lu t Đất đa : Chấp h 01 ph êu c u h c a Tr Thị L: h h N u ễ Thị N ọc N1 đồ tr cho L ph đất có d tích 63 6 m2 thuộc một ph thửa đất s 243 tờ đồ s 09 tọa c t hu ph TH thị trấ hu t h TN; có ấ ch h qu ề sử dụ đất do L đ tê , đư c UBND G cấp 08-3-2004. Kh chấp h êu c u c a L về v c yêu c u ông H tr d tích êu trên. Ậ Ị Ủ : Sau h h ê c u c c t u có tro hồ sơ vụ đư c th m tra t ph ê t a v că c v o t qu tra h u t ph ê t a Hộ đồ t ử h đị h: 1 Về t tụ : N ườ có qu ề h a vụ ê qua N u ễ K m L2 v Th Thị Nhã T1 đã đư c T a tr u t p đ d ph ê t a ( 2) hư vắ mặt h có do chí h đ Tr Thị H2 N u ễ Thị Mộ N Tr Vă T v N u ễ Thị N ọc N1 có đơ t ử vắ mặt Hộ đồ t ử vẫ t h h t ử vắ mặt c c đươ s phù h p vớ ho 1 Đ ều 228 c a ộ u t T tụ dâ s Kh h L êu c u ông H có h a vụ tr đất Sau h có t qu xem xét th m đị h t ch L h ổ su êu c u N1 cùng ông H có h a vụ tr đất cho Vì v T a tha đổ địa vị t tụ c a N1 từ ườ có qu ề h a vụ ê qua th h ị đơ phù h p vớ Đ ều 68 c a ộ u t T tụ dâ s 2 Về ộ du : [2.1] Qua xem xét th m đị h t ch v đị h t s tra h chấp thể h : Ph đất L êu c u H v N1 tr có d tích 63 6 m2 . T c : Đ p đất L d 53 2 m t Tâ p đất đất H d 53 11 m t Nam p thửa 231 d 1 43 m t ắc p đườ mă ê t d 0 97 m t tích ằm tro tổ d tích 472,7 m2 ,thuộc thửa đất s s 243 tờ đồ s 09 tọa c t hu ph TH thị trấ hu G có ấ ch h qu ề sử dụ đất do L đ tê đư c UBND hu cấp 08-3-2004 H 63,6 m2 này do N1 đa qu sử dụ đất 3 773 500 đồ /m2 x 63,6 m2 239 994 600 đồ . Trê đất có h r o trồ trụ mă đúc sẵ h â â mó o ướ 40 d 53 2 m t 50 000 đồ /m t 2 660 000 đồ N o ra so ấ ch h qu ề sử dụ đất đư c cấp trê th c t N1 ị m 63 6 m2 (0 97 m t a mặt t ề v 1 43 m t a mặt h u) do ông H đang qu sử dụ .Ông H ị m 32,7 m2 (0 86 m t a mặt t ề 0 56 m t a mặt h u) do T đa sử dụ Ô T ị m 56 8 m2 (0 16 m t a mặt t ề 0 94 m t a mặt h u) do ch thửa đất 218 đa sử dụ N1 H v T h có a tra h chấp đ vớ d tích ị mất trê th c t so vớ ấ ch h qu ề sử dụ đất đư c cấp 2 2 X t êu c u h c a Tr Thị L thấ rằ : Từ h đư c cha là cụ Tr Vă tặ cho đất đ h đư c cấp ấ ch h qu ề sử dụ đất và tro qu trì h sử dụ đất Tất c c c đươ s ồm T2 L H v T đều h c đị h cụ thể vị trí d tích ra h đất a c c ê có đú hư h đư c tặ cho, c hư có đú theo ấ ch h qu ề sử dụ đất đư c cấp không. Từ đó H c đị h ra h đất phía p ra h vớ L h chí h c h chu ể hư đất cho ườ đ u t ê N v o ăm 2004 Cụ thể, ấ qua thửa đất s 243 c a L 63,6 m2 V c o d qua h ườ h chu ể hư t p theo 1 H2 v T1; cho đ ườ h t N1 Kh N1 h chu ể hư đã h êu c u th m đị h đất c hư h êu c u c c ch đất t c c đị h ra h đất ẫ đ trê th c t v c ao h đất h chu ể hư có ao ồm (thừa) 63,6 m2 đất thuộc qu ề sử dụ c a L; đồ thờ th u 63,9 m2 đất thuộc qu ề sử dụ c a N1. Đ vớ vị trí đất p ra h a H v T c c ê c h c đị h đú vị trí ra h đất dẫ đ H ị m 32 7 m2 Ph T ị m 56 8 m2 (d tích T cho rằ đã đư c th hất vớ ch thửa đất 218) L v T do h tr c t p sử dụ đất ê đã h ểm tra ra h đất; H có â h trê đất hư vị trí p ra h a L v p ra h vớ T c để tr Nh ườ h chu ể hư đất từ ườ đ u t ê cho đ ườ h t N1 đều h sử dụ đất v đều để đất tr 2 3 Từ h h đị h trê thấ rằ c chấp h êu c u h c a L đ ều ch h vị trícù d tích đất trê th c t cho phù h p vớ ấ ch h qu ề sử dụ đất đư c cấp đ m o h h a qu ề v ích h p ph p a c c ê và có că c theo qu đị h t đ ều 100 c a Lu t Đất đa Tu h ê , tro vụ ch có L êu c u h ê Hộ đồ t ử ch em t êu c u c a L Đ vớ N1 H v T h có êu c u ê Hộ đồ t ử h đặt ra qu t Kh o có tra h chấp sẽ đư c qu t tro vụ h c 2 4 Vị trí đất L êu c u H và bà N1 tr h N1 đa qu sử dụ N1 đồ ao tr cho L Vì v Hộ đồ t ử c h h v c N1 có h a vụ tr cho L 63,6 m2 thuộc thửa đất s 243 tờ đồ s 09 tọa c t hu ph TH thị trấ hu có ấ ch h qu ề sử dụ đất L đư c cấp a hâ dâ hu cấp 08-3-2004 có că c theo qu đị h t Đ ều 166 v 170 c a Lu t Đất đa c c đ ều 164 v 166 c a ộ u t â s [2.5] Ông H h đa qu sử dụ 63 6 m2 đất c h đ tê ấ ch h qu ề sử dụ đất o đó Hộ đồ t ử h chấp nh êu c u c a L về v c êu c u ông H tr d tích 63,6 m2 có că c hư h đị h t Mục 2 4 . 3 Về phí dâ s sơ th m: Că c v o c c đ ều 12 v 26 N hị qu t 326/2016/UBTVQH ngày 30-12-2016 c a a thườ vụ Qu c hộ qu đị h về phí phí T a : Bà N1 ph chịu 300 000 đồ ; L ườ cao tuổ ê đư c m ễ t ề phí 4 Về ch phí th m đị h t ch v đị h t s tra h chấp: h h L t u chịu 7 700 000 đồ ch phí th m đị h t ch v 2 000 000 đồ chi phí đị h t s tra h chấp tổ cộ 9 700 000 đồ Vì c c ẽ trê Ị : Că c Đ ều 228 c a ộ u t T tụ dâ s ; c c đ ều 164 v 166 c a ộ u t â s c c đ ều 100 166 v 170 c a Lu t Đấtđa ; c c đ ều 12 v 26 N hị qu t 326/2016/UBTVQH ngày 30-12-2016 c a a thườ vụ Qu c hộ qu đị h về phí phí T a 1 Chấp h một ph êu c u h c a Tr Thị L. h h N u ễ Thị N ọc N1 đồ có h a vụ tr cho Tr Thị L ph đất có d tích 63,6 m2 T c : Đ p đất L p d 53 2 m t Tâ p đất đất H d 53 11 m t Nam p thửa 231 d 1 43 m t ắc p đườ đất d 0 97 m t thuộc thửa đất s 243 tờ đồ s 09 tọa c t hu ph TH thị trấ hu n G có ấ ch h qu ề sử dụ đất Tr Thị L đ tê đư c cấp a hâ dâ hu cấp 08-3-2004 s 0257 QS Đ/305/2003/QĐCT(HL). 2 Kh chấp h êu c u c a Tr Thị L về v c êu c u Tr Vă H có h a vụ cho L ph d tích hư Mục 1 ph qu t đị h đã êu 3 Về phí dâ s sơ th m: N u ễ Thị N ọc N1 ph chịu 300 000 đồ . Bà Tr Thị L ườ cao tuổ ê đư c m ễ t ề phí 4 Về ch phí xem xét th m đị h t ch v đị h t s tra h chấp: Bà L t u chịu 9 700 000 đồ h h L đã ộp t m s t ề v đã ch xong. 5.C c đươ s có mặt có qu ề h c o ê To hâ dâ t h Tâ N h tro h 15 ể từ tu ê R ê c c đươ s vắ mặt đư c qu ề h c o tro h 15 ể từ h đư c hoặc đư c êm t a hâ dâ ã phườ ơ cư trú Trườ h p đư c th h h theo qu đị h t Đ ều 2 Lu t Th h h dâ s thì ườ đư c th h h dâ s ườ ph th h h dâ s có qu ề th a thu th h h qu ề êu c u th h h t u th h h hoặc ị cưỡ ch th h h theo qu đị h t c c đ ều 6 7 v 9 Lu t Th h h dâ s ; thờ h u th h h đư c th c h theo qu đị h t Đ ều 30 Lu t Th h h dâ s
- TAN t h Tâ N h; - VKSN t h Tâ N h; - VKSN hu u; - CC THA S hu u; - C c đươ s ; - Lưu
P – Ủ Ọ P Ê Lê ị â uỳ