vanban.org

Bản án 02/2018/HC-PT — Hành chính

TAND tỉnh Đồng Tháp Tuyên án 11/10/2018 Hành chính Phúc thẩm
Đã có hiệu lực pháp luật — từ ngày tuyên án 11/10/2018 Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về

TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2018/HC-PT

Ngày: 11/10/2018

V/v n n n n n n ấ

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: n n V n Các Thẩm phán: Ông Hu n Thanh Tấn B Ph Th Liên Hi - Thư ký phiên toà: Bà T n – T Toà án nhân dân n n T á . - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân: B T T n n – K ể sát viên n . 11/10/2018, ụ sở T án n ân dân n n T á xé xử ú ẩ ôn ụ án ụ số 01/2018/TLHC- T n 05 án 3 n 2018, ề K n n n n n n ấ . Do Bản án hành chính s ẩ số 01/2014/HC-ST ngày 13 án 8 n 2014 ủ T án n ân dân n T b án á ; T e Q n ụ án xé xử ú ẩ số 03 2018 Q - T n 11 án 7 n 2018 v Thông bá về vi c mở l phiên t số 44/TB-TA ng 24 thán 9 n m 2018, ữ á n s : 1. Người khởi kiện: - Ông n V n S, s n n 1945 - Bà n T , s n n 1949 : Ấ , xã , n T, n T á . di n theo ủ quyền củ ông n V n S: Ông n M, sinh n m 1985. : Ấ , xã , n T, n T á V n bản ủ ền n 05 10 2018 bả ền ợ ợ á ủ ông n V n S: ậ s Lê Phi T – V n n ậ s C, n ậ s n n T á . 2. Người bị kiện: - Ủ b n n ân dân n T, n n T á - C ủ Ủ b n n ân dân n T, n T á : K ó 5, ấn T, n T, n n T á di n theo phá luật: Ông n V n – C ủ UB D huy n T. bả ền ợ ợ á ủ C ủ UB D n T: Ông n V n T – T ởn Ph ng T nguyên v Mô n n T, t nh n Tháp. 3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Ông n V n , s n n m 1929 : Ấ , xã , n T, n T á . d n e ủ ền ủ ôn n V n : Ông n V n L, s n n 1954 : Ấ , xã , n T, n n T á V n bản ủ ền n 19 6 2014 ố ợn b ở n: Q n số 09 Q -UBND ngày 07/5/1997 ủ Ủ b n n ân dân n T Q n số 695 Q -UB D n 05 9 2011 ủ C ủ Ủ b n n ân dân n T. (Ông n , b Nguy n Th P, luật s Lê Phi T, ông Nguy n V n L v ông n V n T có m t t phiên t . C ủ UB D n T có n ề ngh v n m t) NỘI DUNG V ÁN Theo n ở n á bản ủ ôn n V n S và bà n T ó nộ d n n s : V ản n 1964 ôn n V n C là cha ông S, ủ ôn n V n 30.000 m2 ấ ộn xã 1, nay là xã P2. Cá n ản 40 n ôn C ợ n ôn S 25 ôn ấ n d n ấ nó n 1967 ôn C, ông P ùn ôn nộ ôn ó b n b ốn n ấ ôn n ấ ủ ôn C, ề d 363 , ộn 12 S n ần b n b n ấ ộn ủ ông C, ìn ôn n , ản n 1984-1985 n n ớ n dụn n n n n n ớ ôn ộn , d n ôn ó ả n n ản n 1996-1997 thì ôn sử dụn n n n , n dần dần b b n , ôn s n ấ ộ ần ấ ủ ôn R ộ ần ấ ủ ôn nộ ôn , n ần n ở ữ ấ ủ ôn C ã ợ n ôn S) ừ n 1997 ợ n ôn S b ầ s n ấ n n 2006 ì n á ú ụ ỗ n n n 2006 ợ n ông S n Uỷ ban nhân dân xã P2 x n n ền sử dụn ấ ì ợ b ôn ã n ợ ấ ấ ứn n ận ền sử dụn ấ Vợ n ông S n n Ủ ban nhân dân xã P2 ải n n ôn n Ông S b P ở n n T án n ân dân n T ì n 11 án 5 n 2008 T án ả n ớn dẫn n n Ủ b n n ân dân n T, ngày 05 án 9 n 2011 C ủ Ủ ban nhân dân n T b n n Q n số 695 Q -UB D ớ nộ d n bá n n ủ ông S S n ận ợ n ả n , ợ n ôn ớ b vào ngày 07 thán 5 n 1997 Ủ b n n ân dân n T ã ấ ấ ứn n ận ền sử dụn ấ e Q n số 09 Q -UBND ngày 07 tháng 5 n 1997 ôn n V n , n ó ó 4 366 2 ấ ủ ợ n ông S. Nay ông S, bà P ầ T án ủ ộ ần Q n số 09 Q - UBND n 07 án 5 n 1997 ủ Ủ b n n ân dân n T Q n số 695 Q - UBND ngày 05 án 9 n 2011 ủ C ủ Ủ b n n ân dân n T, ể ấ ền sử dụn ấ ôn b ớ d n 4 366 2 ấ , n nay ông S bà P n ản sử dụn e b n bản n 25/02 2013 d n 2 989 2 . T e á n bản ìn b s n ấ ủ Ủ b n n ân dân n T có nộ dung nh sau: Ủ b n n ân dân n T ban n Q n số 09 Q -UBND ngày 07 án 5 n 1997 ề ấ ấ ứn n ận ền sử dụn ấ ôn n V n d n 14 950 2 ử số 328, bản số 04, số sổ số: 00885 QSD A3 n 30 án 5 n 1997 ù ợ ớ n ụ 2, ần II Q n số 201 Q - KTK n 14 án 7 n 1989 ủ Tổn ụ ản ộn ấ , ấ ấ ôn ã ể n n bản n , ợ sổ n , ù ợ ớ n ể , b ề 3 ần II T ôn số: 302/TT KTK n 28 án 11 n 1989 ủ Tổn ụ ản ộn ấ ớn dẫn n Q n số: 201 Q - KTK n 14 án 7 n 1989 ủ Tổn ụ ản ộn ấ Ông S, bà P cho rằng trong d n ấ ấ ôn ủ ó 4 366 2 ấ ả ấ ôn b ớ ún ố ợn n n ôn ợ ấ , d ó ôn b ó n n n UB D n T V n 05 án 9 n 2011 C ủ Ủ b n n ân dân n T ã b n n Q n số 695 Q -UBND về ả n ủ ông S l ún ìn , ủ ụ ợ n ậ n ố á n 1998 sử ổ , bổ s n n 2004-2005 n số 136 2006 -CP ngày 14 án 11 n 2006 V bá n n ủ ôn n V n S ó sở ì: ấ ủ ông n V n ã ả sử dụn n ụ ừ n 1967 n ản n 2000 ụ kinh ử èn á á n n Ủ b n n ân dân n T b n n Q n số 09 Q -UBND ngày 07 án 5 n 1997 C ủ Ủ b n n ân dân n T ã b n n Q t n số 695 Q -UB D n 05 án 9 n 2011 ún n ủ á ậ , ù ợ ụ sử dụn ể ấ ền sử dụn ấ , n n ôn ốn n ấ e ầ ủ n ở n ó ền ợ n ụ n n ông n V n có ông n V n l n d n theo ủ quyền trình bày: T ớ n 1962 ôn ó ấ ộn n n Cả Gó xã 1, nay là xã P2, n á ìn n á ấ b èn, ú ôn ó ả, n n n 1967 ôn x n é ộ ũ ộ n n ó ề d 1 500 n n 12 ể ử èn á á n n, n ấ ủ ôn C (là cha ông S), ông C n ấ d n ản 4 000 2 n ôn ủ ông R ấ ì b ôn ấ á ớ ấ ủ ôn C nên ông giao cho ông C sử dụn n ổ ấ ôn C. V án 9 n 2007 ông S s n ấ n n ủ ôn , ôn n n ản n ì ông S ũn ó n ầ ở n Ủ ban nhân dân xã P2 ả n n ôn n , d n ấ 4 366 2 n n ông S bà P n sử dụn ộ d n n n , n n ố ấ ủ ông C. Ông C ã ôn n n 1967, ôn sử