- Tranh chấp gì? án hành chính — "Đặng Văn Tuấn"
- Căn cứ chính? Pháp lệnh số 10/2009/UBTVQH12 Án phí, lệ phí tòa án
TÒA ÁN NHÂN DÂN T NH H ĨNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 02/2018/HC-PT Ngày: 09/10/2018 |
NH H ĨNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc V/v Hành vi hành chính tro g lĩ vực quả lý N à ước về đất đa
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN T NH H ĨNH
Thành phần Hội đồng xét xử p ẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên toà: N u n n u n ẩ Bà Trần Th Thu Hi n Ông Hồ Đức Quang - T ư ký p iên oà: Bà Nguy n Th Linh Giang- Th k Tòa án nhân dân tỉn ĩn . - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉn Hà Tĩn am gia p iên oà: Ông Tống Khánh Lâm - Kiểm sát viên. Ngày 09 tháng 10 năm 2018, tại trụ sở Tòa án nhân dân tỉn ĩn xét xử p t ẩm công khai vụ án Hành chính thụ lý số 16/2014/TLPT- HC, ngày 25/8/2014 v “K ởi ki n hành vi hành chính của UBND huy n V tro g lĩ vực thu hồ đất, bồ t ường, hỗ trợ t đị ư” o ản n n n s t ẩm số 02/2014 - n 16/7/2014 ủ o n n n n huyện V tỉn n o Theo Qu t đ n đ vụ n r xét xử số 10/2018 QĐ- n 25 t n 9 năm 2018 đ n s : 1. N ời khởi kiện: Ôn Đặn Văn T s n năm 1969. Đ a chỉ: ôn Lon n xã Đ, huyện Đ, tỉnh H (có mặt) Ngườ đại di n theo ủy quyền: Ông Trần Quốc T s n năm 1974 Đ a chỉ: xã H, huyện V, tỉnh H (có mặt) 2. N ời b kiện: Ủy ban nhân dân huyện V. Đ a chỉ: Xóm 4, th trấn V, huyện V, tỉnh H Ngườ đại di n theo ủy quyền: Ông Phạm Q, Phó Chủ t ch UBND huyện V (có mặt) 3. N ời là chứng: + Ông Trần Xuân C, Phó Chủ t ch UBND xã H, huyện V, tỉnh H(vắng mặt) + Ông Trần Cao S, cán bộ đ a chính xã H, huyện V, tỉnh H (có mặt) 4. N ờ n o: Ông Đặn Văn NỘI NG V N Theo đơ khởi ki n của ông Đặ g Vă trình bày: Th c hiện d án , ngày 17/8/2010 UBND tỉn ĩn đã n n Qu t đ nh số 16 QĐ-UBND quy đ nh v đố t ợn đ u kiện, chính sách và trình t t đ n r ỏi lòng hồ; Ngày 13/10/2010 UBND huyện ó ôn văn số 404/CV-UB gửi các xã Quang - Đ n v việc th c hiện n s t eo QĐ16. u ó n s ủa xã n Đ n gửi lên, Ủy ban nhân huyện ra Quy t đ nh số 1431 QĐ-UBND phê duyệt 201 hộ n xã n Đ n đ ợc di dân t do và th c hiện n s đ n bù. Tuy nhiên vì cho rằng UBND huyện l m đ n độ v qu đ nh nên ông Đặn Văn ó đ n ởi kiện yêu cầu tòa án giải quy t các nội dung: 1. UBND huyện V thu hồ đất củ đìn n n ôn n n Qu t đ nh thu hồ đất, cụ thể : - Đất v ờn ở diện tích: 3.093,1 m2 ; - Đất khai hoang trồn n năm ện tích là: 3.839,8 m2 ; - Đất nông nghiệp đ ợc giao theo Ngh đ nh 64 diện tích là: 4.224,7 m2 ; - Đất trồn l u năm ện tích là: 904,1 m2 . Tổng cộng là 12.887,6 m2 2. UBND huyện tách thử đất v ờn ở 3.093,1 m2 thành 3 loại khung giá khác nhau là trái pháp luật; 3. UBND huyện V tính thi u khố l ợng công trình xây d ng, vật ki n trúc, cây cối củ đìn tô ôn đ ợc bồ t ờng, bao gồm: - Nhà ngang xây gạch táp lô n n l n x măn m 75 đ ộc lợp ngói: 80m2 ; - Khố l ợn đ o đắp đất xây d ng công trình: 150 m3 ; - Cửa gỗ nhà chính gỗ nhóm 2: 6 m2 ; - Cửa gỗ nhà ngang gỗ nhóm 4: 20,8 m2 ; - Ván gác chạn nhà chính gỗ nhóm 4: 41,85 m2 ; - Ván gác chạn nhà ngang gỗ nhóm 4: 52,9 m2 ; - Bàn thờ đổ BTCT: 0,8 m2 ; - Nhà tắm, nhà vệ sinh t hoại bệ xí trệt, n n l n x măn x ạch taplo 110 ó tr t món đã ộc: 5,4 m2 ; - Bể chứ n ớc xây gạ t p lô 110 đ đổ BTCT: 5,4 m3 ; - N để vật liệu xây gạch táp lô có trát, n n l n x măn lợp Fro XM, món đ ộc cao 2 m: 50,8 m2 ; - Ván gác chạn gỗ nhóm 4: 33,1 m2 ; - N x ởn ỗ nhóm 6-7 lợp Fro: 43,7 m ; - N n x ởn lót ê tôn 10 m mặt láng v x măn m 75: 29 m ; - Máy xay xát thứ ăn s ạ đ ện - M ; - Một bộ che cháo nấu mật; - Đ ờn r m : 13,1 m3 ; - Ván l t n m ỗ nhóm 5: 35 m2 ; - V n t n uồng trâu + gỗ lát chuồng trâu gỗ nhóm 5: 30,7 m2 ; - ờng xây bao quanh chuồng trâu bằng gạch tap lô 110: 30,9 m2 ; - V n l t ới mái che gi ng gỗ nhóm 5: 20 m2 ; - ởi Phúc trạch: 275 cây; - ởi phúc trạch trồn 3 năm: 53 cây. 4. UBND huyện V tính giá bồ t ờn đất đ n ửa, công trình ki n trúc, cây cố trên đất b thu hồi củ đìn tô qu t ấp so vớ qu đ nh tại Ngh đ nh 69 2009 NĐ- v ôn t số 14/2009/TT-BTNMT ngày 1/10/2009 của Bộ n u ên v Mô tr ờng. 5. Buộc UBND huyện phả t n đ n t n đủ các khoản hỗ trợ o đìn tô t eo đ n qu đ nh: Hiện đìn tô thu hồ 100% đất v ờn 100% đất nông nghiệp 100% đất o n để th c hiện d n n n U N u ện không tính hỗ trợ t eo qu đ nh tạ đ u 30 Quy t đ nh số 07 2010 QĐU n 16/3/2010 của UBND tỉn tĩn tạ đ u 20 Ngh đ n 69 2009 NĐ-CP ngày 13/8/2009 và Quy t đ nh số 34 2010 QĐ-TTg ngày 8/4/2010 của Thủ t ớng chính phủ. Người bị ki n UBND huy n V trình bày: ăn ứ đ u 31 Ngh đ nh 69 2009 NĐ-CP ngày 13/8/2009 v bổ sung quy hoạch sử dụn đất đất, thu hồ đất, bồ t ờng, hỗ trợ v t đ n ; Qu t đ n 07 2010 QĐ-UBND ngày 16/3/2010 của UBND tỉnh v ban hành chính sách hỗ trợ v t đ n n n ớc thu hồ đất trên đ a bàn H; Quy t đ n 16 2010 QĐ-UBND ngày 17/8/2010 của UBND tỉnh H v n n qu đ nh v đố t ợn đ u kiện, chính sách và trình t th c hiện t t đ n đối với các hộ phải di dời trong khu v c lòng hồ chứ n ớc Ng n r - Cẩm Trang huyện V; Thông báo số 17/TB-UBND ngày 01/7/2011 của UBND xã H v k t quả họp xét nguồn gố đất đ t sản, vật ki n tr trên đất, cây cối hoa màu, mồ mả n ởng bởi D n N n r - Cẩm Trang. Ủy ban nhân dân huyện đã n n Qu t đ nh số 1920 QĐUBND ngày 02/8/2011 v/v thu hồ đất của hộ ông Đặn Văn tại xóm Th , cụ thể: Tổng diện tích thu hồi: 12.061,7 m2 tron đó: + Đất ở đất v ờn: 3093,1 m2 thửa 8 tờ bản đồ số 14. Nguồn gố đất đ : Sử dụn năm 1991; + Đất trồn l u năm: 904 1 m2 thửa 25, tờ bản đồ số 14. Nguồn: Đất đ ợc giao; + Đất trồn n năm: ện tích 4224,7 m2 , gồm: thửa 44 diện tích 826,1 m2 ; thửa 18 diện tích 940,9 m2; thửa 61 diện tích 1436,3 m2 ; thửa 114 diện tích 722,7 m2 tờ bản đồ số 2; thửa 73 diện tích 298,7 m2 tờ bản đồ số 3; Nguồn gố o đất t eo NĐ 64; + Đất trồn n năm: 3839 8 m , gồm: thửa 7, tờ bản đồ số 6, diện tích: 262,6 m2 ; thửa 72, diện tích 667,7 m2 ; thửa 82 diện tích 63 m2 ; thửa 121 diện tích 2846,5 m2 tờ bản đồ số 2. Nguồn gố đất o n tr ớc ngày 1/7/2004. Ủy ban nhân dân huyện đã t c hiện giao quy t đ nh cho chủ hộ sau khi niêm y t p n n ồ t ờng. Việc ông Tuấn cho rằng diện tích 3093,1 m2 b tách thành 3 khung, ủy ban nhân dân huyện cho rằng: ăn ứ thông báo 17/TB-UBND ngày 1/7/2011 của U N xã n Đ n v k t quả bình xét nguồn gố đất đ đã đ n bù cụ thể: 1. Đất ở năm 1991 : 400 m2 x 38.900 x 1 = 15.560.000 đồng; 2. Đất v ờn cùng thửa vớ đất ở: 2693,1 m2 x 10.700 x 1,3 = 37.461.021 đồng; 3. Hỗ trợ đất cùng thử đất ở: 2000 m2 x 38.900 x 0 5 = 38.900.000 đồng Giá bồ t ờn đã đ ợc UBND tỉnh phê duyệt theo giá hiện hành. Đối với các hạng mục công trình n : + Khố l ợn đ o đắp 150 m3 không th c t , hồ s kiểm kê không phán ánh; + Cửa nhà gỗ chính nhóm 2: 6 m2 , cửa nhà ngang gỗ nhóm 4: 20,8 m2 hai hạng mục này nằm trong k t cấu n n v n n n đã đ ợc bồ t ờng; + M : ôn t uộc nhóm công cụ sản xuất đ ợ qu đ nh tại mục a,b khoản 5 đ u 28 Quy t đ n 07 v văn ản số 530/BC-SXD ngày 24/8/2011 v k t quả