vanban.org

Bản án 01/2020/KDTM-ST — Tranh chấp về mua bán hàng hóa

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MỎ CÀY NAM T NH N TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/2020/KDTM-ST

Ngày: 23/06/2020

HUYỆN MỎ CÀY NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc V/v: “Tranh ấ ng n n ng v án àng ”.

NHÂN DANH

N ỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MỎ CÀY NAM T NH N TRE - - Ông Nguyễn Văn Nguyên.

+ Ông Nguyễn Văn Đ ng. + Ông Nguyễn Văn Hi n. - Ông Đinh Nhậ T ng - T ý T án n n n y n Mỏ Cày N n B n T - gia Ông Nguyễn Ho ng nh - sá v n Ngày 23 áng 6 nă 2020, s T án n n n y n Mỏ Cày N n B n T , T án n n n y n Mỏ Cày N n B n T s ng v án ý số: 42/2020/TLST-KDTM ngày 14 áng 02 nă 2020 theo Q y n v án số: 101/2020/QĐXXST-KDTM ngày 12 áng 5 nă 2020 g á ng s : - Nguy đơ C ng y A : Ấ A ã B y n C n B n T Ngườ đạ ệ eo y quyề guy đơ Bà T ng Th Thúy H - S n nă : 1987 : Ấ D ã E y n C, n B n T (văn ản ủy q y n ngày 05/3/2020, à H ). - Bị đơ Bà Nguyễn Th i T - S n nă : 1971 : Ấ H ã I y n C n B n T - Đ n á H n n Ng y n T T (v ng . NỘI DUNG V ÁN ạ đơ ệ g y g , trong qu g quy , guy đơ gườ đạ ệ eo y quyề guy đơ y: Ng y n n ỏ n v n v v vỏ n ng ấ V ỏ n này n V Văn T à n n v n ủ C ng y v n. T ng y n n s ng n ảng n n vỏ án ng y n n Số n n n n ng s và số n à ng y n n vỏ n ng ấ Ngày 26 áng 11 nă 2019 ng y n n n ng số n 50 000 000 (nă ng) n vỏ án ng y n n Anh V Văn T ã g 50.000.000 (nă ng) n n n và ngày 26 áng 11 nă 2019 và g ấy v y v t g đ g u ng ng ng ng Đ n ngày 08 áng 12 nă 2019 n g 18 5 n vỏ ng y n n v ng g á à 18 500 000 ( á nă ă ngàn ng) S và ngày 10 áng 12 nă 2019 n giao 18 n vỏ ng y n n v ng g á à 18 000 000 ( á ng). T ng g á ủ g n n àng à 36.500.000 ( sá nă ă ngàn ng) N v y và số n à ng y n n ã n ng và ngày 26 áng 11 nă 2019 n n ng ủ ng y n n số n à 13.500.000 ( nă ă ngàn ng). Ngày 12 áng 12 nă 2019, ng y n n cho n n n ng số n à 50.000.000 (nă ng) n g vỏ và án ng y n n. Anh T ã g số n này cho n và g ấy v y g đ g u ng ng ng ng T y n n s n ng g vỏ ng y n n n ng ng ả số n ã n n ng n à 63 500 000 (sá nă ă ngàn ng ng y n n. Nay ng y n n y n ng v ả ng y n n số n ã n n ng n à 63 500 000 (sá nă ă ngàn ng). Ng à ng y n n ng y g B n v ng ng g n n s và ng ng g T án văn ản n ày ý n v n ng n q n n v g ả q y v án ạ ơ Ngườ đạ ệ eo y quyề guy đơ y ng y n n và n ã ỏ n v v án vỏ và ã n v án vỏ nă 2018 n à n n. T ng y n n n ng ản n n g vỏ s án ng y n n số n n ng s ấ và số n à ng y n n ả n án n n vỏ T n à n g vỏ á ngày n n n ng à n à n Số n à ng y n n g n à số n n n n ng ng ả à ản n ý y n ng g n; S T án q y n v án à Ng y n T T ả ng y n n số n à 15 000 000 ( ă ng N y ng y n n y n ả ả số n n à 48.500.000 ( ốn á nă ă ngàn ng). Ng à ng y n n ng y g Bị đơ Nguy ị T g ạ ơ Đạ ệ V ệ ể uyệ y N , B e ểu T án ý g ả q y v án H ng s T ý n n ng q y n ủ B Tố ng n s Ng y n n n ng q y n á 70 71 ủ B Tố ng n s B n n ng q y n á 70, 72 ủ B Tố ng n s V v g ả q y v án: S n ng v án n án g á á à ng ng s v án q ả n ng n n V n sá n n n y n Mỏ Cày N n B n T ng H ng : ng á 430 433 ủ B D n s nă 2015 ấ n n y n ủ ng y n n C : B n ng v ả ng y n n số n à 48.500.000 ( ốn á nă ă