dụn n n n ừ n 1967 n ợ ấ ấ ứn n ận ền sử dụn ấ V ông S, bà P n â á n â n n ằ e bón á ể ộn ó s n ủ ôn P, n 2000 n n 2005 ì s n ấ n n ớ á â sậ n ằ ôn án ôn ộ ẩn nấ á ú 2006 ì ông S, bà P ớn á d e ôn ủ n n ông S, bà P n á á s n ấ n n ôn ôn b , s b ì ôn ủ ã n n Ủ ban nhân dân xã P2. D ó ông S, bà P ã ở n ụ án n n T án n ân dân n T. V Q n số 09 Q -UBND n 07 án 5 n 1997 ủ Ủ b n n ân dân n T Q n số 695 Q -UBND ngày 05 tháng 9 n 2011 ủ C ủ Ủ b n n ân dân n T ù ợ T bản án n n s ẩ số 01/2014/HC-ST ngày 13/8/2014 ủ Tòa án nhân dân n T: - C n ứ ản 8, ề 3, ản 1, ề 28, ản 1, ề 29 ậ Tố ụn n n - Cá ề 106, ề 166 - ậ ấ n 2013 - ề 34 á n án , T án. - ụ II, III IV Q n số 201 Q - TK n 14 án 07 n 1989 ủ Tổn ụ ản ộn ấ T n xử: 1/ - Bá n ủ ôn n V n S và bà n T ề ầ T án ủ ộ ần Q n số: 09 Q -UB D 7 5 1997 ủ Uỷ b n n ân dân n T ủ Q n số: 695 Q -UBND ngày 5/9/2011 ủ C ủ Ủ b n n ân dân n T. 2/ - Về án : ôn n V n S và bà n T ả nộ ền án n n s ẩ 200 000 n n ìn n ợ ừ ền ứn án ã nộ C ụ T n án dân s n T theo biên lai số 008921 n 11 án 11 n 2011 bản án n n ền án á , n án á ủ á n s S xé xử s ẩ , Ngày 26/8/2014, ôn n V n S và bà n T kháng cáo Bản án n n s ẩ số 01/2014/HC-ST n 13 8 2014 ủ T án n ân dân n T, ầ ủ mộ phần Q n số 09 Q -UBND ngày 07/5/1997 ủ UBND n T Q n số 695 Q -UB D n 05 9 2011 ủ C ủ UBND n T. T phiên t phú thẩ : B Nguy n Th P v ông n di n ông n V n S ầ ủ mộ phần Q n số 09 Q -UB D n 07 5 1997 ủ UBND n T ú ầ ở n ố ớ Q n số 695 Q -UBND ngày 05 9 2011 ủ C ủ UB D n T. Luật s Lê Phi T – n bả v quyền v lợ hợ phá củ ông n V n S trìn b : ề n ấ n ận ầ án á ủ n ở n, hủy mộ phần Q n số 09 Q -UB D n 07 5 1997 ủ UBND n T. Ông n V n T – n bả v quyền v lợ ch hợ phá củ C ủ UB D n T trìn b : V b n n Q n số 09 Q -UB D n 07 5 1997 ủ UBND n T ún n á ậ D ó, ề n ôn ấ n ận ầ ủ n ở n. Ông Nguy n V n L l n di n theo ủ quyền củ ông n V n P trìn b : ề ngh giữ nguyên Bản án n n s ẩ số 01 2014 C-ST n 13 8 2014 ủ T án n ân dân n T. T phiên t phú thẩ , di n Vi n kiểm sát nhân dân t n n Tháp phá biể ki n nh sau: Về ủ ụ ố ụn : V ấ n e á ậ ủ T ẩ án, ộ n xé xử ề n ún e n ủ ậ ố ụn n n ừ ụ n xé xử, ả bả á n s ợ n ền n ụ ủ e n ủ ậ ố ụn n n Về n ố ả ụ án: ề n ủ n bộ bản án s ẩ . NH N Đ NH CỦA TÒA ÁN [1]. S n n ứ á , ứn ứ ó n s ụ án ã ợ ẩ n ; n ứ ả n ụn n ; n sở n ìn b ủ á b n n s , n ủ n bả ền ợ ợ á , n ủ d n V n ể sá n ân dân n n T á n , ộ n xé xử n ận n n s : 2 n án á ủ ông n V n S v b Nguy n Th P n n ậ n ã nộ ứn án ú ẩ D ó, n án á ợ