đ n m nôn ụ t ì ôn đ ợ đ n bù vì khi chuyển đ n n mới vẩn sử dụn ìn t ờng. + Bộ che nấu cháo Mật: Hồ s ôn p n n . + Các mục tài sản nêu trên v ởi vi phạm Chỉ th 32 nên không đ ợc bồ t ờng. V việc áp giá bồ t ờng: Huyện ăn ứ vào Quy t đ n 3927 QĐ-UBND và Quy t đ n 02 QĐ-UBND chứ không áp dụng theo Ngh đ n 69 ôn t 14. V ch độ: Huyện hỗ trợ t eo qu đ nh tại khoản 3 đ u 24 Quy t đ nh 07, đ u 4 Quy t đ nh 16, Quy t đ n 11 đã ỗ trợ: - Chuyển đổi ngh nghiệp và tạo việ l m: Đất Nông nghiệp giao theo Ngh đ nh 64 hộ ông Tuấn có diện t 4224 7 m2 ăn ứ mục a ti t 1 khoản 7 đ u 1 Quy t đ n 11 2011 QĐ -UBND ngày 16/6/2011 v/v sử đổi bổ sung Quy t đ nh 07 huyện đã ộ trợ 130 triệu. - V hỗ trợ T t đ n : 100 tr ệu ; - Hỗ trợ ổn đ n đời sống: 5 khẩu x 48 tháng x 30 kg x 13.000 = 93.600.000 đồng; - Không th c hiện bồ t ờng hỗ trợ n ộ yêu cầu. o đó, UBND huyện V cho rằng yêu cầu của ông Đặn Văn là không có sở nên không chấp nhận. Tại bản n n n s t ẩm số 02/2014/HCST ngày 16/7/2014 của Toà án nhân dân huyện Vũ Qu n quy t đ nh: Áp dụn đ u 6, khoản 3 đ u 37 đ u 38 đ u 40 đ u 42 đ u 43, khoản 2 đ u 44 đ u 55 Luật đất đ 2003 sửa đổi bổ sun năm 2009; oản 1 2 đ u 14 đ u 18 đ u 19, khoản 1 2 đ u 20, khoản 1 2 đ u 22 đ u 23,24, khoản 1 2 đ u 25, khoản 4 đ u 30, khoản 1,2,3 đ u 31 Ngh đ n 69 2009 NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ; đ u 8,9,18,20,24 Ngh đ n 197 2004 NĐ-CP ngày 03/4/2004 của Chính phủ; đ u 3,5, khoản 1 đ u 6, khoản 1 đ u 7 đ u 10 ôn t 14 2009 -BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ t n u ên Mô tr ờng;Quy t đ n 22 2006 QĐ-UBND ngày 10/4/2006; khoản 3 đ u 24 đ ểm a khoản 1 đ u 27; mục a,b khoản 5 đ u 28 Quy t đ n 07 2010 QĐ-UBND ngày 16/3/2010, Quy t đ n 16 2010 QĐU N n 17 8 2011 v đ ểm a khoản 7 đ u 1 Quy t đ n 11 2011 QĐUBND ngày 16/3/2011của UBND tỉnh Hà Tĩn ; Văn ản 1336/STNMT ngày 13/7/2011; Quy t đ n 3927 QĐ-U N n 28 12 2010; đ u 27, khoản 2 đ u 163, 164, 176 Luật TTHC; khoản 2 đ u 34 LA L A; đ u 4 Ngh quy t 01/2011/NQ- Đ n 29 7 2011; oản 2 đ u 1, khoản 1 đ u 12 Ngh quy t 02/2011/NQ- Đ n 29 7 2011 của Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân tối cao, xử: 1. Bác toàn bộ nội dung yêu cầu khởi kiện của ông Đặn Văn đối với Uỷ ban nhân dân huyện Vũ Qu n . 