ngàn ng) g n n ng y n n ng y n ả n ã NH N Đ NH CỦA TOÀ ÁN [1] ý T án n n n y n Mỏ Cày N n B n T ã ý g ả q y v án án n s T y n n ng q á n g ả q y v án T án à v v à Ng y n T T ăng ý n n ng K n B n T g ấy ng n n ăng ý n n số: S ăng ý n ngày 22/8/2017 n n n à Ng y n T T n n à: ấ T ã U y n C n B n T ngàn ng n n à: M án á sản n n n à Ng y n T T - S n nă : 1971 n : Ấ H ã I y n C n B n T N v y g ng y n n n ăng ý n n và n n n n T án n n n y n Mỏ Cày N n B n T ã y n ủ g ả q y v án án n s s ng án n n ng T ng á số: 132/2020/TB-T ngày 12 áng 5 nă 2020 Đ ng số n g á n n ấ à ản n à n n n ng ng y n n ng v án àng ng ả à ản n n n y à n ấ v ng án àng D v y T án n n n y n Mỏ Cày N n B n T ý g ả q y à v q y n á 30, 35, 39 ủ B Tố ng n s nă 2015. [2] B n ã ống á văn ản ố ng n ng v ng n g ả và ngày 05 áng 3 nă 2020 và ng y n n n ng T án ng n àn g ả n n v án ng ng n àn g ả q y n Đ 207 ủ B Tố ng n s nă 2015 Ng à n ã v ng n s n n n H ng n àn v ng n à v q y n Đ 227 và Đ 228 ủ B Tố ng n s nă 2015 [3] V n ng v án: [3.1] T y n v ng ng g n n và n s ng n ng g văn ản n ày ý n n q n n v g ả q y v án n ng n ày ủ ng y n n và ng n ủy q y n ủ ng y n n v n g àng và v án vỏ à v n ng á ng án vỏ ngày 26 áng 11 nă 2019 ( số 10 và ngày 12 áng 12 nă 2019 ( số 11 á n n àng ngày 08 áng 12 nă 2019 ( số 12 và ngày 10 áng 12 nă 2019 ( số 13 N v y ủ s á n n ã ng g àng ng n và n n ng y n n n (ngày 14/02/2020 n n ng y n n số n à 63.500.000 (sá nă ă ngàn ng) n n v n ủ ng y n n à . [3.2 M n ng ng ấ à ng nà ấy áng 02 nă 2020 n n y n ả ng y n n ản n nà n ng ng n ủy q y n ủ ng y n n á n à s T án q y n v án n ả ng y n n số n à 15.000.000 ( ă ng y à s ng y n n n ủ ng y n n n n g n n [3.3] T n ng n n n n á n ng số n n n n ng y n n à 48.500.000 ( ốn á nă ă ngàn ng). n ủ ng y n n à ăn n n ấ n n 4 V án n s s : B n ả 3 000 000 ( ng n án n s s V ẽ , QUY T Đ NH Căn và á 24 37 306 ủ T ng ; á 5 147 271, 273 ủ B Tố ng n s nă 2015; Đ 26 ủ Ng q y số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 áng 12 nă 2016 ủ y n ng v Q ố H q y n v n g ả n q ản ý và s ng án và T án. T y n: C ấ n n y n ủ C ng y A. C : 1/ B à Ng y n T T - Đ n á H n n Ng y n T T ng v ả C ng y A số n à 48 500 000 ( ốn á nă ă ngàn ng ng n n ã . 2/ ngày n y àn án ủ ng àn án n àn án ng ấ ả á ản n n ả àn án n ả ản n ã ủ số n n ả àn án eo q y n Đ 306 ủ T ng 3/ V án n s s : 3 1 B à Ng y n T T - Đ n á H n n Ng y n T T ả n 3 000 000 ( ng n án n s s 3 2 H àn ả C ng y A số n ng án n s s ã n à 1 588 000 ( nă ă á á ngàn ng n ng án T án số 0008271 ngày 14 áng 02 nă 2020 ủ C T àn án n y n C n B n T 4/ V q y n áng á ố v ản án: Ng y n n q y n áng á ản án này ng n ă ngày ngày y n án s R ng n v ng n q y n áng á ản án này ng n ă ngày ngày n n ản án ngày ản án n y y T án n n n n B n T g ả q y v án ủ 5/ T ng ản án àn q y n Đ 2 ủ àn án n s ng àn án n s ng ả àn án n s q y n ỏ n àn án q y n y àn án ng y n àn án ng àn án q y n á 6 7, 7a và 9 ủ T àn án n s ; àn án n q y n Đ 30 ủ T àn án n s TM HỘI Đ NG X T X S TH M - Cá ng s ; TH M PHÁN - CHỦ T A PHI N TÒA - V SND y n Mỏ Cày N ; (Đã ý - Chi T H D S y n C; Nguyễn Văn Nguyên - ng TNV và T H -T ND n B n T ; - : H s v án V Bp.

Cỡ chữ