[3]. Về tố tụng: C ủ UB D n T ôn ó n án á ã ợ ậ ợ n n ó n x n n t cá phiên t , do ó Hộ n xé xử ti n h nh xé xử vụ án theo quy n t khoản 4 ề 225 L ậ Tố ụn h n ch n . [4]. Về nộ dung: Xé Bản án n n s ẩ số 01 2014 C-ST ng 13 án 8 n 2014 ủ T án n ân dân n T: [4.1]. Về xá n thẩ quyền: C n ứ ản 1 ề 3 ậ Tố ụn n n n 2010 ản 1 ản 2 ề 3 ậ Tố ụn n n n 2015 xá n Q n số 09 Q -UB D Q n số 695 Q -UBND n n n T án ấ s ẩ ã ụ ả ầ ở n ủ ôn n V n S, bà n T ún ẩ ền e n i ề 28, ề 29 ậ Tố ụn n n n 2010 ề 30, ề 31 ậ ố ụn n n 2015. [4 2 Về á ìn ả ụ án T án ấ s ẩ : T e n ở n, ôn n V n S và bà n T ầ ủ Q n số 09 Q -UB D n 07 án 5 n 1997 ủ UBND n T ề ấ ấ ứn n ận ền sử dụn ấ ôn n V n và Q n số 695 Q -UBND ngày 05 án 9 n 2011 ủ C ủ UBND n T ề ả n ủ ôn n V n S và bà n T P ố ớ ấ ấ ứn n ận ền sử dụn ấ ôn n V n . C n ứ e ản 1 ề 3 ậ Tố ụn n n n 2010 hay ản 1 ề 3 ậ Tố ụn n n n 2015 xá n ấ ứn n ận ền sử dụn ấ ợ n n n ì nó á s n , ổ , n ấ dứ ền ợ ợ á ủ ộ ộ số cá nhân. D ó, ấ ứn n ận ền sử dụn ấ ôn n V n ợ ấ e Q n số 09 Q -UBND ngày 07/5/1997 ợ xe n hành chính có liên quan. T n n, ả ầ ở n ủ ông S bà P, T án ấ s ẩ ã ôn xe xé n n bản n ả ể ầ ủ n s , n ản 1 ề 163 ậ Tố ụn n n n 2010 ản 1 ề 193 ậ Tố ụn n n n 2015 T só n ợ xe n r n ủ ụ ố ụn mà tòa án ấ ú ẩ ôn ể ụ ợ Vì ậ ần ủ n bộ bản án s ẩ , ển s T án n T ả e ún ậ n . 5 D ủ n bộ bản án s ẩ n n n ở n ú ầ ố ớ Q n số 695 Q -UB D n 05 9 2011 ủ C ủ UB D n T ộ n xé xử ông xem xét. [6]. é ấ , n ủ di n V n ể sá ề ngh hủ bản án s thẩ ù ợ n n ấ n ận. [7]. Do ủ bản án s ẩ n n ông S, bà P không ả án phúc ẩ . Vì các lẽ trên; QUYẾT Đ NH: C n ứ khoản 3 ề 241 ậ Tố ụn n n ; C n ứ ản 3 ề 34 số 326 2016 n 30 12 2016 ủ Ủ b n T n ụ Q ố ộ , n ề ứ , n, ả , , nộ , ản sử dụn án T án ủ n bộ Bản án hành chính s ẩ số 01 2014 C-ST ng 13 án 8 n 2014 ủ T án n ân dân n T ề K ở n n hành n n n ấ ữ n ở n ôn n V n S và bà n T ố ớ n b n là Ủ b n n ân dân n T C ủ Ủ b n n ân dân n T, n ó ền ợ , n ụ n n ôn n V n . G s ụ án ề T án n ân dân n T ể ả ụ án e ún n ủ á ậ . Ho n ả ông n V n S và bà n T số ền 200.000 n ứn án ú ẩ e Biên lai thu số 024223 n 27 8 2014 ủ C ụ n án dân s n T. Bản án ú ẩ ó á ậ ể ừ n n án

Cỡ chữ