2.V án phí: Ông Đặn Văn phải ch u 200.000 đ ( trăm n n đồng) ti n n p n n s t ẩm. Theo biên lại số 006124 ngày 24/12/2013 số ti n vừa khẩu trừ đủ nên không phải nộp n a. N o r n s t ẩm còn tuyên án phí và quy n kháng cáo củ đ n s t eo qu đ nh của pháp luật. Ngày 26/7/2014, ông Đặ g Vă kháng cáo yêu cầu cấp phúc thẩm giải quy t những vấ đề sau: 1. Buộc UBND huyện V ban hành quy t đ nh thu hồi 13.713,5m2 đất của đìn ôn t eo qu đ nh pháp luật. - Lập biên bản áp giá bồ t ờng, hỗ trợ v t đ n ủ đìn ôn t eo qu đ nh - Thẩm đ nh, phê duyệt p n n ồ t ờng, hỗ trợ v t đ n t eo qu đ nh tạ Đ u 22 ôn t số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009, theo qu đ nh tạ đ ểm a khoản 10.1 mụ 4 đ u 1 Quy t đ nh số 11 2011 QĐ-UBND ngày 16/6/2011 của UBND tỉnh H bổ sun đ u 36 v thẩm đ nh, phê duyệt p n n ồ t ờng, hỗ trợ v t đ n . - Buộc UBND huyện phải áp giá bồ t ờng diện t đất ở 3.093,1m2 có nguồn gố tr ớc ngày 18/12/1980 của ông Phạm Thông tặn o t eo đ n qu đ nh pháp luật. - Buộc UBND huyện phải áp giá bồ t ờng tổng diện t đất 8.064,5m
đất nông nghiệp v đất khai hoang có giá tr kinh t cao áp với mức giá hạng hai củ xã đ n qu đ n n n ớc. - Buộc UBND huyện tính ti n chuyển đổi ngh tạo việc làm trên tổng diện tích 8.064,5m2 đất nông nghiệp v đất o n đ n qu đ n n n ớc. - Buộc UBND huyện tính bồ t ờng tài sản xây d n trên đất củ đìn ông khi b thu hồ t eo đ n qu đ n n n ớc. 2. Buộc UBND huyện V t n đ n t n đủ các khoản hỗ trợ o đìn ông khi b thu hồ đất theo Ngh đ n 69 2009 NĐ-CP ngày 13/8/2009, Quy t đ nh số 07 2010 QĐ- UBND ngày 16/3/2010 của UBND tỉn ĩn n n qu đ nh chính sách v bồ t ờng hỗ trợ v t đ n n n ớc thu hồ đất trên đ a bàn tỉnh theo quy t đ n 34 2010 QĐ-TTg ngày 08/4/2010 của thủ t ớng chính phủ v n n Qu đ nh v bồ t ờng, hỗ trợ v t đ n d án thủy lợi, thủ đ ện và Quy t đ nh số 11 2011 QĐ-UBND ngày 16/6/2011 của UBND tỉnh. 3. Tuyên hủy bản n s t ẩm số 02/2014/HC-ST ngày 16/7/2014 của Tòa án nhân dân huyện V. ạ p ên to p t ẩm, n ờ n o vẫn n u ên nộ un n o đ n Đ p t ẩm xem xét. Đại diện theo ủy quy n của N ời b kiện gi nguyên ý ki n đã trình bày tại cấp s t ẩm, không chấp nhận yêu cầu khởi kiện củ n ời khởi kiện. Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh H phát biểu việc tuân theo pháp luật của Thẩm phán trong cả quá trình từ thụ l đ n khi xét xử đã tu n t ủ đ n qu đ nh củ ph p luật. Thành phần ti n hành và tham gia tố tụn đầ đủ đảm bảo theo yêu cầu của Luật tố tụng hành chính. Việc chấp hành thời hạn giải quy t vụ n đã đ ợc tuân thủ theo luật đ n . V nộ un đ n ộ đồn xét xử ăn ứ oản 1 Đ u 241 Luật tố tụn n n n o ủa ông Đặn Văn , gi nguyên quy t đ nh của bản n s t ẩm. NH N Đ NH ỦA N Sau khi nghiên cứu các tài liệu, chứng cứ có tại hồ s vụ n đ ợc thẩm tra tại phiên toà v ăn ứ k t quả tranh luận tại phiên toà, Hộ đồng xét xử nhận đ nh: [1] V tố tụn : Đ n n o ủ ôn Đặn Văn l m tron ạn luật đ n nên đ ợ ấp n ận xem xét. [2] V nộ un n o ủ ông Đặn Văn : - Đố vớ êu ầu ủ n ờ ở ện o rằn U N u ện V t u ồ đất n n ôn n n Qu t đ n t u ồ t ấ rằn : Ngày 02/8/2011 U N u ện đã r Qu t đ n số 1920 QĐ-U N n 02 8 2011 v v ệ t u ồ đất ủ ộ ôn Đặn Văn vớ tổn ện t l : 12.061,7m2 và Qu t đ n này đã đ ợ t ôn o o ủ ộ s u n êm t p n n ồ t ờn v đạ ện ủ ộ ũn đã n ận. n n v ệ Lập ên ản p ồ t ờn ỗ trợ v t đ n ủ U N u ện V đố vớ đìn ôn Đặn Văn ũn đã t ện đầ đủ v đ n t ẩm qu n. o đó v ệ ôn uấn o rằn U N u ện ôn n n qu t đ n t u ồ đất ũn n ôn t ẩm đ n p ê u ệt p n n ồ t ờn lập ên ản p ồ t ờn uộ U N u ện p ả p ồ t ờn ện t đất ở 3.093 1m2 ó n uồn ố tr ớ n 18 12 1980 ủ ôn ạm tặn o t eo đ n qu đ n p p luật. - Đố vớ êu ầu uộ U N u ện p ả p ồ t ờn ện t đất ở 3.093 1m2 ó n uồn ố tr ớ n 18 12 1980 ủ ôn ạm đã tặn o ũn n p ồ t ờn tổn ện t đất 8.064,5m2 đất nôn n ệp v đất o n ó tr n t o để áp ạn ủ xã: V n uồn ố ện t đất mà ôn ạm tặn o tr ớ n 18/12/1980 l ôn ó ăn ứ ở lẽ ôn ó ấ tờ t l ệu n o để ẳn đ n đất ôn để lạ ó từ t ờ n nào mà đ n s ỉ un ấp ấ u ển n ợn n 18 11 1991 n o r ôn ó ất ỳ t l ệu n o . ạ phiên s t ẩm đạ ện U N xã H ũn ẳn đ n t ờ ỳ ôn sử ụn ện t đất n ôn ó tên tron số đ ạ ôn ó ấ tờ ứn n ận qu n sử ụn đất. o ôn ó ăn ứ x đ n v n uồn ố đất nên ộ đồn ồ t ờn đã x đ n mố t ờ n để ồ t ờn l s u n 18 12/1980 và ỉ t n 2 un ồ t ờn v p ần ỗ trợ o đất v ờn ứ ôn p ả 3 un n ôn T nêu. - Đố vớ êu ầu ồ t ờn t sản x n trên đất ủ đìn ôn t u ồ t ấ rằn : ăn ứ qu đ n tạ mụ oản 5 đ u 28 Qu t đ n 07 v văn ản 530/BC- n 24 8 2011 ủ ở n t ì t sản x n trên đất n ộ e nấu o nấu mật m x x t t ứ ăn s ôn đ ợ p n n tron ên ản ểm ê. òn t sản đ ợ p t eo qu đ n n ử n n ỗ n óm 2: 6m , ử n n n ỗ n óm 4: 20 8 m2 l p ần t uộ t ấu ủ n v đ ợ t ể ện tron ản ê ồ t ờn . òn đố vớ m nôn ụ khi u ển đ n n mớ vẫn sử ụn ìn t ờn (m ) thì khôn đ ợ ồ t ờn l ó ăn ứ. Đố vớ n ô n n n x độ lập ằn ạ t p lô ện tích 82,4 m2 v n để m x x t t ì t eo t l ệu ó tạ ồ s t ể ện ngày 29/12/2009 n ô n n đã Đo n ểm tr lập ên ản vì v p ạm n n ủ nhà không u . K ểm tr qu mer qu năm 2006 ộ ôn T có 3 ngôi n tron đó ó n ô n l m ằn ỗ lợp tr n nằm n n vớ n n v t eo t l ệu t ì 3 n ô n đã đ ợ ồ t ờn . òn đố vớ n ô n tr n đ ợ ông T u ển r s u v tạ n n ủ n tr n t ì ôn x mớ ằn ạ t p lô ó v p ạm nên đã Đo n ểm tr lập ên ản v ôn ấp n ận đ n ù ọp xét. Ngoài ra ạn mụ òn lạ m ôn êu ầu p ồ t ờn t ì tạ văn ản p ồ t ờn n 28 7 2011 v t ôn o t quả ủ U N xã v u ện v n n ạn mụ v p ạm ỉ t 32 đã rõ tron ên ản v ông T đã . o t đ ợ n n ạn mụ t sản t ôn o l v p ạm ôn đ ợ ồ t ờn nên ông đã ó văn ản êu ầu xét lạ v ổ sun t êm. Sau đó UBND xã n G M u ện v ộ ôn đã t n n xem xét lạ v áp ổ sun t êm o ông T 10 ạn mụ ôn trìn n vớ tr 45.383.000đ. V ệ U N u ện V p ụn mứ đ n tạ Qu t đ n số 3927 QĐ-UBND n 28 12 2010 v ản v Qu t đ n 02 2011 QĐ-UBND ngày 11/2/2011 ủ U N tỉn v p ụn un o loạ đất v t sản ủ ộ ôn uấn l đ n qu đ n . - Đố vớ êu ầu uộ U N u ện V t n đ n t n đủ oản ỗ trợ o đìn ôn t u ồ đất t eo N đ n 69 2009 NĐ-CP ngày 13 8 2009 Qu t đ n số 07 2010 QĐ- UBND ngày 16 3 2010 ủ U N tỉn H: Qua các t l ệu ó tạ ồ s o t ấ U N u ện đã t ện v ệ ỗ trợ o ộ ôn ồm: ỗ trợ t t đ n : 100.000.000 đồn ; ỗ trợ đờ sốn 5 ẩu x 48 t n x 30 x 13.000 đ = 93.600.000 đồn ; ỗ trợ u ển đổi v ệ l m 130 tr ệu đồn . ở đìn ôn T l ộ t uộ ện t do t đ n nên chính sác ỗ trợ ôn p ụn đ u 30 Qu t đ n 07; Đ u 20 N đ n 69 nên UBN u ện V đã p ụn đ u 24 Qu t đ n 07 đ ểm 4 Qu t đ n 16 để ỗ trợ oản trên. eo qu t đ n 34 t ì mứ ỗ trợ đờ sốn ỉ 36 t n n n đã vận ụn n s qu đ n tạ Qu t đ n 11 2011 QĐUBND ngày 16/6/2011 để n n mứ ỗ trợ lên 48 t n . Đố vớ ỗ trợ u ển đổ n tạo v ệ l m tron đìn ó ện t đất nôn n ệp đ ợ t eo N đ n 64. eo qu đ n tạ đ ểm oản 7 đ u 1 Qu t đ nh 11 2011 QĐ-U N n 16 3 2011 v sử đổ ổ sun Qu t đ n 07 t ì mứ ỗ trợ u ển n tạo v ệ l m đ ợ t n từ 1 8 lần đ n 5 lần đất nôn n ệp n n tố đ ôn v ợt qu 130 tr ệu đồn ộ nên UBND u ện đã ỗ trợ u ển đổ n tạo v ệ l m vớ mứ tố đ o ộ ôn l 130 tr ệu l p ù ợp. N vậ v ệ U N u ện t ện ồ t ờn ỗ trợ đố vớ ộ đìn ôn n đã p n t ở trên l ợp tìn ợp l . ừ n n p n t ở trên t ấ rằn ò n ấp s t ẩm đã ăn ứ qu đ n ủ p p luật và bác êu ầu ở ện ủ ôn Đặn Văn l ó ăn ứ đ n qu đ n p p luật. o đó ấp p t ẩm ôn ó sở ấp n ận đ n n o ủ ôn Đặn Văn . [3] V n p : Do kháng cáo của ông Đặn Văn ôn đ ợc chấp nhận nên phải ch u án phí hành chính phúc thẩm t eo qu đ nh. V lẽ trên, QUYẾ Đ NH ăn ứ khoản 1 Đ u 241 Luật tố tụng hành chính; 1. Bác toàn bộ nội dung kháng cáo của ông Đặn Văn . Gi nguyên Bản án Hành chính s t ẩm số 02/2014/HC-ST ngày 16/7/2014 của Tòa án nhân dân huyện Vũ Qu n . Áp dụn đ u 6, khoản 3 đ u 37 đ u 38 đ u 40 đ u 42 đ u 43, khoản 2 đ u 44 đ u 55 Luật đất đ 2003 sử đổi bổ sun năm 2009; oản 1 2 đ u 14 đ u 18 đ u 19, khoản 1 2 đ u 20, khoản 1 2 đ u 22 đ u 23,24, khoản 1 2 đ u 25, khoản 4 đ u 30, khoản 1 2 3 đ u 31 Ngh đ n 69 2009 NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ; đ u 8,9,18,20,24 Ngh đ n 197 2004 NĐ-CP ngày 03/4/2004 của Chính phủ; đi u 3,5, khoản 1 đ u 6, khoản 1 đ u 7 đ u 10 ôn t 14 2009 -BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ tài nguyên Môi tr ờng;Quy t đ n 22 2006 QĐ-UBND ngày 10/4/2006; khoản 3 đ u 24 đ ểm a khoản 1 đ u 27; mục a,b khoản 5 đ u 28 Quy t đ n 07 2010 QĐ-UBND ngày 16/3/2010, Quy t đ n 16 2010 QĐ-U N n 17 8 2011 v đ ểm a khoản 7 đ u 1 Quy t đ n 11 2011 QĐ-UBND ngày 16/3/2011của UBND tỉnh H; Văn ản 1336/STNMT ngày 13/7/2011; Quy t đ n 3927 QĐ-UBND ngày 28 12 2010; đ u 27, khoản 2 đ u 163, 164, 176 Luật TTHC; khoản 2 đ u 34 LA L A; đ u 4 Ngh quy t 01/2011/NQ- Đ n 29 7 2011; oản 2 đ u 1, khoản 1 đ u 12 Ngh quy t 02/2011/NQ- Đ n 29 7 2011 ủa Hộ đồng thẩm phán Toà án nhân dân tối cao: Bác toàn bộ nội dung yêu cầu khởi kiện của ông Đặn Văn đối với Uỷ ban nhân dân huyện Vũ Q. 2. V án phí: Áp dụng Đ u 48 N qu t 326 2016 U VQ 14 n 30/12/2016; khoản 2 Đ u 34, khoản 1 Đ u 37 Pháp lệnh án phí, lệ phí số 10/2009/PL- UBTVQH12 của Ủ n t ờng vụ Quốc hội buộc ông Đặn Văn T phải ch u 200.000 đ n p v 200.000đ n p . N n đ ợc trừ vào số ti n tạm ứn n p đã nộp theo biên lai số 006124 ngày 24/12/2013 và biên lai số 006140 ngày 07/8/2014 tại Chi cục thi hành án dân s huyện V, tỉnh H. Bản án phúc thẩm có hiệu l c pháp luật kể từ ngày tuyên án Nơi n ận: T.M HỘI ĐỒNG XÉT XỬ PHÚC THẨM -VKSND tỉnh; THẨM PHÁN-CHỦ TỌA PHIÊN TÒA - UBND tỉnh; - Tòa án, VKS s t ẩm; - Chi cụ . .A. . s t ẩm; - đ n s ; - L u VA V . Nguyễn Thị hương Huyền